Có 2 kết quả:

Xuānxuān

1/2

Xuān

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Xuan

Từ ghép 46

Gòng chǎn dǎng Xuān yán 共产党宣言Gòng chǎn dǎng Xuān yán 共產黨宣言Hàn Xuān dì 汉宣帝Hàn Xuān dì 漢宣帝Míng Xuān zōng 明宣宗Qí Xuān wáng 齊宣王Qí Xuān wáng 齐宣王Shì jiè Rén quán Xuān yán 世界人权宣言Shì jiè Rén quán Xuān yán 世界人權宣言Táng Xuān zōng 唐宣宗Xuān chéng 宣城Xuān chéng shì 宣城市Xuān chuán bù 宣传部Xuān chuán bù 宣傳部Xuān dé 宣德Xuān ēn 宣恩Xuān ēn xiàn 宣恩县Xuān ēn xiàn 宣恩縣Xuān hàn 宣汉Xuān hàn 宣漢Xuān hàn xiàn 宣汉县Xuān hàn xiàn 宣漢縣Xuān huà 宣化Xuān huà qū 宣化区Xuān huà qū 宣化區Xuān huà xiàn 宣化县Xuān huà xiàn 宣化縣Xuān tǒng 宣統Xuān tǒng 宣统Xuān wēi 宣威Xuān wēi shì 宣威市Xuān wǔ mén 宣武門Xuān wǔ mén 宣武门Xuān wǔ qū 宣武区Xuān wǔ qū 宣武區Xuān zhōu 宣州Xuān zhōu qū 宣州区Xuān zhōu qū 宣州區Zhōng gòng Zhōng yāng Xuān chuán bù 中共中央宣传部Zhōng gòng Zhōng yāng Xuān chuán bù 中共中央宣傳部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù 中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù 中國共產黨中央委員會宣傳部Zhōng Xuān bù 中宣部Zhōng yāng Xuān chuán bù 中央宣传部Zhōng yāng Xuān chuán bù 中央宣傳部Zhōu Xuān wáng 周宣王

xuān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói ra

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn. ◎Như: “tuyên thất” 宣室 nhà to lớn.
2. (Động) Truyền rộng, phát dương. ◇Thư Kinh 書經: “Nhật tuyên tam đức” 日宣三德 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Mỗi ngày truyền rộng ba đức.
3. (Động) Ban bố mệnh lệnh của vua. ◎Như: “tuyên chiếu” 宣詔 ban bố chiếu chỉ, “tuyên triệu” 宣召 truyền đạt mệnh vua.
4. (Động) Khai thông, làm tản ra. ◎Như: “tuyên tiết oán khí” 宣洩怨氣 làm cho tan khí oan ức, “tuyên tán” 宣散 dùng thuốc làm tản khí uất ra. ◇Tả truyện 左傳: “Tuyên Phần, Thao, chướng đại trạch” 宣汾, 洮, 障大澤 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Khai thông sông Phần, sông Thao, lấp đầm nước lớn.
5. (Động) Nói rõ, biểu đạt. ◎Như: “tuyên thị” 宣示 bảo rõ. ◇Tô Thức 蘇軾: “Bút thiệt nan tuyên” 筆舌難宣 (Hạ tương phát vận khải 賀蔣發運啟) Bút mực miệng lưỡi khó biểu đạt.
6. (Động) Biết rõ. ◇Tả truyện 左傳: “Dân vị tri tín, vị tuyên kì dụng” 民未知信, 未宣其用 (Hi Công nhị thập thất niên 僖公二十七年) Dân chưa tin biết, chưa hiểu rõ công dụng.
7. (Phó) Hết sức. ◎Như: “tuyên lao” 宣勞 dốc sức, “tuyên lực” 宣力 cố hết sức.
8. (Phó) Khắp. ◎Như: “tuyên bố” 宣布 bảo khắp mọi nơi, “tuyên ngôn” 宣言 bá cáo cho mọi người cùng biết.
9. (Danh) Họ “Tuyên”.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn, như tuyên thất 宣室 cái nhà to, vì thế nên tường vách xây tới sáu tấc cũng gọi là tuyên, thông dùng như chữ 瑄.
② Tản khắp, như tuyên bố 宣布 bảo khắp mọi nơi. Bá cáo cho mọi người cùng biết gọi là tuyên ngôn 宣言.
③ Ban bố, như tuyên chiếu 宣詔 ban bố chiếu chỉ ra. Truyền đạt mệnh vua gọi là tuyên triệu 宣召, v.v.
④ Thông suốt, như tuyên triết duy nhân 宣哲惟人 duy người ấy thông suốt mà khôn. Dùng thuốc cho nó tản cái khí uất ra gọi là tuyên tán 宣散.
⑤ Bảo rõ, như tuyên thị 宣示 bảo rõ.
⑥ Hết sức, như tuyên lao 宣勞, tuyên lực 宣力 nghĩa là cố hết sức vậy.
⑦ Hết, như cuối tờ bồi nói rằng bất tuyên 不宣 chẳng hết, nghĩa là không thể tỏ hết khúc nhôi được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Truyền bá, ban bố, tuyên bố;
② (văn) To lớn: 宣室 Cái nhà to;
③ (văn) Thông suốt: 宣哲惟人 Duy người ấy thông suốt và khôn ngoan; 宣散 Làm to tan khí uất (bằng thuốc);
④ (văn) Hết sức: 宣勞 (hay 宣力) Cố hết sức;
⑤ (văn) Hết, nói hết: 不宣 Không thể nói hết được (thường dùng ở cuối một tờ tường trình);
⑥ [Xuan] (Họ) Tuyên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lớn lên — Bày tỏ cho người khác biết — Khơi cho thông — Hết. Cuối cùng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to declare (publicly)
(2) to announce

