Có 4 kết quả:

Jiājiājiē

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: “thiếp gia Hà Dương” 妾家河陽 (Văn tuyển, Biệt phú 文選, 別賦) thiếp ở Hà Dương.
2. (Danh) Nhà (chỗ ở). ◎Như: “hồi gia” 回家 trở về nhà.
3. (Danh) Chỉ quốc gia. ◇Trương Hành 張衡: “Thả Cao kí thụ kiến gia” 且高既受建家 (Đông Kinh phú 東京賦) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.
4. (Danh) Triều đình, triều đại. ◎Như: “Hán gia” 漢 家 (triều đình) nhà Hán.
5. (Danh) Chỉ vợ hoặc chồng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước” 還有張材家的, 周瑞家的陪著 (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.
6. (Danh) Trường phái, lưu phái. ◎Như: “nho gia” 儒家 nhà nho, “đạo gia” 道家 nhà theo phái đạo Lão, “bách gia tranh minh” 百家爭鳴 trăm nhà đua tiếng.
7. (Danh) Người chuyên môn. ◎Như: “văn học gia” 文學家 nhà văn học, “chính trị gia” 政治家 nhà chính trị, “khoa học gia” 科學家 nhà khoa học.
8. (Danh) Người (làm nghề). ◎Như: “nông gia” 農家 nhà làm ruộng, “thương gia” 商家 nhà buôn.
9. (Danh) Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác. ◎Như: “tự gia” 自家 tôi đây, “cô nương gia” 姑娘家 cô nương nhà, “tiểu hài tử gia” 小孩子家 chú bé nhà.
10. (Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa. ◇Luận Ngữ 論語: “Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an” 丘也, 聞有國有家者, 不患寡而患不均, 不患貧而患不安 (Quý thị 季氏) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
11. (Danh) Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp. ◎Như: “lưỡng gia lữ quán” 兩家旅館 hai khách sạn, “kỉ gia công xưởng” 幾家工廠 vài nhà máy.
12. (Danh) Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là “gia”. ◎Như: “gia phụ” 家父 cha tôi, “gia huynh” 家兄 anh tôi.
13. (Danh) Họ “Gia”.
14. (Tính) Thuộc về một nhà. ◎Như: “gia trưởng” 家長 người chủ nhà, “gia nhân” 家人 người nhà, “gia sự” 家事 việc nhà, “gia sản” 家產 của cải nhà, “gia nghiệp” 家業 nghiệp nhà.
15. (Tính) Nuôi ở trong nhà (cầm thú). ◎Như: “gia cầm” 家禽 chim nuôi trong nhà, “gia súc” 家畜 muông nuôi trong nhà.
16. (Trợ) Đặt giữa câu, tương đương như “địa” 地, “đích” 的. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm” 大碗家寬懷暢飲 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.
17. Một âm là “cô”. (Danh) Cũng như chữ “cô” 姑. “Thái cô” 太家 tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ. ◎Như: “Ban Chiêu” 班昭 vợ “Tào Thế Húc” 曹世叔 đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là “Tào Thái cô” 曹太家.

Từ ghép 3

jiā

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhà
2. tiếng vợ gọi chồng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: “thiếp gia Hà Dương” 妾家河陽 (Văn tuyển, Biệt phú 文選, 別賦) thiếp ở Hà Dương.
2. (Danh) Nhà (chỗ ở). ◎Như: “hồi gia” 回家 trở về nhà.
3. (Danh) Chỉ quốc gia. ◇Trương Hành 張衡: “Thả Cao kí thụ kiến gia” 且高既受建家 (Đông Kinh phú 東京賦) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.
4. (Danh) Triều đình, triều đại. ◎Như: “Hán gia” 漢 家 (triều đình) nhà Hán.
5. (Danh) Chỉ vợ hoặc chồng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước” 還有張材家的, 周瑞家的陪著 (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.
6. (Danh) Trường phái, lưu phái. ◎Như: “nho gia” 儒家 nhà nho, “đạo gia” 道家 nhà theo phái đạo Lão, “bách gia tranh minh” 百家爭鳴 trăm nhà đua tiếng.
7. (Danh) Người chuyên môn. ◎Như: “văn học gia” 文學家 nhà văn học, “chính trị gia” 政治家 nhà chính trị, “khoa học gia” 科學家 nhà khoa học.
8. (Danh) Người (làm nghề). ◎Như: “nông gia” 農家 nhà làm ruộng, “thương gia” 商家 nhà buôn.
9. (Danh) Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác. ◎Như: “tự gia” 自家 tôi đây, “cô nương gia” 姑娘家 cô nương nhà, “tiểu hài tử gia” 小孩子家 chú bé nhà.
10. (Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa. ◇Luận Ngữ 論語: “Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an” 丘也, 聞有國有家者, 不患寡而患不均, 不患貧而患不安 (Quý thị 季氏) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
11. (Danh) Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp. ◎Như: “lưỡng gia lữ quán” 兩家旅館 hai khách sạn, “kỉ gia công xưởng” 幾家工廠 vài nhà máy.
12. (Danh) Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là “gia”. ◎Như: “gia phụ” 家父 cha tôi, “gia huynh” 家兄 anh tôi.
13. (Danh) Họ “Gia”.
14. (Tính) Thuộc về một nhà. ◎Như: “gia trưởng” 家長 người chủ nhà, “gia nhân” 家人 người nhà, “gia sự” 家事 việc nhà, “gia sản” 家產 của cải nhà, “gia nghiệp” 家業 nghiệp nhà.
15. (Tính) Nuôi ở trong nhà (cầm thú). ◎Như: “gia cầm” 家禽 chim nuôi trong nhà, “gia súc” 家畜 muông nuôi trong nhà.
16. (Trợ) Đặt giữa câu, tương đương như “địa” 地, “đích” 的. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm” 大碗家寬懷暢飲 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.
17. Một âm là “cô”. (Danh) Cũng như chữ “cô” 姑. “Thái cô” 太家 tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ. ◎Như: “Ban Chiêu” 班昭 vợ “Tào Thế Húc” 曹世叔 đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là “Tào Thái cô” 曹太家.

