Có 2 kết quả:

Cháchá
Âm Pinyin: Chá, chá
Âm Hán Việt: sát
Âm Nôm: sát, xét
Unicode: U+5BDF
Tổng nét: 14
Bộ: mián 宀 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
Thương Hiệt: JBOF (十月人火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

chá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xem kỹ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn xem kĩ càng. ◇Dịch Kinh 易經: “Ngưỡng dĩ quan ư thiên văn, phủ dĩ sát ư địa lí” 仰以觀於天文, 俯以察於地理 (Hệ từ thượng 繫辭上) Ngẩng lên mà xem thiên văn, cúi xuống mà nhìn kĩ địa lí.
2. (Động) Biện rõ, xét kĩ, tường thẩm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Minh túc dĩ sát thu hào chi mạt, nhi bất kiến dư tân, tắc vương hứa chi hồ?” 明足以察秋毫之末, 而不見輿薪, 則王許之乎? (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Mắt sáng nhìn rõ đàng cuối một sợi lông mùa thu, nhưng chẳng thấy cỗ xe chở củi. Vua có tin lời ấy hay không?
3. (Động) Tìm tòi, điều tra. ◎Như: “khảo sát” 考察. ◇Vương An Thạch 王安石: “Thiết vị công hậu dĩ ân tín phủ chúc khương, sát kì tài giả thu vi chi dụng” 竊謂公厚以恩信撫屬羌, 察其材者收為之用 (Dữ Vương Tử Thuần thư 與王子醇書, Chi tam).
4. (Động) Hiểu, biết, lí giải. ◇Lễ Kí 禮記: “Lễ dĩ trị chi, nghĩa dĩ chánh chi, hiếu tử, đễ đệ, trinh phụ, giai khả đắc nhi sát yên” 禮以治之, 義以正之, 孝子, 弟弟, 貞婦, 皆可得而察焉 (Tang phục tứ chế 喪服四制).
5. (Động) Tiến cử, tuyển bạt (sau khi khảo sát). ◇Vương An Thạch 王安石: “Tư mã Tấn thì hữu Hứa Công giả, Đông Dương nhân dã, đức hạnh cao, sát hiếu liêm bất khởi, lão ư gia” 司馬晉時有許攻者, 東陽人也, 德行高, 察孝廉不起, 老於家 (Hứa thị thế phổ 許氏世譜).
6. (Động) Thể sát, lượng sát. ◇Quốc ngữ 國語: “Kim quân vương bất sát, thịnh nộ thuộc binh, tương tàn phạt Việt Quốc” 今君王不察, 盛怒屬兵, 將殘伐越國 (Ngô ngữ 吳語).
7. (Động) Bày tỏ, biểu bạch. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Nguyện thừa gian nhi tự sát hề, tâm chấn điệu nhi bất cảm” 願承間而自察兮, 心震悼而不敢 (Cửu chương 九章, Trừu tư 抽思).
8. (Động) Xét nét nghiệt ngã, xét nét bẻ bắt. § Ngày xưa gọi tòa ngự sử là “sát viện” 察院 nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Xử đại quan giả, bất dục tiểu sát” 處大官者, 不欲小察 (Quý công 貴公).
9. (Động) Đến, tới. ◇Quản Tử 管子: “Thượng sát ư thiên, hạ cực ư địa, bàn mãn cửu châu” 上察於天, 下極於地, 蟠滿九州 (Nội nghiệp 內業).
10. (Động) Kiểm điểm. ◇Bồ Tiên Kịch 蒲仙劇: “Nhĩ giá phụ nhân hành thái si, tiến thối thất sát xúc mẫu nghi” 你這婦人行太痴, 進退失察觸母疑 (Phụ tử hận 父子恨, Đệ tam trường 第三場).
11. (Tính) Trong sáng sảng khoái. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Cửu khiếu thông uất tinh thần sát, diên niên ích thọ thiên vạn tuế” 九竅通鬱精神察, 延年益壽千萬歲 (Cao đường phú 高唐賦).
12. (Tính) Trong sạch, thanh cao. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Thủy chí thanh tắc vô ngư, nhân chí sát tắc vô đồ” 水至清則無魚, 人至察則無徒 (Tử Trương vấn nhập quan 子張問入官). § Xem “sát sát” 察察.
13. (Tính) Sâu. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Kiệt bất suất tiên vương chi minh đức, nãi hoang đam vu tửu, dâm dật vu nhạc, đức hôn chánh loạn, tác cung thất cao đài, ô trì thổ sát, dĩ dân vi ngược” 桀不率先王之明德, 乃荒耽于酒, 淫泆于樂, 德昏政亂, 作宮室高臺, 汙池土察, 以民為虐 (Thiểu gian 少間).

