Có 1 kết quả:

shí
Âm Pinyin: shí
Tổng nét: 14
Bộ: mián 宀 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶フフフ丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: JWJC (十田十金)
Unicode: U+5BE6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chí, thật, thực
Âm Nôm: thật, thiệt, thực
Âm Nhật (onyomi): ジツ (jitsu), シツ (shitsu)
Âm Nhật (kunyomi): み (mi), みの.る (mino.ru), まこと.に (makoto.ni), みの.り (mino.ri), みち.る (michi.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: sat6

Tự hình 3

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

shí

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thật, thực, đúng
2. thật thà

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giàu có, sung túc. ◎Như: “thân gia ân thật” 身家殷實 mình nhà giàu có.
2. (Tính) Đầy, không còn chỗ trống. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật” 田野蕪, 倉廩虛, 囹圄實 (Phiếm luận 氾論) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních.
3. (Tính) Đúng, chân xác. ◎Như: “thật tình” 實情 tình hình chân xác, “chân tài thật học” 真才實學 có tài có học thật sự.
4. (Tính) Chân thành, không hư dối. ◎Như: “thành thật vô khi” 誠實無欺 chân thành không dối trá, “trung thật” 忠實 trung thành chân thật.
5. (Danh) Sự tích, sự việc có thật. ◎Như: “sự thật” 事實 sự tích có thật, “tả thật” 寫實 mô tả theo đúng sự việc, không tu sức.
6. (Danh) Các phẩm vật. ◎Như: “đình thật” 庭實 đồ bày trong sân nhà, “quân thật” 軍實 các đồ binh khí trong dinh quân.
7. (Danh) Quả, trái cây. ◎Như: “khai hoa kết thật” 開花結實 nở hoa kết trái. ◇Trang Tử 莊子: “Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch” 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
8. (Danh) Hột, hạt trái cây. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ” 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
9. (Danh) Nội dung (thuật ngữ triết học). § Đối lại với “danh” 名. ◎Như: “hữu danh vô thật” 有名無實 chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, “danh thật tương phù” 名實相符 hình thức và nội dung phù hợp.
10. (Động) Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm. ◇Sử Kí 史記: “Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi?” 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
11. (Phó) Thật là, thật. ◇Sử Kí 史記: “Thật vô phản tâm” 實無反心 (Lí Tư truyện 李斯傳) Thật là không có lòng phản.
12. § Cũng đọc là “thực”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đặc, đầy: 虛實 Hư thực, không và có, giả và thật; 實心的鐵球 Quả sắt đặc ruột (lõi đặc); 實足年齡 Tuổi thật; 殷實 Giàu có đầy đủ;
② Thực, thật, thật thà, thật là: 實心實意 Thật lòng thật dạ; 實話實說 Lời thực nói thẳng; 實在好 Thật là tốt; 老實人說老實話 Người thật nói thẳng; 我實不德 Ta thật không đó đức. 【實在】thực tại [shízài] a. Thật, thật sự, thật là, thật tình: 這事我實在一點不知道 Việc này thật tôi không biết tí gì; b. Trên thực tế, thực ra (thật ra): 他說是 懂了,實在并不懂 Nó nói đã hiểu rồi, nhưng thực tế (thật ra) chả hiểu gì cả;
③ (văn) Chứng thực: 以實吾言 Để chứng thực lời tôi nói;
④ Sự thật, việc thật;
⑤ Quả, trái: 開花結實 Khai hoa kết quả;
⑥ (văn) Các phẩm vật, đồ đạc bày ra: 庭實 Đồ đạc bày la liệt trong sân nhà; 軍實 Binh khí trong dinh quân;
⑦ (văn) Xin, mong (biểu thị sự sai khiến hoặc khuyến cáo): 敢布腹心,君實圖之!Mạo muội nói điều nghĩ trong lòng, xin ngài tính cho (Tả truyện: Tuyên công thập nhị niên);
⑧ (văn) Trợ từ, đặt giữa tân ngữ ở trước với động từ ở sau, để đảo tân ngữ ra trước động từ: 鬼神非人實親,惟德是依 Quỷ thần chẳng phải thân gần với người nào, chỉ dựa theo đức hạnh (mà quyết định thân hay sơ) (Tả truyện: Hi công ngũ niên) (chữ 人 là tân ngữ, đưa ra trước động từ 親).

Từ điển Trung-Anh

(1) real
(2) true
(3) honest
(4) really
(5) solid
(6) fruit
(7) seed
(8) definitely