Từ điển Trung-Anh

see 傢伙|家伙[jia1 huo5]

Từ điển Trung-Anh

(1) home
(2) family
(3) (polite) my (sister, uncle etc)
(4) classifier for families or businesses
(5) refers to the philosophical schools of pre-Han China
(6) noun suffix for a specialist in some activity, such as a musician or revolutionary, corresponding to English -ist, -er, -ary or -ian
(7) CL:個|个[ge4]

Từ ghép 1059

Ā lā bó Guó jiā Lián méng 阿拉伯国家联盟Ā lā bó Guó jiā Lián méng 阿拉伯國家聯盟Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù 阿灵顿国家公墓Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù 阿靈頓國家公墓āi hù āi jiā 挨戶挨家āi hù āi jiā 挨户挨家āi jiā 哀家āi jiā 挨家āi jiā āi hù 挨家挨戶āi jiā āi hù 挨家挨户ài guó rú jiā 愛國如家ài guó rú jiā 爱国如家ān jiā 安家ān jiā lì yè 安家立业ān jiā lì yè 安家立業ān jiā luò hù 安家落戶ān jiā luò hù 安家落户bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù 罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù 罷黜百家,獨尊儒術bái shǒu qǐ jiā 白手起家bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng 百花齊放,百家爭鳴bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng 百花齐放,百家争鸣bǎi jiā 百家Bǎi jiā lè 百家乐Bǎi jiā lè 百家樂Bǎi jiā xìng 百家姓bǎi jiā zhēng míng 百家争鸣bǎi jiā zhēng míng 百家爭鳴bài jiā zǐ 敗家子bài jiā zǐ 败家子bān jiā 搬家bàn jiā jiā jiǔ 扮家家酒bàn lù chū jiā 半路出家bǎo jiā wèi guó 保家卫国bǎo jiā wèi guó 保家衛國Běi jīng Guó jiā Tǐ yù chǎng 北京国家体育场Běi jīng Guó jiā Tǐ yù chǎng 北京國家體育場Běi jīng Guó jiā Yóu yǒng Zhōng xīn 北京国家游泳中心Běi jīng Guó jiā Yóu yǒng Zhōng xīn 北京國家游泳中心běn jiā 本家biān jí jiā 編輯家biān jí jiā 编辑家biān yì jiā 編譯家biān yì jiā 编译家Bīng jiā 兵家bīng jiā cháng shì 兵家常事bìng dú xué jiā 病毒学家bìng dú xué jiā 病毒學家bìng jiā 病家bìng lǐ xué jiā 病理学家bìng lǐ xué jiā 病理學家Bù lǔ kè hǎi wén Guó jiā Shí yàn shì 布魯克海文國家實驗室Bù lǔ kè hǎi wén Guó jiā Shí yàn shì 布鲁克海文国家实验室bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén 不是一家人不进一家门bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén 不是一家人不進一家門bù shì yuān jiā bù jù tóu 不是冤家不聚头bù shì yuān jiā bù jù tóu 不是冤家不聚頭chāng jiā 娼家Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 長陽土家族自治縣Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 长阳土家族自治县chǎng jiā 厂家chǎng jiā 廠家chāo jiā 抄家chǎo jiā 炒家chě jiā cháng 扯家常chéng jiā 成家chéng jiā lì shì 成家立室chéng jiā lì yè 成家立业chéng jiā lì yè 成家立業chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn 吃人家的嘴軟,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn 吃人家的嘴软,拿人家的手短chí jiā 持家chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo 丑妻近地家中宝chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo 醜妻近地家中寶chū jiā 出家chū jiā rén 出家人chuán jiā 传家chuán jiā 傳家chuán jiā 船家chuán jiā bǎo 传家宝chuán jiā bǎo 傳家寶cí shàn jiā 慈善家dǎ jiā jié shè 打家劫舍dà fāng zhī jiā 大方之家Dà Guó jiā Dǎng 大国家党Dà Guó jiā Dǎng 大國家黨dà jiā 大家dà jiā guī xiù 大家閨秀dà jiā guī xiù 大家闺秀dà tóu zī jiā 大投資家dà tóu zī jiā 大投资家dān qīn jiā tíng 单亲家庭dān qīn jiā tíng 單親家庭Dàn jiā 蜑家Dāng dài Xīn Rú jiā 当代新儒家Dāng dài Xīn Rú jiā 當代新儒家dāng jiā 当家dāng jiā 當家dāng jiā zuò zhǔ 当家作主dāng jiā zuò zhǔ 當家作主dào dé jiā 道德家dào jiā 到家Dào jiā 道家dēng shān jiā 登山家dì lǐ xué jiā 地理学家dì lǐ xué jiā 地理學家dì zhèn xué jiā 地震学家dì zhèn xué jiā 地震學家dì zhì xué jiā 地質學家dì zhì xué jiā 地质学家dì zhǔ jiā tíng 地主家庭diān fù guó jiā zuì 顛覆國家罪diān fù guó jiā zuì 颠覆国家罪diàn jiā 店家diāo kè jiā 雕刻家dīng chǒng jiā tíng 丁宠家庭dīng chǒng jiā tíng 丁寵家庭diū dào jiā 丟到家diū dào jiā 丢到家dōng jiā 东家dōng jiā 東家dōng jiā cháng xī jiā duǎn 东家长西家短dōng jiā cháng xī jiā duǎn 東家長西家短dōng nán yà guó jiā lián méng 东南亚国家联盟dōng nán yà guó jiā lián méng 東南亞國家聯盟dú jiā 独家dú jiā 獨家Dú lì guó jiā lián hé tǐ 独立国家联合体Dú lì guó jiā lián hé tǐ 獨立國家聯合體duì jiā 对家duì jiā 對家duō mín zú guó jiā 多民族国家duō mín zú guó jiā 多民族國家Ēn shī Tǔ jiā zú Miáo zú zì zhì zhōu 恩施土家族苗族自治州ér bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫ér bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧èr nǎi zhuān jiā 二奶专家èr nǎi zhuān jiā 二奶專家fā dá guó jiā 发达国家fā dá guó jiā 發達國家fā jiā 发家fā jiā 發家fā míng jiā 发明家fā míng jiā 發明家fā zhǎn zhōng guó jiā 发展中国家fā zhǎn zhōng guó jiā 發展中國家Fǎ jiā 法家fǎ xué jiā 法学家fǎ xué jiā 法學家fān yì jiā 翻譯家fān yì jiā 翻译家fǎn jiā 返家fāng jiā 方家fēi hé guó jiā 非核国家fēi hé guó jiā 非核國家fēi hé wǔ qì guó jiā 非核武器国家fēi hé wǔ qì guó jiā 非核武器國家fēn jiā 分家fēn xī jiā 分析家Fó jiā 佛家fú jiā fàn zhái 浮家泛宅gǎi gé jiā 改革家gāng qín jiā 鋼琴家gāng qín jiā 钢琴家gē chàng jiā 歌唱家gé mìng jiā 革命家gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng 各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng 各人自掃門前雪,莫管他家瓦上霜gōng jiā 公家gōng jiā jī guān 公家机关gōng jiā jī guān 公家機關gōng yè huà guó jiā 工业化国家gōng yè huà guó jiā 工業化國家gū jiā guǎ rén 孤家寡人gǔ shēng wù xué jiā 古生物学家gǔ shēng wù xué jiā 古生物學家gù jiā 故家gù jiā zǐ dì 故家子弟guān chá jiā 觀察家guān chá jiā 观察家guān huàn rén jiā 官宦人家guān jiā 官家guǎn jiā 管家guǎn jiā pó 管家婆guǎn jiā zhí wù 管家职务guǎn jiā zhí wù 管家職務guǐ biàn jiā 詭辯家guǐ biàn jiā 诡辩家guó jiā 国家guó jiā 國家guó jiā ān quán 国家安全guó jiā ān quán 國家安全Guó jiā ān quán bù 国家安全部Guó jiā ān quán bù 國家安全部Guó jiā Ān quán jú 国家安全局Guó jiā Ān quán jú 國家安全局Guó jiā Biāo zhǔn huà Guǎn lǐ Wěi yuán huì 国家标准化管理委员会Guó jiā Biāo zhǔn huà Guǎn lǐ Wěi yuán huì 國家標準化管理委員會guó jiā biāo zhǔn mǎ 国家标准码guó jiā biāo zhǔn mǎ 國家標準碼guó jiā biāo zhǔn Zhōng wén jiāo huàn mǎ 国家标准中文交换码guó jiā biāo zhǔn Zhōng wén jiāo huàn mǎ 國家標準中文交換碼guó jiā dài mǎ 国家代码guó jiā dài mǎ 國家代碼Guó jiā dì zhèn jú 国家地震局Guó jiā dì zhèn jú 國家地震局Guó jiā Diàn lì Jiān guǎn Wěi yuán huì 国家电力监管委员会Guó jiā Diàn lì Jiān guǎn Wěi yuán huì 國家電力監管委員會Guó jiā Diàn wǎng Gōng sī 国家电网公司Guó jiā Diàn wǎng Gōng sī 國家電網公司guó jiā duì 国家队guó jiā duì 國家隊Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé Wěi 国家发展改革委Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé Wěi 國家發展改革委Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huì 国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huì 國家發展和改革委員會Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huì 国家发展计划委员会Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huì 國家發展計劃委員會guó jiā gōng yuán 国家公园guó jiā gōng yuán 國家公園Guó jiā Hǎi yáng jú 国家海洋局Guó jiā Hǎi yáng jú 國家海洋局Guó jiā Hàn bàn 国家汉办Guó jiā Hàn bàn 國家漢辦guó jiā háng kōng gōng sī 国家航空公司guó jiā háng kōng gōng sī 國家航空公司Guó jiā Háng tiān jú 国家航天局Guó jiā Háng tiān jú 國家航天局Guó jiā Hù lián wǎng Xìn xī Bàn gōng shì 国家互联网信息办公室Guó jiā Hù lián wǎng Xìn xī Bàn gōng shì 國家互聯網信息辦公室Guó jiā Huán bǎo Zǒng jú 国家环保总局Guó jiā Huán bǎo Zǒng jú 國家環保總局Guó jiā Huǒ shān Gōng yuán 国家火山公园Guó jiā Huǒ shān Gōng yuán 國家火山公園guó jiā jí 国家级guó jiā jí 國家級Guó jiā Jì huà Wěi yuán huì 国家计划委员会Guó jiā Jì huà Wěi yuán huì 國家計劃委員會Guó jiā Jì Wěi 国家计委Guó jiā Jì Wěi 國家計委Guó jiā Jīng jì Mào yì Wěi yuán huì 国家经济贸易委员会Guó jiā Jīng jì Mào yì Wěi yuán huì 國家經濟貿易委員會Guó jiā Jūn pǐn Mào yì Guǎn lǐ Wěi yuán huì 国家军品贸易管理委员会Guó jiā Jūn pǐn Mào yì Guǎn lǐ Wěi yuán huì 國家軍品貿易管理委員會Guó jiā Jūn pǐn Mào yì jú 国家军品贸易局Guó jiā Jūn pǐn Mào yì jú 國家軍品貿易局Guó jiā Kāi fā Yín háng 国家开发银行Guó jiā Kāi fā Yín háng 國家開發銀行Guó jiā Liú xué Jī jīn Guǎn lǐ Wěi yuán huì 国家留学基金管理委员会Guó jiā Liú xué Jī jīn Guǎn lǐ Wěi yuán huì 國家留學基金管理委員會guó jiā lǚ yóu dù jià qū 国家旅游度假区guó jiā lǚ yóu dù jià qū 國家旅遊度假區guó jiā shè huì zhǔ yì 国家社会主义guó jiā shè huì zhǔ yì 國家社會主義Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú 国家食品药品监督管理局Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú 國家食品藥品監督管理局guó jiā tǐ wěi 国家体委guó jiā tǐ wěi 國家體委Guó jiā Tǒng jì jú 国家统计局Guó jiā Tǒng jì jú 國家統計局guó jiā tú shū guǎn 国家图书馆guó jiā tú shū guǎn 國家圖書館Guó jiā Wài huì Guǎn lǐ jú 国家外汇管理局Guó jiā Wài huì Guǎn lǐ jú 國家外匯管理局Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huì 国家文物鉴定委员会Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huì 國家文物鑒定委員會Guó jiā Wén wù jú 国家文物局Guó jiā Wén wù jú 國家文物局Guó jiā wén wù wěi yuán huì 国家文物委员会Guó jiā wén wù wěi yuán huì 國家文物委員會Guó jiā Xīn wén Chū bǎn Guǎng diàn Zǒng jú 国家广播电影电视总局Guó jiā Xīn wén Chū bǎn Guǎng diàn Zǒng jú 國家廣播電影電視總局guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 國家興亡,匹夫有責Guó jiā yī jí bǎo hù 国家一级保护Guó jiā yī jí bǎo hù 國家一級保護guó jiā yuán shǒu 国家元首guó jiā yuán shǒu 國家元首guó jiā zhèng cè 国家政策guó jiā zhèng cè 國家政策Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng