Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Âm Hán Việt:
Âm Nôm: , , luã,
Unicode: U+5C62
Tổng nét: 14
Bộ: shī 尸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: フ一ノ丨フ一一丨フ一丨フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Thường, luôn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu” 瓮秫屢傾謀婦酒 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhiều lần, liên tiếp, thường, luôn, dồn dập: 屢戰屢勝 Chiến thắng dồn dập; 屢次 Nhiều lần, liên tiếp; 屢屢 Nhiều lần; 屢憎于人 Thường bị người ta ghét (Luận ngữ); 顏淵屢空,不爲不賢 Nhan Uyên luôn thiếu thốn, không phải vì thế mà không hiền (Diêm thiết luận: Địa quảng).