Có 1 kết quả:

shí

1/1

shí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thật, thực
2. đặc

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “thật” 實.
2. (Tính) Đó, ấy. § Thông “thị” 是.
3. (Động) § Thông “trí” 寘.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thật 實.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đặt để;
② Như 實.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấy là. Đúng là — Đúng. Sự thật. Như chữ Thật 實.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thực 實.

Từ điển Trung-Anh

(1) really
(2) solid