Có 3 kết quả:

shè

1/3

shè

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bắn tên, bắn nỏ
2. tìm kiếm
3. soi sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắn (tên, đạn, ...). ◇Tô Thức 蘇軾: “Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch” 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
2. (Động) Tiêm, phun. ◎Như: “chú xạ” 注射 tiêm, “phún xạ” 噴射 phun ra.
3. (Động) Soi, tỏa, lóe. ◎Như: “thần quang tứ xạ” 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
4. (Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe. ◎Như: “ảnh xạ” 影射 nói bóng gió.
5. (Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu. ◎Như: “xạ lợi” 射利 tranh cướp mối lợi. ◇Sử Kí 史記: “Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ” 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.
6. Một âm là “dạ”. (Danh) ◎Như: “bộc dạ” 僕射 tên một chức quan nhà Tần.
7. Lại một âm là “dịch”. (Động) Chán, ngán. ◎Như: “vô dịch” 無射 không chán.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 射[she4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to shoot
(2) to launch
(3) to allude to
(4) radio- (chemistry)

Từ ghép 349

ài kè sī shè xiàn 愛克斯射線ài kè sī shè xiàn 爱克斯射线Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dì 拜科努尔航天发射基地Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dì 拜科努爾航天發射基地běn dǐ fú shè 本底輻射běn dǐ fú shè 本底辐射bǐng zhǒng shè xiàn 丙种射线bǐng zhǒng shè xiàn 丙種射線chuān tòu fú shè 穿透輻射chuān tòu fú shè 穿透辐射cù shè 簇射dān shè 单射dān shè 單射dī fàng shè xìng fèi wù 低放射性废物dī fàng shè xìng fèi wù 低放射性廢物dī jì liàng zhào shè 低剂量照射dī jì liàng zhào shè 低劑量照射diǎn shè 点射diǎn shè 點射diàn lí fú shè 电离辐射diàn lí fú shè 電離輻射duì kōng shè jī 对空射击duì kōng shè jī 對空射擊fā shè 发射fā shè 發射fā shè chǎng 发射场fā shè chǎng 發射場fā shè jī 发射机fā shè jī 發射機fā shè jī yìng dá qì 发射机应答器fā shè jī yìng dá qì 發射機應答器fā shè jǐng 发射井fā shè jǐng 發射井fā shè qì 发射器fā shè qì 發射器fā shè xīng yún 发射星云fā shè xīng yún 發射星雲fā shè zhàn 发射站fā shè zhàn 發射站fǎn sàn shè 反散射fǎn shè 反射fǎn shè dòng zuò 反射动作fǎn shè dòng zuò 反射動作fǎn shè guāng 反射光fǎn shè hú 反射弧fǎn shè jìng 反射鏡fǎn shè jìng 反射镜fǎn shè liáo fǎ 反射疗法fǎn shè liáo fǎ 反射療法fǎn shè miàn 反射面fǎn shè ōu zhì liáo 反射区治疗fǎn shè ōu zhì liáo 反射區治療fǎn shè xīng yún 反射星云fǎn shè xīng yún 反射星雲fǎn shè zuò yòng 反射作用fǎng shè 仿射fǎng shè kōng jiān 仿射空間fǎng shè kōng jiān 仿射空间fǎng shè zǐ kōng jiān 仿射子空間fǎng shè zǐ kōng jiān 仿射子空间fàng shè 放射fàng shè bìng 放射病fàng shè chóng 放射虫fàng shè chóng 放射蟲fàng shè fáng hù 放射防护fàng shè fáng hù 放射防護fàng shè liáo fǎ 放射疗法fàng shè liáo fǎ 放射療法fàng shè miǎn yì cè dìng 放射免疫测定fàng shè miǎn yì cè dìng 放射免疫測定fàng shè shēng chéng wù 放射生成物fàng shè wù 放射物fàng shè xiàn 放射線fàng shè xiàn 放射线fàng shè xìng 放射性fàng shè xìng cái liào 放射性材料fàng shè xìng diǎn 