Có 3 kết quả:

Âm Pinyin: , ,
Unicode: U+5C61
Tổng nét: 12
Bộ: shī 尸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: フ一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dép đan bằng gai;
② Như 屢.

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 屢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 屢

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhiều lần, liên tiếp, thường, luôn, dồn dập: 屢戰屢勝 Chiến thắng dồn dập; 屢次 Nhiều lần, liên tiếp; 屢屢 Nhiều lần; 屢憎于人 Thường bị người ta ghét (Luận ngữ); 顏淵屢空,不爲不賢 Nhan Uyên luôn thiếu thốn, không phải vì thế mà không hiền (Diêm thiết luận: Địa quảng).