Từ điển Thiều Chửu

① Xét lại.
② Rõ rệt.
③ Xét nét nghiệt ngã.
④ Xét nét bẻ bắt, ngày xưa gọi toà ngự sử là sát viện 察院 nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xét lại, xem xét, giám sát, xét nét, kiểm tra: 察其言,觀其行 Xét lời nói, coi việc làm; 上級去視察農村改革工作 Cấp trên đi kiểm tra công tác cải cách ở nông thôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấy rõ — Xem xét kĩ càng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to examine
(2) to inquire
(3) to observe
(4) to inspect
(5) to look into
(6) obvious
(7) clearly evident

Từ điển Trung-Anh

variant of 察[cha2]

Từ ghép 169

àn chá 按察àn chá míng fǎng 暗察明訪àn chá míng fǎng 暗察明访biān fáng jǐng chá 边防警察biān fáng jǐng chá 邊防警察biàn yī jǐng chá 便衣警察Chá bù chá ěr 察布查尔Chá bù chá ěr 察布查爾Chá bù chá ěr Xī bó Zì zhì xiàn 察布查尔锡伯自治县Chá bù chá ěr Xī bó Zì zhì xiàn 察布查爾錫伯自治縣Chá bù chá ěr xiàn 察布查尔县Chá bù chá ěr xiàn 察布查爾縣chá chá 察察chá chá wéi míng 察察为明chá chá wéi míng 察察為明chá fǎng 察訪chá fǎng 察访chá jué 察覺chá jué 察觉chá kàn 察看chá nà 察納chá nà 察纳chá wēi zhī zhù 察微知著chá yán guān sè 察言觀色chá yán guān sè 察言观色chá yàn 察驗chá yàn 察验diàn zǐ jǐng chá 电子警察diàn zǐ jǐng chá 電子警察dòng chá 洞察dòng chá lì 洞察力dòng chá yī qiè 洞察一切dū chá 督察dū chá dà duì 督察大队dū chá dà duì 督察大隊dū chá xiǎo zǔ 督察小組dū chá xiǎo zǔ 督察小组fáng bào jǐng chá 防暴警察fú shè zhēn chá 輻射偵察fú shè zhēn chá 辐射侦察Gāng chá 刚察Gāng chá 剛察Gāng chá xiàn 刚察县Gāng chá xiàn 剛察縣Gāo ěr chá kè 高尔察克Gāo ěr chá kè 高爾察克guān chá 觀察guān chá 观察guān chá jiā 觀察家guān chá jiā 观察家guān chá lì 觀察力guān chá lì 观察力guān chá rén shì 觀察人士guān chá rén shì 观察人士guān chá shào 觀察哨guān chá shào 观察哨guān chá yuán 觀察員guān chá yuán 观察员guān chá zhě 觀察者guān chá zhě 观察者Guó jì Xíng shì Jǐng chá Zǔ zhī 国际刑事警察组织Guó jì Xíng shì Jǐng chá Zǔ zhī 國際刑事警察組織Huáng jiā Xiāng gǎng Jǐng chá 皇家香港警察jiān chá 监察jiān chá 監察Jiān chá bù 监察部Jiān chá bù 監察部jiān chá jú 监察局jiān chá jú 監察局jiān chá rén 监察人jiān chá rén 監察人Jiān chá yuàn 监察院Jiān chá yuàn 監察院jiǎn chá 检察jiǎn chá 檢察jiǎn chá guān 检察官jiǎn chá guān 檢察官jiǎn chá yuàn 检察院jiǎn chá yuàn 