Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Unicode: U+5C5C
Tổng nét: 11
Bộ: shī 尸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: フ一ノノノ丨一丨丨一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tấm lót trong giày dép, tấm lót yên ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngăn kéo. ◎Như: “trừu thế” 抽屜 ngăn kéo.
2. (Danh) Lồng hấp, vỉ chưng. ◎Như: “lung thế” 籠屜 lổng hấp, “thế mạo” 屜帽 nắp lồng hấp.
3. (Danh) Cái lót trên yên ngựa.
4. (Danh) Giát (giường), mặt (ghế).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái giát cỏ lót trong giầy dép.
② Các thứ rổ rá bạ phu vào các đồ khác, tục gọi là trừu thế 抽屜.
③ Cái lót trên yên ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giát cỏ lót trong giày dép, giát ngăn: 床屜子 Giát giường; 抽屜 Ngăn kéo;
② Cái lót trên yên ngựa;
③ Lồng chưng, vỉ hấp.

Từ điển Trung-Anh

(1) drawer
(2) tier
(3) tray

Từ ghép