放射性碘fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性发光材料fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性發光材料fàng shè xìng fèi wù 放射性废物fàng shè xìng fèi wù 放射性廢物fàng shè xìng hé sù 放射性核素fàng shè xìng huó dù 放射性活度fàng shè xìng jì shí 放射性計時fàng shè xìng jì shí 放射性计时fàng shè xìng luò xià huī 放射性落下灰fàng shè xìng shuāi biàn 放射性衰变fàng shè xìng shuāi biàn 放射性衰變fàng shè xìng suì piàn 放射性碎片fàng shè xìng tóng wèi sù 放射性同位素fàng shè xìng wū rǎn 放射性污染fàng shè xìng wǔ qì 放射性武器fàng shè xìng yān yǔ 放射性烟羽fàng shè xìng yān yǔ 放射性煙羽fàng shè xìng zhān rǎn 放射性沾染fàng shè xìng zhān rǎn wù 放射性沾染物fàng shè xìng zuì qiáng diǎn 放射性最強點fàng shè xìng zuì qiáng diǎn 放射性最强点fàng shè xué 放射学fàng shè xué 放射學fàng shè yuán 放射源fàng shè zhì liáo 放射治疗fàng shè zhì liáo 放射治療fàng shè zuò zhàn 放射作战fàng shè zuò zhàn 放射作戰fēi tiáo jiàn fǎn shè 非条件反射fēi tiáo jiàn fǎn shè 非條件反射fú shè 幅射fú shè 輻射fú shè 辐射fú shè bō 輻射波fú shè bō 辐射波fú shè chǎng 輻射場fú shè chǎng 辐射场fú shè duì chèn 輻射對稱fú shè duì chèn 辐射对称fú shè fáng hù 輻射防護fú shè fáng hù 辐射防护fú shè fēn jiě 輻射分解fú shè fēn jiě 辐射分解fú shè jì 輻射計fú shè jì 辐射计fú shè jì liàng 輻射劑量fú shè jì liàng 辐射剂量fú shè jì liàng lǜ 輻射劑量率fú shè jì liàng lǜ 辐射剂量率fú shè jǐng gào biāo zhì 輻射警告標志fú shè jǐng gào biāo zhì 辐射警告标志fú shè mǐn gǎn xìng 輻射敏感性fú shè mǐn gǎn xìng 辐射敏感性fú shè néng 輻射能fú shè néng 辐射能fú shè qiáng dù 輻射強度fú shè qiáng dù 辐射强度fú shè sàn shè 輻射散射fú shè sàn shè 辐射散射fú shè yí 輻射儀fú shè yí 辐射仪fú shè zhēn chá 輻射偵察fú shè zhēn chá 辐射侦察fú shè zhí jiē xiào yìng 輻射直接效應fú shè zhí jiē xiào yìng 辐射直接效应gā mǎ shè xiàn 伽馬射線gā mǎ shè xiàn 伽马射线gāo shè jī qiāng 高射机枪gāo shè jī qiāng 高射機槍gāo shè pào 高射炮guāng fú shè 光輻射guāng fú shè 光辐射guāng shè xiàn 光射線guāng shè xiàn 光射线hán shā shè yǐng 含沙射影hé fú shè 核輻射hé fú shè 核辐射hēi tǐ fú shè 黑体辐射hēi tǐ fú shè 黑體輻射huó lì sì shè 活力四射huǒ yàn pēn shè qì 火焰喷射器huǒ yàn pēn shè qì 火焰噴射器jī fā zhù shè 激发注射jī fā zhù shè 激發注射jī ròu zhù shè 肌肉注射jí xìng zhào shè 急性照射jiā mǎ fú shè 伽馬輻射jiā mǎ fú shè 伽马辐射jiā mǎ shè xiàn 伽玛射线jiā mǎ shè xiàn 伽瑪射線jiān shè dǎo dàn 肩射导弹jiān shè dǎo dàn 肩射導彈jiàn shè 溅射jiàn shè 濺射jìng mài zhù shè 静脉注射jìng mài zhù shè 靜脈注射jìng shè 劲射jìng shè 勁射kǒu shè 口射léi shè 鐳射léi shè 镭射léi shè 雷射léi shè yìn biǎo jī 鐳射印表機léi shè yìn biǎo jī 镭射印表机liú dàn fā shè qì 榴弹发射器liú dàn fā shè qì 榴彈發射器lún qín shè xiàn 伦琴射线lún qín shè xiàn 倫琴射線mǎn shè 满射mǎn shè 滿射mèi lì sì shè 魅力四射mì fēng fú shè yuán 密封輻射源mì fēng fú shè yuán 密封辐射源nì yìng shè 逆映射pái shè 排射pāo shè 抛射pāo shè 拋射pāo shè tǐ 抛射体pāo shè tǐ 拋射體pāo shè wù 抛射物pāo shè wù 拋射物pēn shè 喷射pēn shè 噴射pēn shè jī 喷射机pēn shè jī 噴射機pí xià zhù shè 皮下注射Pǔ liè xiè cí kè wèi xīng fā shè chǎng 普列謝茨克衛星發射場Pǔ liè xiè cí kè wèi xīng fā shè chǎng 普列谢茨克卫星发射场qí shè 騎射qí shè 骑射qí shè 齊射qí shè 齐射qǐ fēi tán shè 起飛彈射qǐ fēi tán