Có 1 kết quả:

cùn

1/1

cùn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tấc (đơn vị đo chiều dài)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: (1) Ngày xưa bằng độ một ngón tay. (2) Tấc, mười phân là một tấc. (3) Gọi tắt của “thị thốn” 市寸, tức một phần mười của một “thị xích” 市尺.
2. (Danh) Mạch cổ tay (đông y). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Khán đắc tôn phu nhân giá mạch tức, tả thốn trầm sác, tả quan trầm phục, hữu thốn tế nhi vô lực, hữu quan hư nhi vô thần” 看得尊夫人這脈息: 左寸沉數, 左關沉伏; 右寸細而無力, 右關虛而無神 (Đệ thập hồi) Coi mạch tức cho phu nhân thấy: mạch cổ tay bên trái thì trầm sác, quan bên trái thì trầm phục; mạch cổ tay bên phải thì nhỏ mà không có sức, quan bên phải thì hư mà không có thần.
3. (Danh) Họ “Thốn”.
4. (Tính) Ngắn ngủi, nhỏ bé, ít ỏi. ◎Như: “thốn bộ nan hành” 寸步難行 tấc bước khó đi, “thốn âm khả tích” 寸陰可惜 tấc bóng quang âm đáng tiếc. ◇Sử Kí 史記: “Thần, Đông Chu chi bỉ nhân dã, vô hữu phân thốn chi công, nhi vương thân bái chi ư miếu nhi lễ chi ư đình” 臣, 東周之鄙人也, 無有分寸之功, 而王親拜之於廟而禮之於廷 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Thần là kẻ quê mùa ở Đông Chu, không có chút công cán gì mà nhà vua bái thần ở miếu, kính lễ thần ở triều.
5. (Động) Giúp đỡ, hiệp trợ. ◇Tây du kí 西遊記: “Lưỡng điều côn hướng chấn thiên quan, Bất kiến thâu doanh giai bàng thốn” 兩條棍向振天關, 不見輸贏皆傍寸 (Đệ lục thập hồi) Hai cây gậy vung lên chấn động cửa trời, Chẳng thấy hơn thua cùng trợ giúp.

Từ điển Thiều Chửu

① Tấc, mười phân là một tấc.
② Nói ví dụ các sự nhỏ bé. Như thốn bộ nan hành 寸步難行 tấc bước khó đi, thốn âm khả tích 寸音可惜 tấc bóng quang âm khá tiếc, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tấc (= 1/10 thước): 一寸布 Một tấc vải; 手無寸鐵 Tay không tấc sắt. (Ngr) Ngắn ngủi, hẹp hòi, nông cạn, nhỏ bé, ít ỏi: 寸草心 Tấm lòng tấc cỏ; 寸陰可惜 Tấc thời gian đáng tiếc; 鼠目寸光 Tầm mắt hẹp hòi;
② (y) Mạch cổ tay (寸口 nói tắt);
③ [Cùn] (Họ) Thốn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tấc, một phần mười của thước ta — Một tấm. Một cái — Tên một bộ chữ Hán, bộ Thốn.

Từ điển Trung-Anh

(1) a unit of length
(2) inch
(3) thumb

Từ ghép 51

biāo zhǔn chǐ cùn 标准尺寸biāo zhǔn chǐ cùn 標準尺寸chǐ duǎn cùn cháng 尺短寸長chǐ duǎn cùn cháng 尺短寸长chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng 尺有所短,寸有所長chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng 尺有所短,寸有所长cùn bù bù lí 寸步不离cùn bù bù lí 寸步不離cùn bù nán xíng 寸步难行cùn bù nán xíng 寸步難行cùn bù nán yí 寸步难移cùn bù nán yí 寸步難移cùn cǎo bù shēng 寸草不生cùn guǐ 寸晷cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 寸金難買寸光陰cùn kǒu 寸口cùn kǒu mài 寸口脈cùn kǒu mài 寸口脉cùn mài 寸脈cùn mài 寸脉cùn tǔ cùn jīn 寸土寸金cùn yīn 寸阴cùn yīn 寸陰dé cùn jìn chǐ 得寸进尺dé cùn jìn chǐ 得寸進尺fāng cùn 方寸gān cháng cùn duàn 肝肠寸断gān cháng cùn duàn 肝腸寸斷gōng cùn 公寸liáng chǐ cùn 量尺寸liáo biǎo cùn xīn 聊表寸心méi fēn cùn 沒分寸méi fēn cùn 没分寸róu cháng cùn duàn 柔肠寸断róu cháng cùn duàn 柔腸寸斷sān cùn bù làn zhī shé 三寸不烂之舌sān cùn bù làn zhī shé 三寸不爛之舌shì cùn 市寸shǒu wú cùn tiě 手无寸铁shǒu wú cùn tiě 手無寸鐵shǔ mù cùn guāng 鼠目寸光tóu cùn 头寸tóu cùn 頭寸xī cùn yīn 惜寸阴xī cùn yīn 惜寸陰yī cùn guāng yīn yī cùn jīn 一寸光阴一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn 一寸光陰一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰yīng cùn 英寸