Có 4 kết quả:

Níngníngnìngzhù

1/4

Níng

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) abbr. for Ningxia Hui Autonomous Region 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
(2) abbr. for Nanjing 南京[Nan2 jing1]
(3) surname Ning

Từ ghép 66

Fù Níng xiàn 富寧縣Hù Níng 滬寧Hù Níng Tiě lù 滬寧鐵路Hù Níng xiàn 滬寧線Lǐ Níng 李寧Luò Níng xiàn 洛寧縣Níng ān 寧安Níng ān shì 寧安市Níng biān 寧邊Níng bō 寧波Níng bō dì qū 寧波地區Níng bō shì 寧波市Níng chéng 寧城Níng chéng xiàn 寧城縣Níng dé 寧德Níng dé dì qū 寧德地區Níng dé shì 寧德市Níng dū 寧都Níng dū xiàn 寧都縣Níng ěr 寧洱Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn 寧洱哈尼族彞族自治縣Níng ěr Xiàn 寧洱縣Níng gāng 寧岡Níng gāng xiàn 寧岡縣Níng guó 寧國Níng guó shì 寧國市Níng hǎi 寧海Níng hǎi xiàn 寧海縣Níng hé 寧河Níng hé xiàn 寧河縣Níng huà 寧化Níng huà xiàn 寧化縣Níng jiāng 寧江Níng jiāng qū 寧江區Níng jīn 寧津Níng jīn xiàn 寧津縣Níng jìn 寧晉Níng jìn xiàn 寧晉縣Níng làng 寧蒗Níng làng xiàn 寧蒗縣Níng làng Yí zú Zì zhì xiàn 寧蒗彞族自治縣Níng líng 寧陵Níng líng xiàn 寧陵縣Níng míng 寧明Níng míng xiàn 寧明縣Níng nán 寧南Níng nán xiàn 寧南縣Níng qiáng 寧強Níng qiáng Xiàn 寧強縣Níng shǎn 寧陝Níng shǎn Xiàn 寧陝縣Níng wǔ 寧武Níng wǔ xiàn 寧武縣Níng xià 寧夏Níng xià Huí zú Zì zhì qū 寧夏回族自治區Níng xià Shěng 寧夏省Níng xiàn 寧縣Níng xiāng 寧鄉Níng xiāng xiàn 寧鄉縣Níng yáng 寧陽Níng yáng xiàn 寧陽縣Níng yuǎn 寧遠Níng yuǎn xiàn 寧遠縣Níng zōng 寧宗Shǎn Gān Níng 陝甘寧Zhāng Níng 張寧

níng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. an toàn
2. thà, nên
3. há nào, lẽ nào

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên ổn. ◎Như: “an ninh” 安寧 yên ổn. ◇Thi Kinh 詩經: “Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh” 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
2. (Động) Thăm hỏi, vấn an. ◎Như: “quy ninh” 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
3. (Phó) Thà, nên. ◎Như: “ninh tử bất khuất” 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, “ninh khả” 寧可 thà khá, “ninh sử” 寧使 thà khiến. ◇Luận Ngữ 論語: “Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm” 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
4. (Phó) Dùng như “khởi” 豈: há, lẽ nào lại, nào phải. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã” 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
5. (Danh) Tên gọi tắt của “Nam Kinh” 南京.

Từ điển Trung-Anh

(1) peaceful
(2) to pacify
(3) to visit (one's parents etc)

Từ ghép 146

ān níng 安寧ān níng bìng fáng 安寧病房ān níng piàn 安寧片Ān níng Qū 安寧區Ān níng shì 安寧市Bā kū níng zhǔ yì 巴枯寧主義bèi níng 貝寧Bó lǎng níng 勃朗寧Chāng níng 昌寧Chāng níng xiàn 昌寧縣Cháng níng 常寧Cháng níng 長寧Cháng níng qū 長寧區Cháng níng shì 常寧市Cháng níng xiàn 長寧縣Dà níng 大寧Dà níng xiàn 大寧縣dān níng 丹寧dān níng suān 單寧酸dīng níng 丁寧Dōng níng 東寧Dōng níng xiàn 東寧縣Fēng níng 豐寧Fēng níng Mǎn zú Zì zhì xiàn 豐寧滿族自治縣Fēng níng xiàn 豐寧縣Fǔ níng 撫寧Fǔ níng xiàn 撫寧縣Fù níng 富寧Fù níng 阜寧Fù níng xiàn 阜寧縣Gé luó níng gēn 格羅寧根Guǎng níng 廣寧Guǎng níng xiàn 廣寧縣guī níng 歸寧Hǎi níng 海寧Hǎi níng shì 海寧市Huá níng 華寧Huá níng xiàn 華寧縣Huái níng 懷寧Huái níng xiàn 懷寧縣Huì níng 會寧Huì níng xiàn 會寧縣jī quǎn bù níng 雞犬不寧Jí níng 集寧Jí níng qū 集寧區Jǐ níng 濟寧Jǐ níng dì qū 濟寧地區Jǐ níng shì 濟寧市Jiā lǐ níng gé lè 加里寧格勒Jiā lǐ níng gé lè zhōu 加里寧格勒州Jiàn níng 建寧Jiàn níng xiàn 建寧縣Jiāng níng 江寧Jiāng níng qū 江寧區Jīn níng 金寧Jīn níng xiāng 金寧鄉Jìn níng 晉寧Jìn níng xiàn 晉寧縣Jǐng níng 景寧Jǐng níng Shē xiāng 景寧畬鄉Jǐng níng Shē zú Zì zhì xiàn 景寧畬族自治縣Jǐng níng xiàn 景寧縣Jìng níng 靜寧Jìng níng xiàn 靜寧縣kuí níng 奎寧kuí níng shuǐ 奎寧水Láng shì níng 郎世寧lì mián níng 利眠寧Liáo níng 遼寧Liáo níng Dà xué 遼寧大學Liáo níng gǔ dào niǎo 遼寧古盜鳥Liáo níng Hào 遼寧號Liáo níng shěng 遼寧省Liè níng 列寧Liè níng gé lè 列寧格勒Liè níng zhǔ yì 列寧主義Luò níng 洛寧Mǎ kè sī · Liè níng zhǔ yì 馬克思列寧主義Miǎn níng 冕寧Miǎn níng xiàn 冕寧縣Nán níng 南寧Nán níng dì qū 南寧地區Nán níng Shì 南寧市níng chāi shí zuò miào , bù huì yī zhuāng hūn 寧拆十座廟,不毀一樁婚níng jìng 寧靜níng jìng zhì yuǎn 寧靜致遠níng yuàn 寧願Pǔ níng 普寧Pǔ níng shì 普寧市Shòu níng 壽寧Shòu níng xiàn 壽寧縣Sū níng diàn qì 蘇寧電器Sù níng 肅寧Sù níng xiàn 肅寧縣Suī níng 睢寧Suī níng xiàn 睢寧縣Suí níng 綏寧Suí níng xiàn 綏寧縣Suì níng 遂寧Suì níng shì 遂寧市Tài níng 泰寧Tài níng xiàn 泰寧縣Táng níng Jiē 唐寧街Tiān níng 天寧Tiān níng qū 天寧區Wàn níng 萬寧Wàn níng shì 萬寧市Wēi níng xiàn 威寧縣Wēi níng Yí zú Huí zú Miáo zú Zì zhì xiàn 威寧彞族回族苗族自治縣wú níng 無寧Wǔ níng 武寧Wǔ níng xiàn 武寧縣Xī níng 西寧Xī níng shì 西寧市xī shì níng rén 息事寧人Xí fán níng gēn 席凡寧根Xián níng 咸寧Xián níng dì qū 咸寧地區Xián níng shì 咸寧市Xiāng níng 鄉寧Xiāng níng xiàn 鄉寧縣Xīn níng 新寧Xīn níng xiàn 新寧縣xīn shén bù níng 心神不寧xīn xù bù níng 心緒不寧Xīng níng 興寧Xīng níng Qū 興寧區Xīng níng shì 興寧市Xiū níng 休寧Xiū níng xiàn 休寧縣Yī níng 伊寧Yī níng shì 伊寧市Yī níng xiàn 伊寧縣Yōng níng 邕寧Yōng níng Qū 邕寧區Yǒng níng 永寧Yǒng níng xiàn 永寧縣Zhāng Yí níng 張怡寧Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn 鎮寧布依族苗族自治縣Zhèn níng xiàn 鎮寧縣Zhèng níng 正寧Zhèng níng xiàn 正寧縣Zhōng níng 中寧Zhōng níng xiàn 中寧縣Zhōu níng 周寧Zhōu níng xiàn 周寧縣

