Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 6
Bộ: cùn 寸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨丶
Thương Hiệt: GDI (土木戈)
Unicode: U+5BFA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tự
Âm Nôm: tự
Âm Nhật (onyomi): ジ (ji)
Âm Nhật (kunyomi): てら (tera)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: zi6

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngôi chùa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dinh quan.
2. (Danh) Chùa. § Đời vua Hán Minh đế 漢明帝 mời hai vị sư bên Thiên Trúc 天竺 sang, vì chưa có chỗ ở riêng, mới đón vào ở sở “Hồng Lô Tự” 鴻臚寺, vì thế về sau các chỗ sư ở đều gọi là “tự”. ◎Như: “Thiếu Lâm tự” 少林寺 chùa Thiếu Lâm.
3. (Danh) Hoạn quan. ◎Như: “tự nhân” 寺人 hoạn quan hầu trong cung. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí” 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.

Từ điển Thiều Chửu

① Dinh quan.
② Tự nhân 寺人 kẻ hầu trong (hoạn quan).
③ Chùa, đời vua Hán Minh đế mới đón hai vị sư bên Thiên Trúc sang, vì chưa có chỗ ở riêng mới đón vào ở sở Hồng lô tự, vì thế nên về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà quan, dinh quan (thời phong kiến);
② Chùa: 寺院 Chùa chiền; 寺廟 Chùa miếu; 獨柱寺 Chùa một cột;
③ Nhà thờ: 清眞寺 Nhà thờ đạo Ixlam;
④【寺人】tự nhân [sìrén] Quan hoạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà quan ở — Ngôi chùa. Miếu thờ thần.

Từ điển Trung-Anh

(1) Buddhist temple
(2) mosque
(3) government office (old)

Từ ghép 57

Bái tǎ sì 白塔寺Cí zhào sì 慈照寺Dà cí ēn sì 大慈恩寺dà sì yuàn 大寺院Dà zhāo sì 大昭寺Fǎ lōng sì 法隆寺Fǎ yuán sì 法源寺Fó sì 佛寺Gān dān sì 甘丹寺Hǎi yìn sì 海印寺Hé zé sì 荷泽寺Hé zé sì 荷澤寺Hóng sì bǎo 紅寺堡Hóng sì bǎo 红寺堡Hóng sì bǎo qū 紅寺堡區Hóng sì bǎo qū 红寺堡区Hóng sì bǎo zhèn 紅寺堡鎮Hóng sì bǎo zhèn 红寺堡镇Huì yuǎn sì 惠远寺Huì yuǎn sì 惠遠寺Jiā shān sì 夹山寺Jiā shān sì 夾山寺Jīn gé sì 金閣寺Jīn gé sì 金阁寺jīn shān sì 金山寺jiǒng sì 冏寺Lā bǔ lèng sì 拉卜楞寺Líng gǔ sì 灵谷寺Líng gǔ sì 靈谷寺Líng qiǎo sì 灵雀寺Líng qiǎo sì 靈雀寺Lóng ān sì 龍安寺Lóng ān sì 龙安寺Lù yuàn sì 鹿苑寺Nán pǔ tuó sì 南普陀寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì 跑了和尚,跑不了寺Qīng shuǐ sì 清水寺qīng zhēn sì 清真寺Sè lā sì 色拉寺sì miào 寺庙sì miào 寺廟sì yuàn 寺院Tǎ ěr sì 塔尔寺Tǎ ěr sì 塔爾寺Tǎ gōng sì 塔公寺Tài pū sì qí 太仆寺旗Tài pū sì qí 太僕寺旗Tài pú sì 太仆寺Tài pú sì 太僕寺Tài pú sì qīng 太仆寺卿Tài pú sì qīng 太僕寺卿Tán zhè sì 潭柘寺Táng zhāo tí sì 唐招提寺Xiǎo zhāo sì 小昭寺Yín gé sì 銀閣寺Yín gé sì 银阁寺Zhé bàng sì 哲蚌寺