Có 1 kết quả:

duì
Âm Pinyin: duì
Tổng nét: 5
Bộ: cùn 寸 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: フ丶一丨丶
Thương Hiệt: EDI (水木戈)
Unicode: U+5BF9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đối
Âm Nôm: dối, đói, đối
Âm Quảng Đông: deoi3

Tự hình 3

Dị thể 3

1/1

duì

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cặp
2. đúng
3. quay về phía
4. trả lời

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 對.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thưa, đáp, trả lời: 無言以對 Không trả lời được;
② Đối đãi, đối phó, chọi: 對事不對人 Đối việc chứ không đối người; 對症下葯 Tùy bệnh cắt thuốc; 一個對一個 Một chọi một; 刀對刀槍對槍 Dao chọi với dao, súng chọi với súng;
③ Hướng về, đứng trước, trước, đối diện, đối mặt, nhắm vào: 對着鏡子理理發 Soi gương vuốt lại mái tóc; 對衆宣言 Nói rõ trước mọi người; 相對無言 Đối mặt nhau không nói gì;
④ Lẫn nhau, qua lại: 對調 Chuyển đổi lẫn nhau;
⑤ Bên kia, đối địch: 對岸 Bờ bên kia; 作對 Gây chống đối, làm khó dễ;
⑥ Sóng đôi (khiến hai vật phối hợp hoặc tiếp xúc với nhau): 對對子 Đối câu đối; 把門對上 Lắp cửa vào; 對個火兒 Cho tôi xin tí lửa;
⑦ Phù hợp, thích hợp: 對勁兒 Ăn ý; 對心眼兒 Hoàn toàn thích hợp; 越說越對脾氣 Đôi bên càng nói càng vừa lòng nhau; 不對 Không hợp lẽ;
⑧ Đối chiếu lại: 校對 Hiệu đính; 對相片 Đối chiếu ảnh; 對筆跡 Đối chiếu nét chữ; 對號碼 Đối chiếu số;
⑨ Điều chỉnh: 對好望遠鏡的距離 Điều chỉnh cự li ống dòm;
⑩ Đúng: 你的話很對 Anh nói rất đúng; 對,就這麼辦 Đúng, cứ thế mà làm; 數目不對 Con số không đúng;
⑪ Pha: 茶壼裡對點兒開水 Pha tí nước sôi vào ấm trà;
⑫ Chia đôi: 對半兒 Một nửa; 對開紙 Một phần hai tờ giấy; 對股劈 Bửa (bổ, chẻ) đôi;
⑬ Câu đối: 喜對 Câu đối mừng; 五言對兒 Câu đối ngũ ngôn;
⑭ (loại) Đôi, cặp: 一對兒喜鵲 Đôi chim khách; 一對兒花瓶 Một cặp lọ hoa; 一對模范夫妻 Đôi vợ chồng gương mẫu;
⑮ (gt) Đối với, cho, về, trước: 決不對困難屈服 Quyết không khuất phục trước khó khăn; 你的每句話對我都有啟發 Mỗi lời anh nói đều có gợi ý cho tôi; 大家對他這件事很不滿意 Mọi người rất không hài lòng về việc ấy của hắn. 【對于】đối vu [duìyú] Đối với, về...: 大家對于這個問題 的意見是一致的 Đối với (về) vấn đề đó mọi người đều nhất trí; 我對于數學特別愛好 Tôi rất thích học môn toán; 對于學習古漢語,必須十分重視 Về việc học tập cổ Hán ngữ, phải hết sức coi trọng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 對.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết tắt của chữ Đối 對.

Từ điển Trung-Anh

(1) right
(2) correct
(3) couple
(4) pair
(5) towards
(6) at
(7) for
(8) to face
(9) opposite
(10) to treat (sb a certain way)
(11) to match together
(12) to adjust
(13) to fit
(14) to suit
(15) to answer
(16) to reply
(17) classifier: couple

