Có 1 kết quả:

céng

1/1

céng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tầng, lớp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà nhiều tầng. ◎Như: “kim tằng” 金層 nhà lầu vàng. ◇Lưu Hiếu Xước 劉孝綽: “Châu điện liên vân, Kim tằng huy cảnh” 珠殿連雲, 金層輝景 (Tê ẩn tự bi 栖隱寺碑).
2. (Danh) Cấp, bậc, tầng. ◎Như: “giai tằng” 階層 tầng lớp, “thượng tằng xã hội” 上層社會 giai cấp trên trong xã hội.
3. (Danh) Lượng từ đơn vị: tầng, lớp. ◎Như: “ngũ tằng lâu phòng” 五層樓房 nhà lầu năm tầng, “lưỡng tằng pha li” 兩層玻璃 hai lớp kính.
4. (Tính) Chồng chất. ◎Như: “tằng loan điệp chướng” 層巒疊嶂 đèo núi chập chùng.
5. (Phó) Trùng điệp, không ngừng. ◎Như: “tằng xuất bất cùng” 層出不窮 hiện ra không dứt. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng” 青山樓閣一層層 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Lầu gác trên núi xanh tầng này nối tầng khác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tầng, từng: 二層樓 Nhà lầu hai tầng;
② Lớp: 兩層玻璃窗 Cửa sổ hai lớp kính; 一層土 Một lớp đất;
③ Lượt: 兩層棉花 Hai lượt bông;
④ Việc: 還有一層務必注意 Còn một việc nữa cần chú ý;
⑤ Trùng điệp, trập trùng

Từ điển Trung-Anh

(1) layer
(2) stratum
(3) laminated
(4) floor (of a building)
(5) storey
(6) classifier for layers
(7) repeated
(8) sheaf (math.)

Từ ghép