jú 国家质量监督检验检疫总局Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng jú 國家質量監督檢驗檢疫總局Guó jiā Zhòng diǎn Shí yàn shì 国家重点实验室Guó jiā Zhòng diǎn Shí yàn shì 國家重點實驗室Guó jiā Zhòng diǎn Xué kē 国家重点学科Guó jiā Zhòng diǎn Xué kē 國家重點學科guó jiā zhǔ yì 国家主义guó jiā zhǔ yì 國家主義guó pò jiā wáng 国破家亡guó pò jiā wáng 國破家亡guò jiā jiā 过家家guò jiā jiā 過家家hǎi wān guó jiā 海湾国家hǎi wān guó jiā 海灣國家hàn xué jiā 汉学家hàn xué jiā 漢學家háng hǎi jiā 航海家háng jiā 行家háng jiā lǐ shǒu 行家裡手háng jiā lǐ shǒu 行家里手hǎo jiā huo 好家伙hé guó jiā 核国家hé guó jiā 核國家hé jiā 合家hé jiā 闔家hé jiā 阖家hé jiā huān 合家欢hé jiā huān 合家歡Hé lán Huáng jiā Háng kōng 荷兰皇家航空Hé lán Huáng jiā Háng kōng 荷蘭皇家航空Huá rùn Wàn jiā 华润万家Huá rùn Wàn jiā 華潤萬家huà jiā 画家huà jiā 畫家huà xué jiā 化学家huà xué jiā 化學家huài jiā huǒ 坏家伙huài jiā huǒ 壞家伙huáng jiā 皇家huáng jiā hǎi jūn 皇家海军huáng jiā hǎi jūn 皇家海軍Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sī 皇家加勒比海游轮公司Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sī 皇家加勒比海遊輪公司Huáng jiā Mǎ dé lǐ 皇家馬德里Huáng jiā Mǎ dé lǐ 皇家马德里huáng jiā qí jǐng 皇家騎警huáng jiā qí jǐng 皇家骑警Huáng jiā Xiāng gǎng Jǐng chá 皇家香港警察Huáng jiā Xué huì 皇家学会Huáng jiā Xué huì 皇家學會huí jiā 回家huí jiā chī zì jǐ 回家吃自己huí lǎo jiā 回老家huí niáng jiā 回娘家huǐ jiā shū nàn 毀家紓難huǐ jiā shū nàn 毁家纾难hún jiā 浑家hún jiā 渾家huó dòng jiā 活动家huó dòng jiā 活動家huò bǐ sān jiā 貨比三家huò bǐ sān jiā 货比三家huò bǐ sān jiā bù chī kuī 貨比三家不吃虧huò bǐ sān jiā bù chī kuī 货比三家不吃亏huò wèn sān jiā bù chī kuī 貨問三家不吃虧huò wèn sān jiā bù chī kuī 货问三家不吃亏Jí yě jiā 吉野家jì suàn jī kē xué jiā 計算機科學家jì suàn jī kē xué jiā 计算机科学家jiā bā gē 家八哥jiā bào 家暴jiā cán 家蚕jiā cán 家蠶jiā chǎn 家产jiā chǎn 家產jiā cháng 家常jiā cháng biàn fàn 家常便飯jiā cháng biàn fàn 家常便饭jiā cháng cài 家常菜jiā cháng dòu fu 家常豆腐jiā chén 家臣jiā chǒu 家丑jiā chǒu 家醜jiā chǒu bù kě wài chuán 家丑不可外传jiā chǒu bù kě wài chuán 家醜不可外傳jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn 家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn 家醜不可外傳,流言切莫輕信jiā chǒu bù kě wài yáng 家丑不可外扬jiā chǒu bù kě wài yáng 家醜不可外揚jiā chù 家畜jiā chuán 家传jiā chuán 家傳jiā cí 家慈jiā dàng 家当jiā dàng 家當jiā dào 家道jiā dào zhōng luò 家道中落jiā de 家的jiā dǐ 家底jiā dì 家弟jiā diàn 家电jiā diàn 家電jiā dīng 家丁jiā ér 家儿jiā ér 家兒jiā fù 家妇jiā fù 家婦jiā fù 家父jiā gē 家鴿jiā gē 家鸽jiā gōng 家公jiā gū 家姑jiā hé wàn shì xīng 家和万事兴jiā hé wàn shì xīng 家和萬事興jiā huo 家伙jiā jī 家姬jiā jǐ rén zú 家給人足jiā jǐ rén zú 家给人足jiā jì 家計jiā jì 家计jiā jiā hù hù 家家戶戶jiā jiā hù hù 家家户户jiā jiā jiǔ 家家酒jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng 家家有本难念的经jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng 家家有本難念的經jiā jiào 家教jiā jiào 家轎jiā jiào 家轿jiā jiě 家姐jiā jǐng 家景jiā jìng 家境jiā jiù 家舅jiā jū 家俱jiā jū 家居jiā jū mài chǎng 家居卖场jiā jū mài chǎng 家居賣場jiā jù 家俱jiā jù 家具jiā juàn 家眷jiā lǎo 家老Jiā lè bǐ Guó jiā Lián méng 加勒比国家联盟Jiā lè bǐ Guó jiā Lián méng 加勒比國家聯盟jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng 家累千金,坐不垂堂jiā lǐ 家裡jiā lǐ 家里jiā má què 家麻雀jiā mén 家門jiā mén 家门jiā mǔ 家母Jiā ná dà Huáng jiā 加拿大皇家Jiā ná dà Huáng jiā hǎi jūn 加拿大皇家海军Jiā ná dà Huáng jiā hǎi jūn 加拿大皇家海軍jiā niáng 家娘jiā nú 家奴jiā péi 家培jiā pín rú xǐ 家貧如洗jiā pín rú xǐ 家贫如洗jiā pó 家婆jiā pò rén wáng 家破人亡jiā pǔ 家譜jiā pǔ 家谱jiā qiǎor 家雀儿jiā qiǎor 家雀兒jiā qīn 家亲jiā qīn 家親jiā qín 家禽jiā rén 家人jiā sǎo 家嫂Jiā shān Guó jiā Sēn lín Gōng yuán 夹山国家森林公园Jiā shān Guó jiā Sēn lín Gōng yuán 夾山國家森林公園jiā shì 家世jiā shì 家事jiā shì 家室jiā shì hán wēi 家世寒微jiā shi 家什jiā shū 家叔jiā shǔ 家属jiā shǔ 家屬jiā sī 家私jiā tíng 家庭jiā tíng bào lì 家庭暴力jiā tíng chéng yuán 家庭成员jiā tíng chéng yuán 家庭成員jiā tíng dì zhǐ 家庭地址jiā tíng jiào shī 家庭教师jiā tíng jiào shī 家庭教師jiā tíng zhǔ fū 家庭主夫jiā tíng zhǔ fū 家庭煮夫jiā tíng zhǔ fù 家庭主妇jiā tíng zhǔ fù 家庭主婦jiā tíng zuò yè 家庭作业jiā tíng zuò yè 家庭作業jiā tóng 家僮jiā tóng 家童jiā tú sì bì 家徒四壁jiā wù 家务jiā wù 家務jiā xiāng 家乡jiā xiāng 家鄉jiā xiāng cài 家乡菜jiā xiāng cài 家鄉菜jiā xiāng jī 家乡鸡jiā xiāng jī 家鄉雞jiā xìn 家信jiā xiōng 家兄jiā xùn 家訓jiā xùn 家训jiā yā 家鴉jiā yā 家鴨jiā yā 家鸦jiā yā 家鸭jiā yā lǜ tóu yā 家鴨綠頭鴨jiā yā lǜ tóu yā 家鸭绿头鸭jiā yán 家严jiā yán 家嚴jiā yàn 家燕jiā yǎng 家养jiā yǎng 家養jiā yé 家爷jiā yé 