Từ ghép 305

bān jīng xiāng duì 班荆相对bǎo cháng duì yìng 保长对应bǎo jiǎo duì yìng 保角对应bèi duì bèi 背对背bǐ duì 比对bù duì 不对bù duì chár 不对碴儿bù duì chèn 不对称bù duì jìn 不对劲bù duì jìnr 不对劲儿bù duì pán 不对盘bù duì tóu 不对头bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友chá duì 查对chàng duì tái xì 唱对台戏chāo duì chèn 超对称chēng mù yǐ duì 瞠目以对chéng duì 成对chéng shuāng chéng duì 成双成对chéng shuāng zuò duì 成双作对chóu duì 酬对dá duì 答对dǎ duì tái 打对台dǎ duì zhàng 打对仗dí duì 敌对dí duì xìng 敌对性dì duì kōng dǎo dàn 地对空导弹diǎn duì diǎn 点对点diǎn duì diǎn jiā mì 点对点加密duì ān jī běn bǐng tóng 对氨基苯丙酮duì àn 对岸duì àn 对案duì bái 对白duì bàn 对半duì bēi 对杯duì běn 对本duì běn kūn 对苯醌duì bǐ 对比duì bǐ dù 对比度duì bǐ lián xiǎng 对比联想duì bǐ sè 对比色duì bǐ wēn dù 对比温度duì biǎo 对表duì bù 对簿duì bù duì 对不对duì bù gōng táng 对簿公堂duì bù shàng 对不上duì bu qǐ 对不起duì bu zhù 对不住duì cè 对策duì chàng 对唱duì chár 对茬儿duì chèn 对称duì chèn 对衬duì chèn kōng jiān 对称空间duì chèn měi 对称美duì chèn pò quē 对称破缺duì chèn xìng 对称性duì chèn zhóu 对称轴duì chōng 对冲duì chōng jī jīn 对冲基金duì cí 对词duì cì 对刺duì dá 对答duì dá rú liú 对答如流duì dǎ 对打duì dài 对待duì de qǐ 对得起duì děng 对等duì dí 对敌duì dí zhě 对敌者duì dì 对地duì diào 对调duì dǐng jiǎo 对顶角duì duì pèng 对对碰duì duì zǐ 对对子duì fāng 对方duì fāng fù fèi diàn huà 对方付费电话duì fāng fù kuǎn diàn huà 对方付款电话duì fu 对付duì gē 对歌duì gōng 对工duì gōng 对攻duì gōngr 对工儿duì guò 对过duì hào 对号duì hào rù zuò 对号入座duì Huá 对华duì huà 对话duì huà kè 对话课duì huà kuàng 对话框duì huàn 对换duì huǒ 对火duì jiā 对家duì jià 对价duì jiǎng diàn huà 对讲电话duì jiǎng jī 对讲机duì jiāo 对焦duì jiǎo 对角duì jiǎo xiàn 对角线duì jiē 对接duì jīn 对襟duì jìn 对劲duì jìnr 对劲儿duì jiǔ dāng gē 对酒当歌duì jú 对句duì jú 对局duì jué 对决duì kāi 对开duì kàng 对抗duì kàng biān dòng 对抗煸动duì kàng sài 对抗赛duì kàng xìng 对抗性duì kàng zhě 对抗者duì kè 对课duì kōng huǒ qì 对空火器duì kōng shè jī 对空射击duì kǒu 对口duì kǒu cí 对口词duì kǒu jìng 对口径duì kǒu xiàng shēng 对口相声duì kǒu xíng 对口型duì le 对了duì lěi 对垒duì lì 对立duì lì miàn 对立面duì lián 对联duì liú 对流duì liú céng 对流层duì liú céng dǐng 对流层顶duì lù 对路duì mà 对骂duì Měi 对美duì mén 对门duì miàn 对面duì miàn 对靣duì nèi 对内duì niú tán qín 对牛弹琴duì ǒu 对偶duì ǒu duō miàn tǐ 对偶多面体duì ǒu xìng 对偶性duì qí 对齐duì qīn 对亲duì Rì 对日duì shàng 对上duì shēng 对生duì shì 对视duì shì bù duì rén 对事不对人duì shì quán 对世权duì shǒu 对手duì shù 对数duì shù hán shù 对数函数duì tán 对谈duì tóu 对头duì tou 对头duì wài 对外duì wài guān xì 对外关系duì wài lián luò bù 对外联络部duì wài mào yì 对外贸易duì wài zhèng cè 对外政策duì wàng 对望duì wèi 对位duì wèi kǒu 对胃口duì wèir 对味儿duì wǒ lái shuō 对我来说duì xiā 对虾duì xiā kē 对虾科duì xiàng 对象duì xiāo 对消duì xīn 对心duì xīnr 对心儿duì yǎn 对眼duì yāo 对幺duì yǐ xiān ān jī fēn 对乙酰氨基酚duì yì 对弈duì yìng 对应duì yìng 