nìng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên ổn. ◎Như: “an ninh” 安寧 yên ổn. ◇Thi Kinh 詩經: “Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh” 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
2. (Động) Thăm hỏi, vấn an. ◎Như: “quy ninh” 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
3. (Phó) Thà, nên. ◎Như: “ninh tử bất khuất” 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, “ninh khả” 寧可 thà khá, “ninh sử” 寧使 thà khiến. ◇Luận Ngữ 論語: “Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm” 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
4. (Phó) Dùng như “khởi” 豈: há, lẽ nào lại, nào phải. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã” 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
5. (Danh) Tên gọi tắt của “Nam Kinh” 南京.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thà: 寧死不屈 Thà chết không chịu khuất phục; 寧赴常流而葬乎江魚腹中耳 Thà nhảy xuống dòng nước tự tận mà chôn vào bụng cá trên sông vậy (Sử kí: Khuất Nguyên liệt truyện); 如絕君好,寧歸死焉 Nếu cắt đứt quan hệ tốt với vua, thì thà về nước mà chết còn hơn (Tả truyện); 臣寧負王,不敢負社稷 Thần thà phụ nhà vua, chứ không dám phụ xã tắc (đất nước) (Hán thư); 吾寧爲國家鬼,豈可爲汝臣 Ta thà làm quỷ của đất nước, há có thể nào làm bề tôi cho nhà ngươi (Tấn thư); 與其害民,寧我獨死 Nếu để hại dân, thà ta chịu chết một mình (Tả truyện). Xem 與…寧. 【寧可】ninh khả [nìngkâ] Thà: 寧可死,絕不做奴隸 Thà chết quyết không làm nô lệ; 【寧肯】 ninh khẳng [nìngkân] Như 寧可; 【寧願】ninh nguyện [nìngyuàn] Như 寧可;
② (văn) Thà... hay thà, thà... hay là: 此龜者,寧其死而留骨而貴乎?寧其生而曳尾于涂中乎? Con rùa ấy, thà chết để lại xương cho người ta quý trọng, hay thà sống mà kéo lê đuôi nó trong vũng bùn? (Trang tử: Thu thuỷ);
③ (văn) Há (dùng như 豈 [bộ 豆], biểu thị sự phản vấn): 天下方有急,王孫寧可以讓邪? Thiên hạ đang lúc cấp bách, vương tôn há có thể từ chối ư? (Sử kí);
④ [Nìng] (Họ) Ninh. Xem 寧 [níng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Yên ổn, yên lặng, lặng lẽ, yên tĩnh;
② (văn) Thăm hỏi: 歸寧父母 Về thăm cha mẹ (Thi Kinh);
③ (Tên gọi khác của) Nam Kinh: 滬寧線 Đường sắt Thượng Hải - Nam Kinh. Xem 寧 [nìng].

Từ điển Trung-Anh

(1) would rather
(2) to prefer
(3) how (emphatic)
(4) Taiwan pr. [ning2]

Từ ghép 16

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên ổn. ◎Như: “an ninh” 安寧 yên ổn. ◇Thi Kinh 詩經: “Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh” 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
2. (Động) Thăm hỏi, vấn an. ◎Như: “quy ninh” 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
3. (Phó) Thà, nên. ◎Như: “ninh tử bất khuất” 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, “ninh khả” 寧可 thà khá, “ninh sử” 寧使 thà khiến. ◇Luận Ngữ 論語: “Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm” 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
4. (Phó) Dùng như “khởi” 豈: há, lẽ nào lại, nào phải. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã” 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
5. (Danh) Tên gọi tắt của “Nam Kinh” 南京.