檢察院jiǎn chá zǒng zhǎng 检察总长jiǎn chá zǒng zhǎng 檢察總長jiāo tōng jǐng chá 交通警察jǐng chá 警察jǐng chá jú 警察局jǐng chá shǔ 警察署Jǐng chá tīng 警察厅Jǐng chá tīng 警察廳jiū chá 糾察jiū chá 纠察jué chá 覺察jué chá 觉察kān chá 勘察Kān chá jiā 勘察加Kān chá jiā 堪察加Kān chá jiā Bàn dǎo 勘察加半岛Kān chá jiā Bàn dǎo 勘察加半島Kān chá jiā Bàn dǎo 堪察加半岛Kān chá jiā Bàn dǎo 堪察加半島kān chá jiā liǔ yīng 堪察加柳莺kān chá jiā liǔ yīng 堪察加柳鶯Kāng sī tǎn chá 康斯坦察kǎo chá 考察kǎo chá chuán 考察船kǎo chá duì 考察队kǎo chá duì 考察隊kǎo chá tuán 考察团kǎo chá tuán 考察團Kē shí tú ní chá 科什图尼察Kē shí tú ní chá 科什圖尼察Měi guó Guó jiā Zhēn chá jú 美国国家侦察局Měi guó Guó jiā Zhēn chá jú 美國國家偵察局mì mì jǐng chá 秘密警察míng chá 明察míng chá àn fǎng 明察暗訪míng chá àn fǎng 明察暗访míng chá qiū háo 明察秋毫pán chá 盘察pán chá 盤察qì róng jiāo zhēn chá yí 气溶胶侦察仪qì róng jiāo zhēn chá yí 氣溶膠偵察儀rén mín jǐng chá 人民警察Rén quán Guān chá 人权观察Rén quán Guān chá 人權觀察ròu yǎn guān chá 肉眼觀察ròu yǎn guān chá 肉眼观察shěn chá 审察shěn chá 審察shī chá 失察shì chá 視察shì chá 视察shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú 水至清则无鱼,人至察则无徒shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú 水至清則無魚,人至察則無徒Sī léi bù léi ní chá 斯雷佈雷尼察Sī léi bù léi ní chá 斯雷布雷尼察tàn chá 探察tè zhǒng jǐng chá 特种警察tè zhǒng jǐng chá 特種警察tǐ chá 体察tǐ chá 體察Wū lán chá bù 乌兰察布Wū lán chá bù 烏蘭察布Wū lán chá bù shì 乌兰察布市Wū lán chá bù shì 烏蘭察布市xì chá 細察xì chá 细察xiàn chǎng shì chá 现场视察xiàn chǎng shì chá 現場視察Xiāng gǎng Jǐng chá 香港警察xìn yòng guān chá 信用觀察xìn yòng guān chá 信用观察xíng shì jǐng chá 刑事警察Xíng shì Jǐng chá jú 刑事警察局xǐng chá 省察zhēn chá 侦察zhēn chá 偵察zhēn chá bīng 侦察兵zhēn chá bīng 偵察兵zhēn chá jī 侦察机zhēn chá jī 偵察機zhēn chá xìng 侦察性zhēn chá xìng 偵察性zhēn chá yuán 侦察员zhēn chá yuán 偵察員zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù 中共中央紀委監察部zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù 中共中央纪委监察部Zhōng guó Rén mín Wǔ zhuāng Jǐng chá Bù duì 中国人民武装警察部队Zhōng guó Rén mín Wǔ zhuāng Jǐng chá Bù duì 中國人民武裝警察部隊Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuàn 最高人民检察院Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuàn 最高人民檢察院