Có 2 kết quả:

chěchǐ

1/2

chě

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: thước. ◎Như: “công xích” 公尺 thước tây (m, mètre), bằng một trăm phân (cm, centimètre), một thước cổ (Trung Quốc) bằng 0,33 cm.
2. (Danh) Cái thước, khí cụ để đo dài ngắn. ◎Như: “bì xích” 皮尺 thước da , “thiết xích” 鐵尺 thước sắt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hàn y xứ xứ thôi đao xích” 寒衣處處催刀尺 (Thu hứng 秋興) Trời lạnh giục kẻ dao thước may áo ngự hàn.
3. (Danh) Vật hình dài như cái thước. ◎Như: “trấn xích” 鎮尺 cái đồ chận giấy, sách vở.
4. (Tính) Nhỏ, bé. ◎Như: “xích thốn chi công” 尺寸之功 công lao nhỏ bé.

Từ điển Thiều Chửu

① Thước, mười tấc là một thước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thước Trung Quốc (bằng 1/3 mét);
② Thước: 公尺 Thước tây, mét;
③ Cái thước: 鐵尺 Cái thước sắt. Xem 尺 [châ].

Từ điển Trần Văn Chánh

(nhạc) Xê (kí hiệu một nốt trong nhạc cổ Trung Quốc, tương đương nốt “rê” trong nhạc xon phe ngày nay). Xem 尺 [chê].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thước để đo — Một thước ta ( có 10 tấc ).

Từ điển Trung-Anh

one of the characters used to represent a musical note in gongche notation, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

Từ ghép

chǐ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thước (10 tấc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: thước. ◎Như: “công xích” 公尺 thước tây (m, mètre), bằng một trăm phân (cm, centimètre), một thước cổ (Trung Quốc) bằng 0,33 cm.
2. (Danh) Cái thước, khí cụ để đo dài ngắn. ◎Như: “bì xích” 皮尺 thước da , “thiết xích” 鐵尺 thước sắt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hàn y xứ xứ thôi đao xích” 寒衣處處催刀尺 (Thu hứng 秋興) Trời lạnh giục kẻ dao thước may áo ngự hàn.
3. (Danh) Vật hình dài như cái thước. ◎Như: “trấn xích” 鎮尺 cái đồ chận giấy, sách vở.
4. (Tính) Nhỏ, bé. ◎Như: “xích thốn chi công” 尺寸之功 công lao nhỏ bé.

Từ điển Trung-Anh

(1) a Chinese foot
(2) one-third of a meter
(3) a ruler
(4) a tape-measure
(5) one of the three acupoints for measuring pulse in Chinese medicine
(6) CL:支[zhi1],把[ba3]

Từ ghép

bǎi chǐ gān tóu 百尺竿头bǎi chǐ gān tóu 百尺竿頭bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù 百尺竿头,更尽一步bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù 百尺竿頭,更盡一步bǐ lì chǐ 比例尺biāo chǐ 标尺biāo chǐ 標尺biāo zhǔn chǐ cùn 标准尺寸biāo zhǔn chǐ cùn 標準尺寸biǎo chǐ 表尺bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán 冰冻三尺,非一日之寒bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán 冰凍三尺,非一日之寒chǐ cun 尺寸chǐ cun guò dà 尺寸过大chǐ cun guò dà 尺寸過大chǐ dù 尺度chǐ duǎn cùn cháng 尺短寸長chǐ duǎn cùn cháng 尺短寸长chǐ gǔ 尺骨chǐ guī 尺規chǐ guī 尺规chǐ guī zuò tú 尺規作圖chǐ guī zuò tú 尺规作图chǐ huò 尺蠖chǐ huò é 尺蠖蛾chǐ mǎ 尺码chǐ mǎ 尺碼chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng 尺有所短,寸有所長chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng 尺有所短,寸有所长chǐ zi 尺子chuí xián sān chǐ 垂涎三尺dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng 道高一尺,魔高一丈dé cùn jìn chǐ 得寸进尺dé cùn jìn chǐ 得寸進尺dīng zì chǐ 丁字尺gāng qū chǐ 鋼曲尺gāng qū chǐ 钢曲尺gōng chǐ 公尺hé sì yǐ chǐ gōng 合四乙尺工huó dòng qū chǐ 活动曲尺huó dòng qū chǐ 活動曲尺jì suàn chǐ 計算尺jì suàn chǐ 计算尺jiǎo chǐ 角尺jiǎo qū chǐ 角曲尺jiè chǐ 界尺jìn zài zhǐ chǐ 近在咫尺jǔ chǐ 矩尺Jǔ chǐ zuò 矩尺座juǎn chǐ 卷尺kǎ chǐ 卡尺lì fāng gōng chǐ 立方公尺liáng chǐ cùn 量尺寸liáng yóu chǐ 量油尺mó gāo yī zhàng , dào gāo yī chǐ 魔高一丈,道高一尺pí chǐ 皮尺píng fāng yīng chǐ 平方英尺qū chǐ 曲尺qū chǐ lóu tī 曲尺楼梯qū chǐ lóu tī 曲尺樓梯ruǎn chǐ 軟尺ruǎn chǐ 软尺sāi chǐ 塞尺shēn dù chǐ 深度尺shì chǐ 市尺shuǐ píng chǐ 水平尺tàn chǐ 探尺wàn néng qū chǐ 万能曲尺wàn néng qū chǐ 萬能曲尺wú fēng sān chǐ làng 无风三尺浪wú fēng sān chǐ làng 無風三尺浪yīng chǐ 英尺yóu biāo kǎ chǐ 游标卡尺yóu biāo kǎ chǐ 遊標卡尺yóu chǐ 油尺zhé chǐ 折尺zhé chǐ 摺尺zhí chǐ 直尺zhí jiǎo chǐ 直角尺zhǐ chǐ 咫尺zhǐ chǐ tiān yá 咫尺天涯