家爺jiā yè 家业jiā yè 家業jiā yíng 家蝇jiā yíng 家蠅jiā yōng 家佣jiā yōng 家傭jiā yòng 家用jiā yòng diàn nǎo 家用电脑jiā yòng diàn nǎo 家用電腦jiā yòng diàn qì 家用电器jiā yòng diàn qì 家用電器jiā yù hù xiǎo 家喻戶曉jiā yù hù xiǎo 家喻户晓jiā yuán 家园jiā yuán 家園jiā zào 家灶jiā zhái 家宅jiā zhǎng 家長jiā zhǎng 家长jiā zhǎng huì 家長會jiā zhǎng huì 家长会jiā zhǎng zhì 家長制jiā zhǎng zhì 家长制jiā zhèng 家政jiā zhèng xué 家政学jiā zhèng xué 家政學jiā zhèng yuán 家政员jiā zhèng yuán 家政員jiā zī wàn guàn 家貲萬貫jiā zī wàn guàn 家赀万贯jiā zǐ 家姊jiā zi 家子jiā zú 家族jiā zú shù 家族树jiā zú shù 家族樹jiā zǔ 家祖jiàn shǎng jiā 鉴赏家jiàn shǎng jiā 鑒賞家jiào yù jiā 教育家Jīn jiā zhuāng 金家庄Jīn jiā zhuāng 金家莊Jīn jiā zhuāng qū 金家庄区Jīn jiā zhuāng qū 金家莊區jīn róng jiā 金融家jīng jì xué jiā 經濟學家jīng jì xué jiā 经济学家jīng shén xué jiā 精神学家jīng shén xué jiā 精神學家jiǔ jiā 酒家jiù jiā 旧家jiù jiā 舊家jū jiā 居家jǔ jiā 举家jǔ jiā 舉家jù zuò jiā 剧作家jù zuò jiā 劇作家jūn shì jiā 军事家jūn shì jiā 軍事家kān jiā 看家kǎo gǔ jiā 考古家kǎo gǔ xué jiā 考古学家kǎo gǔ xué jiā 考古學家kē xué jiā 科学家kē xué jiā 科學家Kè jiā 客家Kè jiā huà 客家話Kè jiā huà 客家话Kè jiā rén 客家人Kè jiā yǔ 客家語Kè jiā yǔ 客家语Kěn dīng Guó jiā Gōng yuán 垦丁国家公园Kěn dīng Guó jiā Gōng yuán 墾丁國家公園lā jiā cháng 拉家常lā jiā dài kǒu 拉家带口lā jiā dài kǒu 拉家帶口Lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū 拉魯濕地國家自然保護區Lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū 拉鲁湿地国家自然保护区lǎo jiā 老家lǎo jiā huo 老家伙lǎo jiā zéi 老家賊lǎo jiā zéi 老家贼lǎo rén jiā 老人家lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què 老天爷饿不死瞎家雀lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què 老天爺餓不死瞎家雀lí jiā bié jǐng 离家别井lí jiā bié jǐng 離家別井lí jiā chū zǒu 离家出走lí jiā chū zǒu 離家出走lǐ lùn jiā 理論家lǐ lùn jiā 理论家lǐ xué jiā 理学家lǐ xué jiā 理學家lì shǐ jiā 历史家lì shǐ jiā 歷史家lì shǐ xué jiā 历史学家lì shǐ xué jiā 歷史學家liàn jiā 恋家liàn jiā 戀家liáng jiā 良家liáng jiā nǚ zǐ 良家女子lín jiā 邻家lín jiā 鄰家Liú jiā cūn 刘家村Liú jiā cūn 劉家村Liú jiā kuǎng 刘家夼Liú jiā kuǎng 劉家夼Liú jiā kuǎng zhèn 刘家夼镇Liú jiā kuǎng zhèn 劉家夼鎮liú máng guó jiā 流氓国家liú máng guó jiā 流氓國家Liù Cháo Sì Dà jiā 六朝四大家liù jiā 六家Mǎ jiā 玛家Mǎ jiā 瑪家Mǎ jiā jūn 馬家軍Mǎ jiā jūn 马家军Mǎ jiā xiāng 玛家乡Mǎ jiā xiāng 瑪家鄉Mǎ sān jiā 馬三家Mǎ sān jiā 马三家mǎi jiā 买家mǎi jiā 買家mài jiā 卖家mài jiā 賣家màn huà jiā 漫画家màn huà jiā 漫畫家mào xiǎn jiā 冒险家mào xiǎn jiā 冒險家Měi guó Guó jiā Biāo zhǔn Xué huì 美国国家标准学会Měi guó Guó jiā Biāo zhǔn Xué huì 美國國家標準學會Měi guó Guó jiā Háng kōng Háng tiān jú 美国国家航空航天局Měi guó Guó jiā Háng kōng Háng tiān jú 美國國家航空航天局Měi guó Guó jiā Háng tiān Háng kōng jú 美国国家航天航空局Měi guó Guó jiā Háng tiān Háng kōng jú 美國國家航天航空局Měi guó Guó jiā Zhēn chá jú 美国国家侦察局Měi guó Guó jiā Zhēn chá jú 美國國家偵察局měi shí jiā 美食家Měi zhōu Guó jiā Zǔ zhī 美洲国家组织Měi zhōu Guó jiā Zǔ zhī 美洲國家組織mèng xiǎng jiā 夢想家mèng xiǎng jiā 梦想家Miáo jiā 苗家mín jiā 民家mín yòng hé guó jiā 民用核国家mín yòng hé guó jiā 民用核國家míng huà jiā 名画家míng huà jiā 名畫家Míng jiā 名家Mò jiā 墨家nán guǎn jiā 男管家nán jiā 男家nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 農村家庭聯產承包責任制Nóng jiā 农家Nóng jiā 農家nóng jiā lè 农家乐nóng jiā lè 農家樂nóng jiā tíng yuàn 农家庭院nóng jiā tíng yuàn 農家庭院nǚ guǎn jiā 女管家nǚ jiā 女家nú jiā 奴家nuǎn cháo guǎn jiā 暖巢管家Páng jiā bǎo qū 庞家堡区Páng jiā bǎo qū 龐家堡區Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 彭水苗族土家族自治縣pī píng jiā 批評家pī píng jiā 批评家píng dì qǐ jiā 平地起家píng lùn jiā 評論家píng lùn jiā 评论家pó jiā 婆家pò jiā 破家pù jiā 鋪家pù jiā 铺家qí jiā 齊家qí jiā 齐家Qí jiā wén huà 齊家文化Qí jiā wén huà 齐家文化qí jiā zhì guó 齊家治國qí jiā zhì guó 齐家治国qǐ jiā 起家qǐ yè jiā 企业家qǐ yè jiā 企業家qì hòu xué jiā 气候学家qì hòu xué jiā 氣候學家qiān jiā wàn hù 千家万户qiān jiā wàn hù 千家萬戶Qiān niǎo yuān guó jiā gōng mù 千鳥淵國家公墓Qiān niǎo yuān guó jiā gōng mù 千鸟渊国家公墓qián duō shì shǎo lí jiā jìn 錢多事少離家近qián duō shì shǎo lí jiā jìn 钱多事少离家近Qián Jiā sān dà jiā 乾嘉三大家qiāo jiā 跷家qiāo jiā 蹺家Qiǎo jiā 巧家Qiǎo jiā xiàn 巧家县Qiǎo jiā xiàn 巧家縣qīn rú yī jiā 亲如一家qīn rú yī jiā 親如一家qīn rù jiā zhái zhě 侵入家宅者qín jiǎn chí jiā 勤俭持家qín jiǎn chí jiā 勤儉持家qín jiǎn qǐ jiā 勤俭起家qín jiǎn qǐ jiā 勤儉起家qīng guān nán duàn jiā wù shì 清官难断家务事qīng guān nán duàn jiā wù shì 清官難斷家務事qīng jiā 倾家qīng jiā 傾家qīng jiā dàng chǎn 倾家荡产qīng jiā dàng chǎn 傾家蕩產qióng