对映duì yìng tǐ 对映体duì yìng yì gòu 对映异构duì yìng yì gòu tǐ 对映异构体duì yú 对于duì yú 对於duì zhàn 对战duì zhàng 对仗duì zhàng 对帐duì zhàng 对账duì zhào 对照duì zhào biǎo 对照表duì zhé 对折duì zhe gàn 对着干duì zhe hé shang mà zéi tū 对着和尚骂贼秃duì zhèn 对阵duì zhèng 对症duì zhèng 对证duì zhèng fā yào 对症发药duì zhèng mìng míng 对证命名duì zhèng xià yào 对症下药duì zhì 对峙duì zhì 对质duì zhuàng 对撞duì zhuàng jī 对撞机duì zhǔn 对准duì zhuó 对酌duì zǐ 对子duì zuǐ 对嘴fǎn duì 反对fǎn duì dǎng 反对党fǎn duì pài 反对派fǎn duì piào 反对票fàn hàn duì yīn 梵汉对音fēi duì chèn 非对称fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn 非对称式数据用户线fēi xiāng duì lùn xìng 非相对论性fú shè duì chèn 辐射对称guǎng yì xiāng duì lùn 广义相对论hé duì 核对hé duì zhàng mù 核对帐目hé duì zhì 核对峙héng méi lěng duì qiān fū zhǐ 横眉冷对千夫指jǐ duì 挤对jiǎn jī duì 碱基对jiǎn jī hù bǔ pèi duì 碱基互补配对jiǎn jī pèi duì 碱基配对jiào duì 校对jié duì zǐ 结对子jìng zhēng duì shǒu 竞争对手jū zhōng duì qí 居中对齐jǔ xián liáng duì cè 举贤良对策jué duì 绝对jué duì dà duō shù 绝对大多数jué duì dì zhǐ 绝对地址jué duì gāo dù 绝对高度jué duì guān niàn 绝对观念jué duì lián xù 绝对连续jué duì líng dù 绝对零度jué duì quán 绝对权jué duì shī dù 绝对湿度jué duì shù zì 绝对数字jué duì wēn dù 绝对温度jué duì zhí 绝对值kōng duì dì 空对地kōng duì kōng dǎo dàn 空对空导弹lěng mò duì dài 冷漠对待liǎng àn duì huà 两岸对话liǎng cè duì chèn 两侧对称lǘ chún bù duì mǎ zuǐ 驴唇不对马嘴mén dāng hù duì 门当户对mén duì 门对miàn duì 面对miàn duì miàn 面对面miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面向对象的技术miàn xiàng duì xiàng yǔ yán 面向对象语言niú tóu bù duì mǎ zuǐ 牛头不对马嘴niú yī duì qì 牛衣对泣pài duì 派对pèi duì 配对qí féng duì shǒu 棋逢对手qiān jiǎn jī duì 千碱基对qiáng liè fǎn duì 强烈反对rè duì liú 热对流sān duì sān dòu niú 三对三斗牛shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè 上有政策,下有对策sǐ duì tou 死对头sǐ wú duì zhèng 死无对证Táng Tài zōng Lǐ Wèi Gōng Wèn duì 唐太宗李卫公问对tiān shēng de yī duì 天生的一对wén bù duì tí 文不对题wú yán kě duì 无言可对wú yán yǐ duì 无言以对xiá yì xiāng duì lùn 狭义相对论xiāng duì 相对xiāng duì dì zhǐ 相对地址xiāng duì lùn 相对论xiāng duì lùn xìng 相对论性xiāng duì mì dù 相对密度xiāng duì shī dù 相对湿度xiāng duì wèi zhi 相对位置xiàng duì xiàng 相对象Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē 消除对妇女一切形式歧视公约xié duì 斜对yī duì 一对yī duì yī dòu niú 一对一斗牛yī duō duì yìng 一多对应yī yī duì yìng 一一对应yín háng duì zhàng dān 银行对账单Yīng Hàn duì yì 英汉对译yìng duì 应对yìng duì rú liú 应对如流yòu duì qí 右对齐yuān jiā duì tóu 冤家对头yuē huì duì xiàng 约会对象zá jiāo pài duì 杂交派对zhǎo duì xiàng 找对象zhēn duì 针对zhēn duì xìng 针对性zhēn fēng xiāng duì 针锋相对zhēn jiān duì mài máng 针尖对麦芒zhēn jiānr duì mài mángr 针尖儿对麦芒儿zhèng duì 正对zhì zhōng duì qí 置中对齐Zhōng Yīng duì zhào 中英对照Zhōng Yīng wén duì zhào 中英文对照zì fā duì chèn pò quē 自发对称破缺zuǒ duì qí 左对齐zuò duì 作对