Có 2 kết quả:

hài

1/2

hài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hãm hại
2. hại, có hại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai họa, họa hoạn. ◎Như: “di hại vô cùng” 貽害無窮 để hại không cùng.
2. (Danh) Chỗ hỏng, khuyết điểm.
3. (Danh) Nơi trọng yếu. ◎Như: “yếu hại” 要害 đất hiểm yếu.
4. (Động) Làm hỏng, gây họa. ◎Như: “hại quần chi mã” 害群之馬 con ngựa làm hại bầy, con sâu làm rầu nồi canh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất dĩ từ hại ý” 不以詞害意 (Đệ tứ thập bát hồi) Không lấy lời làm hại ý.
5. (Động) Ghen ghét, đố kị. ◎Như: “tâm hại kì năng” 心害其能 lòng ghen ghét tài năng.
6. (Động) Giết, tổn thương. ◎Như: “sát hại” 殺害 giết chết. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Toại mục thị tả hữu, hữu tương hại chi ý” 遂目視左右, 有相害之意 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Liền liếc mắt cho tả hữu, có ý muốn giết chết (Quan Vân Trường).
7. (Động) Mắc phải, bị. ◎Như: “hại bệnh” 害病 mắc bệnh.
8. (Động) Cảm thấy, sinh ra. ◎Như: “hại tu” 害羞 xấu hổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tha tuy hại táo, ngã tế tế đích cáo tố liễu tha, tha tự nhiên bất ngôn ngữ, tựu thỏa liễu” 他雖害臊, 我細細的告訴了他, 他自然不言語, 就妥了 (Đệ tứ thập lục hồi) Dù nó xấu hổ, ta sẽ rạch ròi bảo cho nó biết, nó tự nhiên không nói gì tức là yên chuyện.
9. (Tính) Có hại. ◎Như: “hại trùng” 害蟲 sâu bọ có hại.
10. Một âm là “hạt”. (Đại) Nào, sao. ◎Như: “hạt cán hạt phủ” 害澣害否 cái nào giặt cái nào không.

Từ điển Trung-Anh

(1) to do harm to
(2) to cause trouble to
(3) harm
(4) evil
(5) calamity

Từ ghép 176

àn hài 暗害bèi hài rén 被害人bèi hài zhě 被害者bèi qīn hài 被侵害bìng chóng hài 病虫害bìng chóng hài 病蟲害bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng 病虫害绿色防控bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng 病蟲害綠色防控bìng hài 病害bìng mín hài guó 病民害国bìng mín hài guó 病民害國bù xìng shòu hài 不幸受害bù yǐ cí hài zhì 不以詞害誌bù yǐ cí hài zhì 不以词害志bù yǐ cí hài zhì 不以辞害志bù yǐ cí hài zhì 不以辭害志bù zhī lì hài 不知利害cán hài 残害cán hài 殘害cán mín hài wù 残民害物cán mín hài wù 殘民害物chán hài 讒害chán hài 谗害chóng fù shǐ lì shāng hài 重复使力伤害chóng fù shǐ lì shāng hài 重複使力傷害chóng hài 虫害chóng hài 蟲害cì shēng zāi hài 次生災害cì shēng zāi hài 次生灾害dí hài 敌害dí hài 敵害dòng hài 冻害dòng hài 凍害dú hài 毒害dú hài jì liàng 毒害剂量dú hài jì liàng 毒害劑量dù guó hài mín 蠹国害民dù guó hài mín 蠹國害民dù hài 蠹害dù néng hài xián 妒能害賢dù néng hài xián 妒能害贤fáng gōng hài néng 妨功害能fáng hài 妨害fáng hài gōng wù 妨害公务fáng hài gōng wù 妨害公務fù dài sǔn hài 附带损害fù dài sǔn hài 附帶損害gè rén shāng hài 个人伤害gè rén shāng hài 個人傷害gōng hài 公害guāng hài 光害hài bìng 害病hài chóng 害虫hài chóng 害蟲hài chu 害处hài chu 害處hài de 害得hài dù zi 害肚子hài kǒu 害口hài mǎ 害馬hài mǎ 害马hài mìng 害命hài niǎo 害鳥hài niǎo 害鸟hài pà 害怕hài qún zhī mǎ 害群之馬hài qún zhī mǎ 害群之马hài rén 害人hài rén bù qiǎn 害人不浅hài rén bù qiǎn 害人不淺hài rén chóng 害人虫hài rén chóng 害人蟲hài rén jīng 害人精hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú 害人之心不可有,防人之心不可无hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú 害人之心不可有,防人之心不可無hài sào 害臊hài shòu 害兽hài shòu 害獸hài sǐ 害死hài xǐ 害喜hài xiāng sī bìng 害相思病hài xiū 害羞hài yǎn 害眼hài yuè zi 害月子huán jìng sǔn hài 环境损害huán jìng sǔn hài 環境損害huò hài 祸害huò hài 禍害jiā hài 加害jǐn jí wēi hài 紧急危害jǐn jí wēi hài 緊急危害kēng hài 坑害lì hài 利害lì hài chōng tū 利害冲突lì hài chōng tū 利害衝突lì hài guān xi 利害关系lì hài guān xi 利害關係lì hài guān xi fāng 利害关系方lì hài guān xi fāng 利害關係方lì hài guān xi rén 利害关系人lì hài guān xi rén 利害關係人lì hài yōu guān 利害攸关lì hài yōu guān 利害攸關miǎn shòu shāng hài 免受伤害miǎn shòu shāng hài 免受傷害móu cái hài mìng 謀財害命móu cái hài mìng 谋财害命móu hài 謀害móu hài 谋害pān hài 攀害pān wū xiàn hài 攀誣陷害pān wū xiàn hài 攀诬陷害pī kōng bān hài 劈空扳害pò hài 迫害qiāng hài 戕害qiè zhòng yào hài 切中要害qīn hài 侵害sàng tiān hài lǐ 丧天害理sàng tiān hài lǐ 喪天害理shā hài 杀害shā hài 殺害shāng hài 伤害shāng hài 傷害shāng tiān hài lǐ 伤天害理shāng tiān hài lǐ 傷天害理Shēn Bù hài 申不害shēn tǐ zhàng hài 身体障害shēn tǐ zhàng hài 身體障害shòu hài 受害shòu hài rén 受害人shòu hài zhě 受害者shuāng hài 霜害shuǐ hài 水害sì hài 四害sǔn hài 损害sǔn hài 損害tú cái hài mìng 图财害命tú cái hài mìng 圖財害命wēi hài 危害wēi hài píng jià 危害評價wēi hài píng jià 危害评价wēi hài xìng 危害性wéi tiān hài lǐ 违天害理wéi tiān hài lǐ 違天害理wū hài 誣害wū hài 诬害wú hài 无害wú hài 無害xiàn hài 陷害xìng qīn hài 性侵害yán zhòng wēi hài 严重危害yán zhòng wēi hài 嚴重危害yào hài 要害yí hài 貽害yí hài 贻害yí hài wú qióng 貽害無窮yí hài wú qióng 贻害无穷yí hài wú qióng 遗害无穷yí hài wú qióng 遺害無窮yǒu bǎi hài ér wú yī lì 有百害而无一利yǒu bǎi hài ér wú yī lì 有百害而無一利yǒu bǎi lì ér wú yī hài 有百利而无一害yǒu bǎi lì ér wú yī hài 有百利而無一害yǒu hài 有害yǒu hài wú lì 有害无利yǒu hài wú lì 有害無利yǒu hài wú yì 有害无益yǒu hài wú yì 有害無益yù hài 遇害zāi hài 災害zāi hài 灾害zāi hài liàn 災害鏈zāi hài liàn 灾害链zhèng zhòng yào hài 正中要害zì rán zāi hài 自然災害zì rán zāi hài 自然灾害

