Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cong
2. khuất phục

Từ điển phổ thông

(xem: quật cường 屈彊)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Oan ức, ủy khúc. ◎Như: “thụ khuất” 受屈 chịu oan, “khiếu khuất” 叫屈 kêu oan.
2. (Danh) Họ “Khuất”.
3. (Động) Làm cho cong, co lại. ◎Như: “khuất tất” 屈膝 quỳ gối, “khuất chỉ nhất toán” 屈指一算 bấm đốt tính. ◇Dịch Kinh 易經: “Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã” 往者屈也, 來者信也 (Hệ từ hạ 繫辭下) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.
4. (Động) Hàng phục. ◎Như: “khuất tiết” 屈節 không giữ được tiết tháo. ◇Mạnh Tử 孟子: “Uy vũ bất năng khuất” 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
5. (Tính) Cong, không thẳng. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết” 大直若屈, 大巧若拙 (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.
6. (Tính) Thiếu sót, không đủ vững. ◎Như: “lí khuất từ cùng” 理屈詞窮 lẽ đuối lời cùng.
7. (Phó) Miễn cưỡng, gượng ép. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã” 此人可就見, 不可屈致也 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.
8. (Phó) Oan uổng. ◎Như: “khuất tử” 屈死 chết oan uổng.
9. Một âm là “quật”. (Tính) ◎Như: “quật cường” 屈疆 cứng cỏi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cong, phàm sự gì cong không duỗi được đều gọi là khuất, như lí khuất từ cùng 理屈詞窮 lẽ khuất lời cùng, bị oan ức không tỏ ra được gọi là oan khuất 冤屈, v.v.
② Chịu khuất, như khuất tiết 屈節 chịu bỏ cái tiết của mình mà theo người.
③ Một âm là quật. Như quật cường 屈彊 cứng cỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cong, co lại: 貓屈着腿 Con mèo co chân lại; 屈而不信 Co mà không duỗi (Mạnh tử);
② Khuất phục, chịu khuất: 不屈 Không khuất phục; 屈節 Chịu bỏ khí tiết của mình;
③ Oan ức: 叫屈 Kêu oan; 受屈 Uất ức;
④ Đuối lí: 理屈詞窮 Nghẹn lời cụt lí;
⑤ [Qu] (Họ) Khuất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 掘 (bộ 扌);
② Cạn kiệt: 用之無度,則物力必掘掘 Dùng mà vô độ thì vật lực ắt phải cạn kiệt (Giả Nghị: Luận tích trữ sớ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cong lại. Co lại — Cúi xuống.

Từ điển Trung-Anh

(1) bent
(2) to feel wronged

Từ ghép

bái qū cài 白屈菜bào qū 抱屈bēi gōng qū jié 卑躬屈節bēi gōng qū jié 卑躬屈节bēi gōng qū xī 卑躬屈膝biē qū 憋屈bù qū 不屈bù qū bù náo 不屈不挠bù qū bù náo 不屈不撓dà zhàng fu néng qū néng shēn 大丈夫能屈能伸huò qū 蠖屈jiān qiáng bù qū 坚强不屈jiān qiáng bù qū 堅強不屈jiān zhēn bù qū 坚贞不屈jiān zhēn bù qū 堅貞不屈jiào qū 叫屈lǐ qū cí qióng 理屈詞窮lǐ qū cí qióng 理屈词穷míng yuān jiào qū 鳴冤叫屈míng yuān jiào qū 鸣冤叫屈néng qū néng shēn 能屈能伸néng shēn néng qū 能伸能屈nìng sǐ bù qū 宁死不屈nìng sǐ bù qū 寧死不屈qū cái 屈才qū cóng 屈从qū cóng 屈從qū dǎ chéng zhāo 屈打成招qū fú 屈服qū guāng dù 屈光度qū jiāng 屈强qū jiāng 屈彊qū náo 屈挠qū náo 屈撓qū qū 屈曲qū rǔ 屈辱qū tǐ 屈体qū tǐ 屈體qū tóu dàn 屈头蛋qū tóu dàn 屈頭蛋qū xī lǐ 屈膝礼qū xī lǐ 屈膝禮qū zhé yǔ 屈折語qū zhé yǔ 屈折语qū zhǐ 屈指qū zhǐ kě shǔ 屈指可数qū zhǐ kě shǔ 屈指可數qū zhǐ yī suàn 屈指一算qū zūn 屈尊qū zūn fǔ jiù 屈尊俯就shǒu qū yī zhǐ 首屈一指wēi wǔ bù qū 威武不屈wěi wěi qū qū 委委屈屈yuān qū 冤屈