Có 2 kết quả:

niàosuī
Âm Pinyin: niào, suī
Unicode: U+5C3F
Tổng nét: 7
Bộ: shī 尸 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: フ一ノ丨フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

niào

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước đái (nước giải).
2. (Động) Đi đái, đi tiểu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đi đái, đi tiểu. Như 尿 [niào] (bộ 尸).

Từ điển Trung-Anh

(1) to urinate
(2) urine
(3) CL:泡[pao1]

Từ ghép

suī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước giải, nước đái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước đái (nước giải).
2. (Động) Đi đái, đi tiểu.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước đái (nước giải).

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước đái, nước tiểu. Xem 尿 [niào].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước tiểu, nước đái, nước giải, niệu;
② Đi đái, đi tiểu. Xem 尿 [sui].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiểu tiện ( đái ) — Nước tiểu — Cũng đọc Niệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng đọc Niếu. Xem Niếu.

Từ điển Trung-Anh

see 尿[niao4]

Từ ghép