Có 2 kết quả:

jǐnjìn
Âm Pinyin: jǐn, jìn
Unicode: U+5C3D
Tổng nét: 6
Bộ: shī 尸 (+3 nét)
Lục thư: chỉ sự
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ一ノ丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

jǐn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. hết
2. nhất, lớn nhất, to nhất

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Tục dùng như chữ “tẫn” 盡. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Hoa ảnh chi đầu tẫn hướng đông” 花影枝頭尽向東 (Khuê sầu 閨愁) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông.
2. Giản thể của chữ 儘.
3. Giản thể của chữ 盡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tận, hết, hết sức, cố gắng: 儘力幫助你們 Hết sức giúp đỡ các anh; 我們儘快做吧 Chúng ta cố làm cho thật nhanh; 儘數Hết số; 儘著 Tính hết nước;
② Trong vòng, dưới mức: 儘着三天做 Làm trong vòng 3 ngày;
③ Nhường... trước;
④ Mãi... cùng, tít... cùng: 坐在儘前邊 Ngồi ở tít trên cùng; 儘低下 Ở mãi dưới cùng; 儘裡邊 Mãi tận trong cùng;
⑤ (đph) Mãi: 儘責備他也不對 Cứ trách anh ấy mãi cũng không ổn. Xem 盡 [jìn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儘

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tận 盡.

Từ điển Trung-Anh

(1) to the greatest extent
(2) (when used before a noun of location) furthest or extreme
(3) to be within the limits of
(4) to give priority to

Từ ghép

jìn

giản thể

Từ điển phổ thông

hết, cạn, xong

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Tục dùng như chữ “tẫn” 盡. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Hoa ảnh chi đầu tẫn hướng đông” 花影枝頭尽向東 (Khuê sầu 閨愁) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông.
2. Giản thể của chữ 儘.
3. Giản thể của chữ 盡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, tận: 取之不盡 Lấy không hết; 無盡 Vô tận; 想盡辦法 Nghĩ hết mọi cách;
② Hết sức, vô cùng: 盡善盡美 Hết sức tốt đẹp. 【盡力】tận lực [jìnlì] Tận lực, hết sức: 盡力幫助大家 Hết sức giúp đỡ mọi người;
③ Dốc hết, hết, tận: 盡全力 Dốc hết toàn lực; 盡心 Tận tâm, hết lòng;
④ Làm tròn, tận: 盡自己的義務 Làm tròn nghĩa vụ của mình; 盡忠 Tận trung;
⑤ Đều, toàn, hoàn toàn, hết, tất cả, hết thảy, suốt, mọi, đủ mọi: 園中樹種甚多,無法一一盡舉 Trong vườn trồng rất nhiều cây, không thể kể hết ra được; 他那間小屋子裡盡是書 Trong gian nhà nhỏ của anh ấy toàn là sách; 這盡是外國貨 Đây toàn là hàng ngoại; 吃盡了苦頭 Nếm đủ mùi cay đắng; 盡人皆知 Mọi người đều biết; 妨功害能之臣,盡爲萬戶侯 Bọn bề tôi ngăn cản công việc và làm hại những người có tài, hết thảy đều được làm vạn hộ hầu (Lí Lăng); 盡十二月,郡中毌聲 Suốt tháng mười hai, trong quận không có một tiếng động (Hán thư). 【盡皆】tận giai [jìnjie] (văn) Tất cả đều, thảy đều, hết cả: 妓女三百人,盡皆國色 Kĩ nữ ba trăm người, tất cả đều hạng quốc sắc (Lạc Dương già lam kí); 平原高阜,盡皆滅之 Đất bằng và gò cao, đều làm ngập hết cả (Lã thị Xuân thu); 【盡是】tận thị [jìnshì] Toàn bộ là, đều là: 盡是新產品 Toàn là sản phẩm mới; 關山難越,誰悲失路之人,萍水相逢,盡是他鄉之客 Quan san khó vượt, ai thương cho kẻ lạc đường; bèo nước gặp nhau, thảy đều là người đất khách (Vương Bột: Đằng vương các tự);
⑥【大盡】đại tận [dàjìn] Tháng đủ 30 ngày; 【小盡】 tiểu tận [xiăo jìn] Tháng thiếu (chỉ có 29 ngày). Xem 儘 [jên].