Từ ghép 67

bù xuān ér zhàn 不宣而战bù xuān ér zhàn 不宣而戰dān fāng xuān gào 单方宣告dān fāng xuān gào 單方宣告dú lì xuān yán 独立宣言dú lì xuān yán 獨立宣言fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì 反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì 反革命宣傳煽動罪mì ér bù xuān 密而不宣mì ér bù xuān 祕而不宣mì ér bù xuān 秘而不宣wén xuān 文宣wén xuān bù 文宣部Wǔ xuān 武宣Wǔ xuān xiàn 武宣县Wǔ xuān xiàn 武宣縣xīn zhào bù xuān 心照不宣xuān bù 宣佈xuān bù 宣布xuān bù pò chǎn 宣布破产xuān bù pò chǎn 宣布破產xuān chēng 宣称xuān chēng 宣稱xuān chèng 宣称xuān chèng 宣稱xuān chuán 宣传xuān chuán 宣傳xuān chuán cè 宣传册xuān chuán cè 宣傳冊xuān chuán gōng shì 宣传攻势xuān chuán gōng shì 宣傳攻勢xuān chuán huà 宣传画xuān chuán huà 宣傳畫xuān dào 宣道xuān dú 宣讀xuān dú 宣读xuān gào 宣告xuān gào 宣誥xuān gào 宣诰xuān jiǎng 宣講xuān jiǎng 宣讲xuān jiào 宣教xuān pàn 宣判xuān rèn 宣認xuān rèn 宣认xuān shì 宣示xuān shì 宣誓xuān shì gòng cí zhèng míng 宣誓供詞證明xuān shì gòng cí zhèng míng 宣誓供词证明xuān shì jiù zhí 宣誓就职xuān shì jiù zhí 宣誓就職xuān shì shū 宣誓书xuān shì shū 宣誓書xuān shì zhèng yán 宣誓證言xuān shì zhèng yán 宣誓证言xuān xiè 宣泄xuān xiè 宣洩xuān yán 宣言xuān yáng 宣扬xuān yáng 宣揚xuān zhàn 宣战xuān zhàn 宣戰xuān zhǐ 宣紙xuān zhǐ 宣纸zhào běn xuān kē 照本宣科zuò guǎng gào xuān chuán 做广告宣传zuò guǎng gào xuān chuán 做廣告宣傳