Có 1 kết quả:

zūn
Âm Pinyin: zūn
Tổng nét: 12
Bộ: cùn 寸 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
Thương Hiệt: TWDI (廿田木戈)
Unicode: U+5C0A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tôn
Âm Nôm: nhôn, ton, tôn, tun
Âm Nhật (onyomi): ソン (son)
Âm Nhật (kunyomi): たっと.い (ta'to.i), とうと.い (tōto.i), たっと.ぶ (ta'to.bu), とうと.ぶ (tōto.bu)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: zeon1, zyun1

Tự hình 5

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zūn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tôn trọng, kính
2. cái chén (như chữ 樽)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chén uống rượu. § Nay thông dụng chữ “tôn” 樽.
2. (Danh) Tiếng kính xưng bề trên. ◎Như: “tôn trưởng” 尊長 người bậc trên.
3. (Danh) Quan địa phương mình ở. ◎Như: “phủ tôn” 府尊 quan phủ tôi.
4. (Danh) Lượng từ: pho (tượng), cỗ (đại bác). ◎Như: “thập tôn đại pháo” 十尊大炮 mười cỗ đại bác, “nhất tôn phật tượng” 一尊佛像 một pho tượng Phật.
5. (Động) Kính trọng. ◎Như: “tôn kính” 尊敬 kính trọng, “tôn sư trọng đạo” 尊師重道 kính thầy trọng đạo.
6. (Tính) Dùng để kính xưng. ◎Như: “tôn xứ” 尊處 chỗ ngài ở, “tôn phủ” 尊府 phủ ngài, “tôn phu nhân” 尊夫人 phu nhân của ngài, “tôn tính đại danh” 尊姓大名 quý họ quý tên. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Giai ư Phật tiền, nhất tâm hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan” 皆於佛前, 一心合掌, 瞻仰尊顏 (Như Lai thần lực phẩm đệ nhị thập nhất 如來神力品第二十一) Đều ở trước Phật, một lòng chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.
7. (Tính) Cao. ◇Dịch Kinh 易經: “Thiên tôn địa ti” 天尊地卑 (Hệ từ thượng 繫辭上) Trời cao đất thấp.
8. (Tính) Quý, cao quý, hiển quý. ◎Như: “tôn quý” 尊貴 cao quý, “tôn ti” 尊卑 cao quý và hèn hạ, “tôn khách” 尊客 khách quý.

Từ điển Thiều Chửu

① Tôn trọng, như tôn trưởng 尊長 người tôn trưởng, tôn khách 尊客 khách quý, v.v.
② Kính, như tôn xứ 尊處 chỗ ngài ở, tôn phủ 尊府 phủ ngài, lệnh tôn 伶尊 cụ ông nhà ngài, v.v.
③ Cái chén, nay thông dụng chữ tôn 樽.
④ Một pho tượng thần hay Phật cũng gọi là nhất tôn 一尊.
⑤ Quan địa phương mình cũng gọi là tôn, như phủ tôn 府尊 quan phủ tôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao quý: 尊卑 Cao quý và hèn hạ; 尊客 Khách quý;
② Tôn trọng, kính trọng: 尊師愛生 Kính thầy yêu trò;
③ Tiếng tôn xưng: 尊處 Chỗ ngài ở; 尊府 Phủ ngài; 令尊 (Tiếng tôn xưng cha của người khác): Cụ ông nhà ngài; 尊姓 (Tiếng khi hỏi họ người khác một cách tôn trọng): Ngài họ gì;
④ (văn) Quan địa phương mình ở: 府尊 Quan phủ tôi;
⑤ (loại) Pho, cỗ, cái...: 一尊佛像 Một pho tượng Phật; 一尊大炮 Một cỗ đại bác;
⑥ Như 樽 [zun] (bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chén uống rượu — Cao quý — Coi là cao quý, kính trọng lắm — Tiếng kính trọng dùng để gọi người khác.

Từ điển Trung-Anh

(1) senior
(2) of a senior generation
(3) to honor
(4) to respect
(5) honorific
(6) classifier for cannons and statues
(7) ancient wine vessel

Từ ghép 85

ān fù zūn róng 安富尊榮ān fù zūn róng 安富尊荣bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù 罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù 罷黜百家,獨尊儒術bì xǐ zūn róng 敝屣尊榮bì xǐ zūn róng 敝屣尊荣dú zūn 独尊dú zūn 獨尊dú zūn rú shù 独尊儒术dú zūn rú shù 獨尊儒術jìng lǎo zūn xián 敬老尊賢jìng lǎo zūn xián 敬老尊贤kě zūn jìng 可尊敬lìng zūn 令尊lìng zūn lìng táng 令尊令堂miǎn kāi zūn kǒu 免开尊口miǎn kāi zūn kǒu 免開尊口nán zūn nǚ bēi 男尊女卑nián zūn 年尊qū zūn 屈尊qū zūn fǔ jiù 屈尊俯就shī zūn 师尊shī zūn 師尊shí cái zūn xián 識才尊賢shí cái zūn xián 识才尊贤shì zūn 世尊Shì zūn 释尊Shì zūn 釋尊tiān zūn 天尊tuī zūn 推尊wàng zì zūn dà 妄自尊大wēi zūn mìng jiàn 威尊命賤wēi zūn mìng jiàn 威尊命贱yǎng zūn chǔ yōu 养尊处优yǎng zūn chǔ yōu 養尊處優zhuī zūn 追尊zì zūn 自尊zì zūn xīn 自尊心zūn bēi 尊卑zūn chēng 尊称zūn chēng 尊稱zūn chóng 尊崇zūn cóng 尊从zūn cóng 尊從zūn fèng 尊奉zūn gōng 尊公zūn guì 尊貴zūn guì 尊贵zūn hào 尊号zūn hào 尊號zūn jià 尊駕zūn jià 尊驾zūn jìng 尊敬zūn jūn 尊君zūn lǎo 尊老zūn lǎo ài yòu 尊老愛幼zūn lǎo ài yòu 尊老爱幼zūn mìng 尊命zūn qīn 尊亲zūn qīn 尊親zūn róng 尊容zūn róng 尊榮zūn róng 尊荣zūn shàng 尊尚zūn shī 尊师zūn shī 尊師zūn shī ài tú 尊师爱徒zūn shī ài tú 尊師愛徒zūn shī guì dào 尊师贵道zūn shī guì dào 尊師貴道zūn táng 尊堂zūn wēng 尊翁zūn xián ài wù 尊賢愛物zūn xián ài wù 尊贤爱物zūn xián shǐ néng 尊賢使能zūn xián shǐ néng 尊贤使能zūn yán 尊严zūn yán 尊嚴zūn yì 尊意zūn yú 尊魚zūn yú 尊鱼zūn zhǎng 尊長zūn zhǎng 尊长zūn zhě 尊者zūn zhòng 尊重