Từ điển Trung-Anh

(1) to use up
(2) to exhaust
(3) to end
(4) to finish
(5) to the utmost
(6) exhausted
(7) finished
(8) to the limit (of sth)
(9) all
(10) entirely

Từ ghép

bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù 百尺竿头,更尽一步bù jìn 不尽bù jìn gēn 不尽根cháng jìn xīn suān 尝尽心酸chú bù jìn 除不尽chú è wù jìn 除恶务尽dà jìn 大尽dài jìn 殆尽dàn jìn liáng jué 弹尽粮绝dàn jìn yuán jué 弹尽援绝fèi jìn xīn jī 费尽心机fèi jìn xīn si 费尽心思gǎn jī bù jìn 感激不尽gǎn jìn shā jué 赶尽杀绝gè jìn suǒ néng 各尽所能gòng è bù jìn gēn 共轭不尽根hào jìn 耗尽Jiāng láng cái jìn 江郎才尽jiǎo jìn nǎo zhī 绞尽脑汁jié jìn 竭尽jié jìn quán lì 竭尽全力jīn pí lì jìn 筋疲力尽jìn bǎo 尽饱jìn dào 尽到jìn dì zhǔ zhī yì 尽地主之谊jìn huān ér sàn 尽欢而散jìn jiē 尽皆jìn kuài 尽快jìn lì 尽力jìn lì ér wéi 尽力而为jìn liàng 尽量jìn qíng 尽情jìn rén jiē zhī 尽人皆知jìn shàn jìn měi 尽善尽美jìn shì 尽是jìn shì qián xián 尽释前嫌jìn shōu yǎn dǐ 尽收眼底jìn shù 尽数jìn sù 尽速jìn tóu 尽头jìn xiào 尽孝jìn xīn 尽心jìn xīn jié lì 尽心竭力jìn xīn jìn lì 尽心尽力jìn xìng 尽兴jìn xìng 尽性jìn yán 尽言jìn yì 尽意jìn yì wù 尽义务jìn zé 尽责jìn zhǎn 尽展jìn zhí 尽职jìn zhí jìn zé 尽职尽责jìn zhì 尽致jìn zhōng 尽忠jīng jìn rén wáng 精尽人亡jīng pí lì jìn 精疲力尽jìng jìn 净尽jū gōng jìn cuì 鞠躬尽瘁jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ 鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn lì 鞠躬尽力kǔ jìn gān lái 苦尽甘来lì jìn 历尽lì jìn cāng sāng 历尽沧桑lì jìn shén wēi 力尽神危lín lí jìn zhì 淋漓尽致Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ 满城尽带黄金甲mín qióng cái jìn 民穷财尽niǎo jìn gōng cáng 鸟尽弓藏qián gōng jìn qì 前功尽弃qīng jìn 倾尽qìng jìn 罄尽qióng jìn 穷尽qǔ zhī bù jìn , yòng zhī bù jié 取之不尽,用之不竭rén jìn jiē zhī 人尽皆知rén jìn qí cái 人尽其才rén jìn qí cái 人尽其材rén zhì yì jìn 仁至义尽sàn jìn 散尽sàng jìn 丧尽sàng jìn tiān liáng 丧尽天良sàng shī dài jìn 丧失殆尽shān qióng shuǐ jìn 山穷水尽shǐ jìn 使尽shòu jìn 受尽shū bù jìn yán 书不尽言shǔ bu jìn 数不尽tóng guī yú jìn 同归于尽wú jìn 无尽wú qióng wú jìn 无穷无尽wù jìn qí yòng 物尽其用xī jìn 吸尽xiáng jìn 详尽xiáng jìn wú yí 详尽无遗xiǎo jìn 小尽xīn jìn huǒ chuán 薪尽火传xìng jìn 兴尽yán bù jìn yì 言不尽意yǎo shé zì jìn 咬舌自尽yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng 野火烧不尽,春风吹又生yī wǎng dǎ jìn 一网打尽yī yán nán jìn 一言难尽yī yǐn ér jìn 一饮而尽yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài 意存笔先,画尽意在yì yóu wèi jìn 意犹未尽yīng yǒu jìn yǒu 应有尽有yòng jìn 用尽yòng jìn xīn jī 用尽心机yǒu jìn 友尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìn 知无不言,言无不尽zhōng míng lòu jìn 钟鸣漏尽zhū jìn shā jué 诛尽杀绝zì jìn 自尽