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai họa, họa hoạn. ◎Như: “di hại vô cùng” 貽害無窮 để hại không cùng.
2. (Danh) Chỗ hỏng, khuyết điểm.
3. (Danh) Nơi trọng yếu. ◎Như: “yếu hại” 要害 đất hiểm yếu.
4. (Động) Làm hỏng, gây họa. ◎Như: “hại quần chi mã” 害群之馬 con ngựa làm hại bầy, con sâu làm rầu nồi canh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất dĩ từ hại ý” 不以詞害意 (Đệ tứ thập bát hồi) Không lấy lời làm hại ý.
5. (Động) Ghen ghét, đố kị. ◎Như: “tâm hại kì năng” 心害其能 lòng ghen ghét tài năng.
6. (Động) Giết, tổn thương. ◎Như: “sát hại” 殺害 giết chết. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Toại mục thị tả hữu, hữu tương hại chi ý” 遂目視左右, 有相害之意 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Liền liếc mắt cho tả hữu, có ý muốn giết chết (Quan Vân Trường).
7. (Động) Mắc phải, bị. ◎Như: “hại bệnh” 害病 mắc bệnh.
8. (Động) Cảm thấy, sinh ra. ◎Như: “hại tu” 害羞 xấu hổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tha tuy hại táo, ngã tế tế đích cáo tố liễu tha, tha tự nhiên bất ngôn ngữ, tựu thỏa liễu” 他雖害臊, 我細細的告訴了他, 他自然不言語, 就妥了 (Đệ tứ thập lục hồi) Dù nó xấu hổ, ta sẽ rạch ròi bảo cho nó biết, nó tự nhiên không nói gì tức là yên chuyện.
9. (Tính) Có hại. ◎Như: “hại trùng” 害蟲 sâu bọ có hại.
10. Một âm là “hạt”. (Đại) Nào, sao. ◎Như: “hạt cán hạt phủ” 害澣害否 cái nào giặt cái nào không.

Từ điển Thiều Chửu

① Hại, như di hại vô cùng 貽害無窮 để hại không cùng.
② Làm hại, như hại thời 害時 nghĩa là làm hại mùa làm ruộng.
③ Ghen ghét, như tâm hại kì năng 心害其能 lòng ghen ghét người tài, như mưu hại 謀害 mưu toan làm hại, hãm hại 陷害 hãm hại người ta vào nơi túng cực, v.v.
④ Chỗ đất trọng yếu gọi là nơi yếu hại 要害 nghĩa là giữ một chỗ ấy là chẹn hết lối sống của người.
⑤ Một âm là hạt. Nào, sao. Như hạt can hạt phủ 害澣害否 cái nào giặt cái nào không.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Có hại, hại cho: 姑息孩子是害孩子 Nuông con tức là hại con; 貽害 Di hại (để lại mối hại);
② Tai hại, tai hoạ: 爲民除害 Trừ tai hại (hoạ) cho dân;
③ Hại: 蟲害 Sâu hại;
④ Làm hại, giết hại: 害人害己 Làm hại người ta cũng làm hại bản thân mình; 被害 Bị giết hại; 爲陶謙所害 Bị Đào Khiêm giết hại (Tam quốc chí);
⑤ (văn) Ghen ghét: 心害其能 Lòng ghen ghét người tài;
⑥ Trọng yếu, lợi hại: 要害 Chỗ đất trọng yếu;
⑥ Mắc (bệnh): 害了傷寒病 Mắc bệnh thương hàn;
⑥ Xấu (hổ). 【害羞】hại tu [hàixiu] Xấu hổ, thẹn, thẹn thùng, thẹn thò, bẽn lẽn, hổ thẹn: 我爲自己的落後感到害羞 Tôi lấy làm hổ thẹn vì sự lạc hậu của mình; 這個姑娘很害羞 Cô gái này hay thẹn lắm. Xem 害 [hé].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái nào (dùng như 曷, bộ 曰): 害澣害否? Cái nào giặt cái nào không? (Thi Kinh: Chu Nam, Cát đàm). Xem 害 [hài].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiệt thòi hao tổn — Gây thiệt thòi hao tổn — Quan trọng. Chẳng hạn Yếu hại. Một âm là Hạt. Xem Hạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sao chẳng, sao không? — Một âm là Hại. Xem Hại.