shè 起飞弹射qiáng fú shè qū 強輻射區qiáng fú shè qū 强辐射区rào shè 繞射rào shè 绕射rè fú shè 热辐射rè fú shè 熱輻射sǎn shè 散射sǎo shè 扫射sǎo shè 掃射shǎn shè 閃射shǎn shè 闪射shè chéng 射程shè chū 射出shè dēng 射灯shè dēng 射燈shè diàn 射电shè diàn 射電shè dīng qiāng 射釘槍shè dīng qiāng 射钉枪shè gān 射干shè gōng 射工shè jī 射击shè jī 射擊shè jī xué 射击学shè jī xué 射擊學shè jiàn 射箭shè jīng 射精shè jīng guǎn 射精管shè liú 射流shè mén 射門shè mén 射门shè pín 射頻shè pín 射频shè pín gān rǎo 射頻干擾shè pín gān rǎo 射频干扰shè pín shí bié 射頻識別shè pín shí bié 射频识别shè pín tiáo xié qì 射頻調諧器shè pín tiáo xié qì 射频调谐器shè pín zào shēng 射頻噪聲shè pín zào shēng 射频噪声shè shā 射杀shè shā 射殺shè shǒu 射手shè xiàn 射線shè xiàn 射线shè yǐng 射影shè yǐng biàn huàn 射影变换shè yǐng biàn huàn 射影變換shè yǐng jǐ hé 射影几何shè yǐng jǐ hé 射影幾何shè yǐng jǐ hé xué 射影几何学shè yǐng jǐ hé xué 射影幾何學shè zhòng 射中shèng yú fàng shè xìng 剩余放射性shèng yú fàng shè xìng 剩餘放射性shèng yú fú shè 剩余辐射shèng yú fú shè 剩餘輻射shì gù zhào shè 事故照射shì shè 試射shì shè 试射shuāng shè 双射shuāng shè 雙射shùn fā fú shè 瞬发辐射shùn fā fú shè 瞬發輻射shùn shí fú shè 瞬时辐射shùn shí fú shè 瞬時輻射sì shè 四射sù shè 速射tài shè 态射tài shè 態射tán shè 弹射tán shè 彈射tán shè chū 弹射出tán shè chū 彈射出tán shè zuò cāng 弹射座舱tán shè zuò cāng 彈射座艙tán shè zuò yǐ 弹射座椅tán shè zuò yǐ 彈射座椅tiáo jiàn fǎn shè 条件反射tiáo jiàn fǎn shè 條件反射tǒng lǐ shè yú 桶裡射魚tǒng lǐ shè yú 桶里射鱼tóu shè 投射tòu shè 透射wài zhào shè 外照射wú zhēn zhù shè qì 无针注射器wú zhēn zhù shè qì 無針注射器xié shè qiú 斜射球yán shè 顏射yán shè 颜射yǎn shè 衍射yǎn shè gé zi 衍射格子yǎn shè jiǎo 衍射角yī yī yìng shè 一一映射yǐ zhǒng shè xiàn 乙种射线yǐ zhǒng shè xiàn 乙種射線yīn jí shè xiàn guǎn 阴极射线管yīn jí shè xiàn guǎn 陰極射線管yǐn shè 隐射yǐn shè 隱射yǐng shè 影射yǐng shè xiǎo shuō 影射小說yǐng shè xiǎo shuō 影射小说yìng jí zhào shè 应急照射yìng jí zhào shè 應急照射yìng shè 映射yìng shè guò chéng 映射过程yìng shè guò chéng 映射過程yǔ zhòu shè xiàn 宇宙射線yǔ zhòu shè xiàn 宇宙射线zhào shè 照射zhé shè 折射zhé shè lǜ 折射率zhèng diàn zǐ fā shè céng xī 正电子发射层析zhèng diàn zǐ fā shè céng xī 正電子發射層析zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù 正电子发射断层照相术zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù 正電子發射斷層照相術zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng 正电子发射计算机断层zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng 正電子發射計算機斷層zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng 正电子发射体层zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng 正電子發射體層zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng 正电子照射断层摄影zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng 正電子照射斷層攝影zhōng zǐ shè xiàn shè yǐng 中子射線攝影zhōng zǐ shè xiàn shè yǐng 中子射线摄影zhù shè 注射zhù shè jì 注射剂zhù shè jì 注射劑zhù shè qì 注射器zhù shè zhēn 注射針zhù shè zhēn 注射针zhù shè zhēn tóu 注射針頭zhù shè zhēn tóu 注射针头zǐ wài shè xiàn 紫外射線zǐ wài shè xiàn 紫外射线zì dòng shè xiàn shè yǐng 自动射线摄影zì dòng shè xiàn shè yǐng 自動射線攝影