jiā bó yè 穷家薄业qióng jiā bó yè 窮家薄業quán jiā 全家quán jiā fú 全家福rén jǐ jiā zú 人給家足rén jǐ jiā zú 人给家足rén jiā 人家rén lèi xué jiā 人类学家rén lèi xué jiā 人類學家Rú jiā 儒家Rú jiā sī xiǎng 儒家思想rú shǔ jiā zhēn 如数家珍rú shǔ jiā zhēn 如數家珍Sān jiā cūn 三家村sàng jiā zhī gǒu 丧家之狗sàng jiā zhī gǒu 喪家之狗sàng jiā zhī quǎn 丧家之犬sàng jiā zhī quǎn 喪家之犬Shā jiā bāng 沙家浜shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán 煽动颠覆国家政权shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán 煽動顛覆國家政權shān dòng diān fù guó jiā zuì 煽动颠覆国家罪shān dòng diān fù guó jiā zuì 煽動顛覆國家罪shāng jiā 商家shàng jiā 上家shào nián zhī jiā 少年之家shè yǐng jiā 摄影家shè yǐng jiā 攝影家shén jiā yuán 神家园shén jiā yuán 神家園shén jīng xué jiā 神經學家shén jīng xué jiā 神经学家shén xué jiā 神学家shén xué jiā 神學家shēng lǐ xué jiā 生理学家shēng lǐ xué jiā 生理學家shēng tài xué jiā 生态学家shēng tài xué jiā 生態學家shēng wù huà xué jiā 生物化学家shēng wù huà xué jiā 生物化學家shēng wù xué jiā 生物学家shēng wù xué jiā 生物學家shī dú jiā tíng 失独家庭shī dú jiā tíng 失獨家庭shí gàn jiā 实干家shí gàn jiā 實幹家Shí jiā zhuāng 石家庄Shí jiā zhuāng 石家莊Shí jiā zhuāng dì qū 石家庄地区Shí jiā zhuāng dì qū 石家莊地區Shí jiā zhuāng Shì 石家庄市Shí jiā zhuāng Shì 石家莊市shí yè jiā 实业家shí yè jiā 實業家Shí zhù Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 石柱土家族自治县Shí zhù Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 石柱土家族自治縣shǐ jiā 史家shǐ xué jiā 史学家shǐ xué jiā 史學家shì jiā 世家shì lù zhī jiā 世祿之家shì lù zhī jiā 世禄之家shì pà háng jiā 事怕行家shōu cáng jiā 收藏家shǒu jiā 首家shū fǎ jiā 书法家shū fǎ jiā 書法家shū huà jiā 书画家shū huà jiā 書畫家shù xué jiā 数学家shù xué jiā 數學家shuǐ lì jiā 水利家sī jiā 私家sī jiā chē 私家車sī jiā chē 私家车sī xiǎng jiā 思想家sì hǎi wéi jiā 四海为家sì hǎi wéi jiā 四海為家sòng huò dào jiā 送貨到家sòng huò dào jiā 送货到家Sòng sì jiā 宋四家Sū jiā tún 甦家屯Sū jiā tún 苏家屯Sū jiā tún qū 甦家屯區Sū jiā tún qū 苏家屯区sú jiā 俗家suàn mìng jiā 算命家tàn jiā 探家tàn xiǎn jiā 探险家tàn xiǎn jiā 探險家Táng chū Sì Dà jiā 唐初四大家Táng jiā shān 唐家山Táng Sòng bā dà jiā 唐宋八大家Téng jiā 滕家Téng jiā zhèn 滕家鎮Téng jiā zhèn 滕家镇tiān tǐ wù lǐ xué jiā 天体物理学家tiān tǐ wù lǐ xué jiā 天體物理學家tiān wén xué jiā 天文学家tiān wén xué jiā 天文學家Tián jiā ān 田家庵Tián jiā ān qū 田家庵区Tián jiā ān qū 田家庵區tóu jiā 头家tóu jiā 頭家tóu zī jiā 投資家tóu zī jiā 投资家tú jiā 塗家tú jiā 涂家Tǔ jiā zú 土家族tuō jiā dài kǒu 拖家带口tuō jiā dài kǒu 拖家帶口wài jiāo jiā 外交家wán jiā 玩家Wán ǒu zhī jiā 玩偶之家wàn guàn jiā cái 万贯家财wàn guàn jiā cái 萬貫家財wàn jiā dēng huǒ 万家灯火wàn jiā dēng huǒ 萬家燈火Wàn jiā lè 万家乐Wàn jiā lè 萬家樂wáng jiā 王家wēi shēng wù xué jiā 微生物学家wēi shēng wù xué jiā 微生物學家wén xué jiā 文学家wén xué jiā 文學家wén zì xué jiā 文字学家wén zì xué jiā 文字學家wú jiā kě guī 无家可归wú jiā kě guī 無家可歸wǔ bǎi nián qián shì yī jiā 五百年前是一家wǔ dǎo jiā 舞蹈家Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 五峰土家族自治县Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 五峰土家族自治縣Wǔ jiā gǎng 伍家岗Wǔ jiā gǎng 伍家崗Wǔ jiā gǎng qū 伍家岗区Wǔ jiā gǎng qū 伍家崗區Wǔ jiā qú 五家渠Wǔ jiā qú shì 五家渠市wù lǐ xué jiā 物理学家wù lǐ xué jiā 物理學家Xī xī jiā 希西家xì jù jiā 戏剧家xì jù jiā 戲劇家xià jiā 下家Xià wēi yí Huǒ shān Guó jiā Gōng yuán 夏威夷火山国家公园Xià wēi yí Huǒ shān Guó jiā Gōng yuán 夏威夷火山國家公園xián huà jiā cháng 閑話家常xián huà jiā cháng 闲话家常Xiàn dài Xīn Rú jiā 现代新儒家Xiàn dài Xīn Rú jiā 現代新儒家Xiāng xī Tǔ jiā zú Miáo zú zì zhì zhōu 湘西土家族苗族自治州xiǎng jiā 想家Xiàng jiā bà 向家坝Xiàng jiā bà 向家壩xiǎo jiā bì yù 小家碧玉xiǎo jiā shǔ 小家鼠xiǎo jiā zi qì 小家子气xiǎo jiā zi qì 小家子氣Xiǎo shuō jiā 小說家Xiǎo shuō jiā 小说家xié jiā dài juàn 携家带眷xié jiā dài juàn 攜家帶眷xié jiā dài kǒu 携家带口xié jiā dài kǒu 攜家帶口Xiè jiā jí 謝家集Xiè jiā jí 谢家集Xiè jiā jí qū 謝家集區Xiè jiā jí qū 谢家集区xīn lǐ xué jiā 心理学家xīn lǐ xué jiā 心理學家Xīn pǔ sēn yī jiā 辛普森一家Xīn Rú jiā 新儒家xīn xīng jīng jì guó jiā 新兴经济国家xīn xīng jīng jì guó jiā 新興經濟國家xīng jiā 星家xīng mìng jiā 星命家xīng xiàng jiā 星相家xíng dòng yì shù jiā 行动艺术家xíng dòng yì shù jiā 行動藝術家xióng biàn jiā 雄辩家xióng biàn jiā 雄辯家Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 秀山土家族苗族自治县Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 秀山土家族苗族自治縣Xú jiā huì 徐家匯Xú jiā huì 徐家汇xué jiā 学家xué jiā 學家Yán hé Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 沿河土家族自治县Yán hé Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn 沿河土家族自治縣yǎn jiǎng jiā 演講家yǎn jiǎng jiā 演讲家Yáng Fú jiā 杨福家Yáng Fú jiā 楊福家Yáng jiā jiàng 杨家将Yáng jiā jiàng 楊家將yǎng jiā 养家yǎng jiā 養家yǎng jiā hú kǒu 养家糊口yǎng jiā hú kǒu 養家糊口yǎng jiā huó kǒu 养家活口yǎng jiā huó kǒu 養家活口yào wù xué jiā 药物学家yào wù xué jiā 藥物學家yī jiā 一家yī jiā 医家yī jiā 醫家yī jiā rén 一家人yī jiā zhī zhǔ 一家之主yī jiā zi 一家子yī xué jiā 医学家yī xué jiā 醫學家yī xué zhuān jiā 医学专家yī xué zhuān jiā 醫學專家Yí jiā 宜家yí shì yí jiā 宜室宜家yí xiào fāng jiā 貽笑方家yí xiào fāng jiā 贻笑方家yì shù jiā 艺术家yì shù jiā 藝術家Yīn yáng jiā 阴阳家Yīn yáng jiā 陰陽家yīn yuè jiā 音乐家yīn yuè jiā 音樂家yín háng jiā 銀行家yín háng jiā 银行家Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 印江土家族苗族自治县Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 印江土家族苗族自治縣Yīng guó Huáng jiā Xué huì 英国皇家学会Yīng guó Huáng jiā Xué huì 英國皇家學會yíng jiā 贏家yíng jiā 赢家yǒu hé guó jiā 有核国家yǒu hé guó jiā 有核國家Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 酉阳土家族苗族自治县Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn 酉陽土家族苗族自治縣yǔ yán xué jiā 語言學家yǔ yán xué jiā 语言学家yù yán jiā 預言家yù yán jiā 预言家yuān jiā duì tóu 冤家对头yuān jiā duì tóu 冤家對頭yuān jiā lù zhǎi 冤家路窄yuān jiā yí jiě bù yí jié 冤家宜解不宜結yuān jiā yí jiě bù yí jié 冤家宜解不宜结Yuán qǔ Sì Dà jiā 元曲四大家yuán zǐ kē xué jiā 原子科学家yuán zǐ kē xué jiā 原子科學家Yuán zǐ Kē xué jiā Tōng bào 原子科学家通报Yuán zǐ Kē xué jiā Tōng bào 原子科學家通報yuè jiā 岳家yùn dòng jiā 运动家yùn dòng jiā 運動家zá jiā 咱家Zá jiā 杂家Zá jiā 雜家Zá jù Sì Dà jiā 杂剧四大家Zá jù Sì Dà jiā 雜劇四大家zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you 在家靠父母,出門靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you 在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you 在家靠父母,出外靠朋友zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán 在家千日好,出門一時難zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán 在家千日好,出门一时难zán jiā 咱家Zāng Kè jiā 臧克家zhān xīng jiā 占星家zhàn lüè jiā 战略家zhàn lüè jiā 戰略家Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎn 张家长,李家短Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎn 張家長,李家短Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiàn 张家川回族自治县Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiàn 張家川回族自治縣Zhāng jiā gǎng 张家港Zhāng jiā gǎng 張家港Zhāng jiā gǎng shì 张家港市Zhāng jiā gǎng shì 張家港市Zhāng jiā jiè 张家界Zhāng jiā jiè 張家界Zhāng jiā jiè shì 张家界市Zhāng jiā jiè shì 張家界市Zhāng jiā kǒu 张家口Zhāng jiā kǒu 張家口Zhāng jiā kǒu dì qū 张家口地区Zhāng jiā kǒu dì qū 張家口地區Zhāng jiā kǒu shì 张家口市Zhāng jiā kǒu shì 張家口市zhé xué jiā 哲学家zhé xué jiā 哲學家zhèng zhì jiā 政治家zhí wù xué jiā 植物学家zhí wù xué jiā 植物學家zhǐ huī jiā 指挥家zhǐ huī jiā 指揮家Zhōng guó Guó jiā Bó wù guǎn 中国国家博物馆Zhōng guó Guó jiā Bó wù guǎn 中國國家博物館Zhōng guó Guó jiā dì zhèn jú 中国国家地震局Zhōng guó Guó jiā dì zhèn jú 中國國家地震局Zhōng guó Guó jiā Háng tiān jú 中国国家航天局Zhōng guó Guó jiā Háng tiān jú 中國國家航天局Zhōng guó Guó jiā Huán bǎo jú 中国国家环保局Zhōng guó Guó jiā Huán bǎo jú 中國國家環保局Zhōng guó Guó jiā Huán jìng Bǎo hù Zǒng jú 中国国家环境保护总局Zhōng guó Guó jiā Huán jìng Bǎo hù Zǒng jú 中國國家環境保護總局Zhōng guó Guó jiā Yuán zǐ néng Jī gòu 中国国家原子能机构Zhōng guó Guó jiā Yuán zǐ néng Jī gòu 中國國家原子能機構Zhōng guó Zuǒ yì Zuò jiā Lián méng 中国左翼作家联盟Zhōng guó Zuǒ yì Zuò jiā Lián méng 中國左翼作家聯盟Zhōng guó Zuò jiā Xié huì 中国作家协会Zhōng guó Zuò jiā Xié huì 中國作家協會zhōu jiā 周家zhū zǐ bǎi jiā 諸子百家zhū zǐ bǎi jiā 诸子百家zhū zǐ shí jiā 諸子十家zhū zǐ shí jiā 诸子十家zhǔ quán guó jiā 主权国家zhǔ quán guó jiā 主權國家zhù jiā 住家zhuān jiā 专家zhuān jiā 專家zhuān jiā píng jià 专家评价zhuān jiā píng jià 專家評價zhuān jiā píng lùn 专家评论zhuān jiā píng lùn 專家評論zhuān jiā xì tǒng 专家系统zhuān jiā xì tǒng 專家系統zhuān mén jiā 专门家zhuān mén jiā 專門家zhuāng jiā 庄家zhuāng jiā 莊家zī běn jiā 資本家zī běn jiā 资本家zǐ bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín 子不嫌母丑,狗不嫌家贫zǐ bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín 子不嫌母醜,狗不嫌家貧zì bào jiā mén 自報家門zì bào jiā mén 自报家门zì chéng yī jiā 自成一家zì jiā 自家zì jiā rén 自家人Zòng héng jiā 縱橫家Zòng héng jiā 纵横家zǒu niáng jiā 走娘家zǒu zì jǐ de lù , ràng rén jiā qù shuō 走自己的路,讓人家去說zǒu zì jǐ de lù , ràng rén jiā qù shuō 走自己的路,让人家去说zuò jiā 作家zuò qǔ jiā 作曲家zuò rén jiā 做人家