Từ ghép 230

ā yù wèi shí 阿育魏實ā yuè hún zǐ shí 阿月渾子實ài shí 艾實bǎi shì shí jiǎng dào lǐ 擺事實講道理bì shí jiù xū 避實就虛bù chéng shí 不誠實bù qiè hé shí jì 不切合實際bù qiè shí jì 不切實際bù què shí 不確實chāo xiàn shí zhǔ yì 超現實主義chéng shí 誠實Chéng shí zōng 成實宗chéng xīn shí yì 誠心實意chōng shí 充實cóng shí zhāo lái 從實招來dǎo shí 搗實diào chá hé shí 調查核實dǔ shí 篤實è è shí shí 惡惡實實ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí 耳聽為虛,眼見為實fēi xiě shí 非寫實féi shí 肥實fù zhū shí shī 付諸實施guǒ shí 果實guǒ shí léi léi 果實累累guǒ shí sàn bō 果實散播hān shí 憨實hāng shí 夯實hé shí 核實hè qiāng shí dàn 荷槍實彈huá ér bù shí 華而不實huò zhēn jià shí 貨真價實jì chéng shì shí 既成事實jì shí 紀實jiān shí 堅實jiàn zhī shí shī 見之實施jiǎo tà shí dì 腳踏實地jiē shí 結實jǐn shí 緊實jù jù shí huà 句句實話jù shí 據實jù shí yǐ gào 據實以告jūn shì shí lì 軍事實力kē xué shí yàn 科學實驗kǒu shí 口實kuò zēng shí jìng 擴增實境lǎo shí shuō 老實說lì shí 麗實luò shí 落實mì mi shí shi 密密實實mì shí 密實míng bù fú shí 名不符實míng bù fù shí 名不副實míng cún shí wáng 名存實亡míng fù qí shí 名副其實míng shí 名實míng shí lù 明實錄nán yǐ shí xiàn 難以實現píng shí 平實pǔ shí 樸實qí shí 其實qiàn shí 芡實qiāng wú gù shí 羌無故實qiè hé shí jì 切合實際qiè shí 切實qiè shí kě xíng 切實可行qín jiǎn pǔ shí 勤儉樸實qín jiǎn wù shí 勤儉務實Qīng shí lù 清實錄què shí 確實rú shí 如實ruǎn shí lì 軟實力shī shí 失實shí bào shí xiāo 實報實銷shí biàn 實變shí biàn hán shù 實變函數shí biàn hán shù lùn 實變函數論shí bù xiāng mán 實不相瞞shí cè 實測shí chéng 實誠shí chuān 實穿shí cí 實詞shí dàn 實彈shí dì 實地shí dì fǎng shì 實地訪視shí fēn xī 實分析shí fù 實付shí gàn 實幹shí gàn jiā 實幹家shí gēn 實根shí huà 實話shí huà shí shuō 實話實說shí huì 實惠shí jì 實際shí jì qíng kuàng 實際情況shí jì shàng 實際上shí jì xìng 實際性shí jì yìng yòng 實際應用shí jiàn 實踐shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn 實踐是檢驗真理的唯一標準shí jiǎo zī běn 實繳資本shí jǐng 實景shí kuàng 實況shí kuàng lù yīn 實況錄音shí kuàng zhuǎn bō 實況轉播shí lì 實例shí lì 實利shí lì 實力shí lì zhǔ yì 實利主義shí lì zhǔ yì 實力主義shí míng 實名shí míng zhì 實名制shí nǚ 實女shí pāi 實拍shí qíng 實情shí shī 實施shí shī lì 實施例shí shí 實時shí shì 實事shí shì qiú shì 實事求是shí shōu 實收shí shōu zī běn 實收資本shí shou zī běn 實受資本shí shǔ 實屬shí shǔ bù yì 實屬不易shí shù 實數shí shù jí 實數集shí shù zhí 實數值shí suì 實歲shí tǐ 實體shí tǐ céng 實體層shí tǐ diàn 實體店shí wù 實務shí wù 實物shí wù jiào xué 實物教學shí xí 實習shí xí sheng 實習生shí xiàn 實現shí xiàn 實線shí xiàng 實相shí xiào 實效shí xīn 實心shí xīn pí qiú 實心皮球shí xíng 實行shí yàn 實驗shí yàn shì 實驗室shí yàn shì gǎn rǎn 實驗室感染shí yàn suǒ 實驗所shí yàn xīn lǐ xué 實驗心理學shí yè 實業shí yè jiā 實業家shí yì 實意shí yòng 實用shí yòng jià zhí 實用價值shí yòng zhǔ yì 實用主義shí zài 實在shí zé 實則shí zhàn 實戰shí zhèng 實證shí zhèng zhǔ yì 實證主義shí zhí 實值shí zhí 實職shí zhì 實質shí zhì míng guī 實至名歸shí zhì shàng 實質上shí zhì xìng 實質性shí zhǒu 實肘shí zú 實足shǐ shí 史實shì shí 事實shì shí hūn 事實婚shì shí qiú shì 事實求是shì shí shàng 事實上shì shí shèng yú xióng biàn 事實勝於雄辯shǔ shí 屬實shuō shí huà 說實話tā tā shí shí 踏踏實實tǔ shí 吐實tuǒ shí 妥實wěi shí 委實wèi jīng zhèng shí 未經證實wěn shí 穩實wù shí 務實xiàn shí 現實xiàn shí qíng kuàng 現實情況xiàn shí zhǔ yì 現實主義xiáng shí 翔實xiáng shí 詳實xiàng shí 橡實xiě shí 寫實xìn shí 信實xū nǐ shí jìng 虛擬實境xū nǐ xiàn shí 虛擬現實xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán 虛擬現實置標語言xū shí 虛實xū xū shí shí 虛虛實實yán fú qí shí 言符其實yán guò qí shí 言過其實yán yán shí shí 嚴嚴實實yǎn jiàn wéi shí 眼見為實yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū 眼見為實,耳聽為虛yí rén kǒu shí 貽人口實yǐ xū dài shí 以虛帶實yīn shí 殷實yìng shí 硬實yìng shí lì 硬實力yǒu míng wáng shí 有名亡實yǒu míng wú shí 有名無實yǔ rén kǒu shí 予人口實yǔ yán shí yàn shì 語言實驗室zhā zha shí shí 扎扎實實zhēn cái shí xué 真才實學zhēn píng shí jù 真憑實據zhēn qíng shí yì 真情實意zhēn shí 榛實zhēn shí 真實zhēn shí gǎn 真實感zhēn shí xìng 真實性zhēn xīn shí yì 真心實意zhēng míng zé shí 徵名責實zhēng shí 徵實zhèng shí 證實zhèng shí lǐ 證實禮zhǐ shí 枳實zhōng shí 忠實zhǒng shí 種實zhuó shí 著實zǐ shí 子實zǐ shí 籽實zì wǒ shí xiàn 自我實現