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắn (tên, đạn, ...). ◇Tô Thức 蘇軾: “Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch” 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
2. (Động) Tiêm, phun. ◎Như: “chú xạ” 注射 tiêm, “phún xạ” 噴射 phun ra.
3. (Động) Soi, tỏa, lóe. ◎Như: “thần quang tứ xạ” 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
4. (Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe. ◎Như: “ảnh xạ” 影射 nói bóng gió.
5. (Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu. ◎Như: “xạ lợi” 射利 tranh cướp mối lợi. ◇Sử Kí 史記: “Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ” 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.
6. Một âm là “dạ”. (Danh) ◎Như: “bộc dạ” 僕射 tên một chức quan nhà Tần.
7. Lại một âm là “dịch”. (Động) Chán, ngán. ◎Như: “vô dịch” 無射 không chán.

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắn (tên, đạn, ...). ◇Tô Thức 蘇軾: “Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch” 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
2. (Động) Tiêm, phun. ◎Như: “chú xạ” 注射 tiêm, “phún xạ” 噴射 phun ra.
3. (Động) Soi, tỏa, lóe. ◎Như: “thần quang tứ xạ” 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
4. (Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe. ◎Như: “ảnh xạ” 影射 nói bóng gió.
5. (Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu. ◎Như: “xạ lợi” 射利 tranh cướp mối lợi. ◇Sử Kí 史記: “Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ” 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.
6. Một âm là “dạ”. (Danh) ◎Như: “bộc dạ” 僕射 tên một chức quan nhà Tần.
7. Lại một âm là “dịch”. (Động) Chán, ngán. ◎Như: “vô dịch” 無射 không chán.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắn, cho tên vào cung nỏ mà bắn ra gọi là xạ. Phàm có cái gì tống mạnh rồi bựt ra xa đều gọi là xạ.
② Tìm kiếm, cái gì chú ý mà toan mưu cho được gọi là xạ. Như xạ lợi 射利 tranh cướp mối lợi.
③ Soi, như thần quang tứ xạ 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
④ Một âm là dạ, như bộc dạ 僕射 chức quan bộc dạ nhà Tần.
⑤ Lại một âm là dịch. Chán, vô dịch 無射 không chán.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 僕射.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chán, chán bỏ: 無射 Không chán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắn: 射擊 Xạ kích, bắn; 射者 Người bắn;
② Thuật bắn cung (một trong 6 môn phải học thời xưa, theo Khổng giáo);
③ Tiêm: 注射 Tiêm; 噴射 Phun ra;
④ Tóe, lóe, bắn ra, toả ra, soi: 反射 Phản xạ; 光芒四射 Ánh sáng toả khắp bốn phương; 太陽射出光與熱 Mặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng;
⑤ Ám chỉ: 暗射 Ám chỉ; 影射 Bóng gió, cạnh khóe;
⑥ (văn) Cố tìm kiếm, giành lấy: 射利 Tranh cướp điều lợi;
⑦ (văn) Phỏng đoán;
⑧ (văn) Thi đấu, đánh bạc: 君弟重射,臣能令君勝 Ông chỉ cần thi lại, tôi có thể khiến cho ông thắng cuộc (Sử kí);
⑨ Xạ (khoảng 150 bộ, dùng để tính khoảng cách bắn ra): 走了一射之地 Đi được một xạ đường đất (Hồng lâu mộng: Hồi 3).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắn bằng cung. Td: Thiện xạ ( bắn giỏi ) — Nay hiểu là bắn súng. Td: Xạ kích.

Từ ghép 2