jiē

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: “thiếp gia Hà Dương” 妾家河陽 (Văn tuyển, Biệt phú 文選, 別賦) thiếp ở Hà Dương.
2. (Danh) Nhà (chỗ ở). ◎Như: “hồi gia” 回家 trở về nhà.
3. (Danh) Chỉ quốc gia. ◇Trương Hành 張衡: “Thả Cao kí thụ kiến gia” 且高既受建家 (Đông Kinh phú 東京賦) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.
4. (Danh) Triều đình, triều đại. ◎Như: “Hán gia” 漢 家 (triều đình) nhà Hán.
5. (Danh) Chỉ vợ hoặc chồng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước” 還有張材家的, 周瑞家的陪著 (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.
6. (Danh) Trường phái, lưu phái. ◎Như: “nho gia” 儒家 nhà nho, “đạo gia” 道家 nhà theo phái đạo Lão, “bách gia tranh minh” 百家爭鳴 trăm nhà đua tiếng.
7. (Danh) Người chuyên môn. ◎Như: “văn học gia” 文學家 nhà văn học, “chính trị gia” 政治家 nhà chính trị, “khoa học gia” 科學家 nhà khoa học.
8. (Danh) Người (làm nghề). ◎Như: “nông gia” 農家 nhà làm ruộng, “thương gia” 商家 nhà buôn.
9. (Danh) Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác. ◎Như: “tự gia” 自家 tôi đây, “cô nương gia” 姑娘家 cô nương nhà, “tiểu hài tử gia” 小孩子家 chú bé nhà.
10. (Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa. ◇Luận Ngữ 論語: “Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an” 丘也, 聞有國有家者, 不患寡而患不均, 不患貧而患不安 (Quý thị 季氏) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
11. (Danh) Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp. ◎Như: “lưỡng gia lữ quán” 兩家旅館 hai khách sạn, “kỉ gia công xưởng” 幾家工廠 vài nhà máy.
12. (Danh) Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là “gia”. ◎Như: “gia phụ” 家父 cha tôi, “gia huynh” 家兄 anh tôi.
13. (Danh) Họ “Gia”.
14. (Tính) Thuộc về một nhà. ◎Như: “gia trưởng” 家長 người chủ nhà, “gia nhân” 家人 người nhà, “gia sự” 家事 việc nhà, “gia sản” 家產 của cải nhà, “gia nghiệp” 家業 nghiệp nhà.
15. (Tính) Nuôi ở trong nhà (cầm thú). ◎Như: “gia cầm” 家禽 chim nuôi trong nhà, “gia súc” 家畜 muông nuôi trong nhà.
16. (Trợ) Đặt giữa câu, tương đương như “địa” 地, “đích” 的. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm” 大碗家寬懷暢飲 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.
17. Một âm là “cô”. (Danh) Cũng như chữ “cô” 姑. “Thái cô” 太家 tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ. ◎Như: “Ban Chiêu” 班昭 vợ “Tào Thế Húc” 曹世叔 đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là “Tào Thái cô” 曹太家.

Từ điển Thiều Chửu

① Ở.
② Chỗ ở (nhà).
③ Vợ gọi chồng là gia 家, cũng như chồng gọi vợ là thất 室.
④ Ở trong một cửa gọi là một nhà, như gia trưởng 家長 người chủ nhà, gia nhân 家人 người nhà, v.v.
④ Có cái học vấn giỏi riêng về một môn gọi là gia. Như văn học gia 文學家, nhà văn học, chính trị gia 政治家 nhà chính trị, v.v.
⑤ Tự xưng người tôn trưởng của nhà mình cũng gọi là gia, như gia phụ 家父 cha tôi, gia huynh 家兄 anh tôi, v.v.
⑥ Giống gì nuôi ở trong nhà cũng gọi là gia. Như gia cầm 家禽 giống chim nuôi trong nhà, gia súc 家畜 giống muông nuôi trong nhà.
⑦ Một âm là cô, cũng như chữ cô 姑. Thái cô 太家 tiếng gọi quan trọng của con gái. Như Ban Chiêu 班昭 vợ Tào Thế Húc 曹世叔 đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại có học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là Tào thái cô 曹太家.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Cánh, bọn, lũ... (tiếng đệm): 姑娘家 Cánh con gái; 孩子家 Lũ trẻ;
② Vợ, chị... (tiếng đệm): 老三家 Vợ anh Ba, chị Ba. Xem 家 [jie].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà: 我的家在薄遼 Nhà tôi ở Bạc Liêu; 回家 Về nhà;
② Gia đình, nhà: 我家有五口人 Gia đình tôi có năm người; 張家和王家是親戚 Nhà họ Trương và nhà họ Vương có họ hàng với nhau;
③ Nuôi trong nhà: 家禽 Giống chim nuôi trong nhà;
④ Tiếng xưng người nhà mình đối với người khác: 家父 Ông cụ nhà tôi, cha tôi; 家兄 Anh tôi; 家妹 Em gái tôi;
⑤ Nhà..., sĩ, học phái: 科學家 Nhà khoa học; 畫家 Hoạ sĩ; 百家爭鳴 Trăm nhà đua tiếng; 諸子十家,其可觀者九而已 Chư tử mười nhà, khả quan chỉ có chín nhà (Hán thư);
⑥ (văn) Chỗ khanh đại phu cai trị: 大夫皆富,政將在家 Các đại phu đều giàu có, chính quyền sẽ chuyển về tay họ;
⑦ (loại) Chỉ gia đình hoặc xí nghiệp: 兩家旅館 Hai khách sạn; 幾家工廠 Vài nhà máy;
⑧ [Jia] (Họ) Gia.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 價 [jie] nghĩa
②. Xem 家 [jia], [jia].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Cô 姑 — Tiếng gọi quan trọng của con gái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi nhà ở — Mọi người trong nhà. Chẳng hạn Gia đình — Tiếng chỉ người thân trong nhà mình. Chẳng hạn Gia huynh ( anh của tôi ) — Tiếng người vợ gọi chồng. Chỉ người chồng. Chẳng hạn Gia thất ( vợ chồng ) — Tiếng chỉ bậc học giả, có học thuyết riêng — Tiếng trợ từ cuối câu — Một âm là Cô. Xem Cô.