Có 1 kết quả:

shī

1/1

shī

phồn thể

Từ điển phổ thông

thây người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thây người chết. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thây người chết, thây ma, tử thi.

Từ điển Trung-Anh

corpse

Từ ghép