Có 4 kết quả:

bīngbǐngbìngpíng
Âm Pinyin: bīng, bǐng, bìng, píng
Unicode: U+5C5B
Tổng nét: 11
Bộ: shī 尸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: フ一ノノ一一ノノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 屏.

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 屏.

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 屏.

píng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bức bình phong

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 屏.

Từ điển Thiều Chửu

① Che, cái bình phong. Vua thiên tử phong cho các họ hàng và công thần ra làm vua chư hầu các địa phương gọi là bình phiên 屛藩 nghĩa là để che chở cho nhà vua vậy.
② Ken mấy bức vẽ lại làm một mảng cũng gọi là bình, như bình điều 屛條, bình đối 屛對 nghĩa là ken các bức tranh lại để treo cho kín tường vách cho đẹp.
③ Bình dinh 屛營 sợ hãi.
④ Một âm là bính. Trừ đi, đuổi đi.
⑤ Lui, đứng hầu khép nép gọi là bính tức dĩ đãi 屛息以待 nghĩa là khép nép đứng lùi một bên hầu không dám thở to vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 屏 (1), (2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lui về. Ẩn giấu — Trừ đi. Bỏ đi — Các âm khác là Bình, Phanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che đi. Ngăn đi — Cái tường nhỏ trước cửa để che bớt cửa — Các âm khác là Bính, Phanh. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phanh doanh 屛營: Sợ hãi, bàng hoàng khi ở trong rừng núi.

Từ điển Trung-Anh

variant of 屏[ping2]