Có 2 kết quả:

shǔzhǔ

1/2

shǔ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. loại, loài
2. thuộc về

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Liền, nối. ◎Như: “quan cái tương chúc” 冠蓋相屬 dù mũ cùng liền nối.
2. (Động) Phó thác, dặn người làm giúp sự gì. § Tục dùng như chữ “chúc” 囑. ◇Tô Tuân 蘇洵: “Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc” 天下有大事, 公可屬 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.
3. (Động) Đầy đủ. ◎Như: “chúc yếm” 屬厭 thỏa thích lòng muốn.
4. (Động) Bám dính. ◎Như: “phụ chúc” 附屬 phụ thuộc vào khoa nào.
5. (Động) Chuyên chú vào cái gì. ◎Như: “chúc ý” 屬意 chú ý, “chúc mục” 屬目 chú mục.
6. (Động) Tổn tuất (thương giúp).
7. Một âm là “thuộc”. (Động) Thuộc về một dòng. ◎Như: “thân thuộc” 親屬 kẻ thân thuộc, “liêu thuộc” 僚屬 kẻ làm việc cùng một tòa.
8. (Động) Chắp vá. ◎Như: “thuộc văn” 屬文 chắp nối văn tự.
9. (Động) Vừa gặp. ◎Như: “hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng” 下臣不幸屬當戎行 kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. § Tục quen viết là 属.
10. (Danh) Loài, lũ, bực. ◎Như: “nhược thuộc” 若屬 lũ ấy.
11. Lại một âm là “chú”. (Động) Rót ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) category
(2) genus (taxonomy)
(3) family members
(4) dependents
(5) to belong to
(6) subordinate to
(7) affiliated with
(8) be born in the year of (one of the 12 animals)
(9) to be
(10) to prove to be
(11) to constitute

Từ ghép

ān xī xiāng shǔ 安息香屬bā dòu shǔ 巴豆屬bào lóng shǔ 暴龍屬bù shǔ 部屬chén shǔ 臣屬chūn huáng jú shǔ 春黃菊屬chún shǔ 純屬cōng shǔ 蔥屬cóng shǔ 從屬dàng àn shǔ xìng 檔案屬性dòu shǔ shǔ 豆薯屬dú shǔ 獨屬Fǎ shǔ Bō lì ní xī yà 法屬波利尼西亞Fǎ shǔ Guī yà nà 法屬圭亞那fēi jīn shǔ 非金屬fēi nǐ mò shǔ 非你莫屬fēn shǔ 分屬fù shǔ 附屬fù shǔ pǐn 附屬品fù shǔ wù 附屬物fù shǔ xiàn 附屬腺guī shǔ 歸屬guī shǔ gǎn 歸屬感guī shǔ quán 歸屬權guì jīn shǔ 貴金屬Guì mù shǔ 桂木屬guō zhōng shǔ 蟈螽屬guò dù jīn shǔ 過渡金屬Hé shǔ Ān de liè sī 荷屬安的列斯Hé shǔ Shèng mǎ dīng 荷屬聖馬丁hēi sè jīn shǔ 黑色金屬hú jiāo shǔ 胡椒屬jiā shǔ 家屬Jiǎ dì chóng shǔ 賈第蟲屬jiǎn jīn shǔ 鹼金屬jiǎn tǔ jīn shǔ 鹼土金屬jiǎn xìng jīn shǔ 鹼性金屬jiāo xiǎng jīn shǔ 交響金屬jīn shǔ 金屬jīn shǔ bǎn 金屬板jīn shǔ bàng 金屬棒jīn shǔ báo piàn 金屬薄片jīn shǔ cái liào 金屬材料jīn shǔ jiàn 金屬鍵jīn shǔ pí láo 金屬疲勞jīn shǔ pò piàn 金屬破片jīn shǔ tàn shāng 金屬探傷jīn shǔ wài ké 金屬外殼jīn shǔ xiàn 金屬線juàn shǔ 眷屬kǎo shǔ 栲屬Kè léi bó shì jūn shǔ 克雷伯氏菌屬kè zǎo shǔ 客蚤屬lèi jīn shǔ 類金屬lèi shǔ cí diǎn 類屬詞典lí shǔ 梨屬lì shǔ 隸屬liè shǔ 烈屬lǔ shǔ 鹵屬Měi shǔ Sà mó yà 美屬薩摩亞Měi shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎo 美屬維爾京群島mù lán shǔ 木蘭屬nán xìng qīn shǔ 男性親屬pèi shǔ 配屬qī shǔ 戚屬qiān niú shǔ 牽牛屬qīn shǔ 親屬quán zī fù shǔ gōng sī 全資附屬公司shā jí shǔ 沙棘屬shēng xiào shǔ xiàng 生肖屬相shí nán shǔ 石南屬shí shǔ 實屬shí shǔ bù yì 實屬不易shí zhú shǔ 石竹屬shǔ dì 屬地shǔ gé 屬格shǔ guó 屬國shǔ líng 屬靈shǔ shí 屬實shǔ shì 屬世shǔ xià 屬下shǔ xiàng 屬相shǔ xiàng 屬象shǔ xìng 屬性shǔ yīn 屬音shǔ yú 屬於shuāi zhī yǐ shǔ 衰之以屬suǒ shǔ 所屬suǒ shǔ dān wèi 所屬單位tái cǎo shǔ 薹草屬tǒng shǔ 統屬wú suǒ shǔ 無所屬xī tǔ jīn shǔ 稀土金屬xià shǔ 下屬xià shǔ gōng sī 下屬公司yī shǔ 依屬Yīng shǔ Gē lún bǐ yà 英屬哥倫比亞Yīng shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎo 英屬維爾京群島yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ 有情人終成眷屬yǒu sè jīn shǔ 有色金屬yòu shǔ 鼬屬yún tái shǔ 芸苔屬yún tái shǔ 蕓薹屬zhí shǔ 直屬zhí xì qīn shǔ 直系親屬zhōng chéng juàn shǔ 終成眷屬zhòng jīn shǔ 重金屬zhuān shǔ 專屬zhuān shǔ jīng jì qū 專屬經濟區zǐ cài shǔ 紫菜屬zǐ sū shǔ 紫蘇屬zōng lǘ shǔ 棕櫚屬

zhǔ

phồn thể

Từ điển phổ thông

liền, nối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Liền, nối. ◎Như: “quan cái tương chúc” 冠蓋相屬 dù mũ cùng liền nối.
2. (Động) Phó thác, dặn người làm giúp sự gì. § Tục dùng như chữ “chúc” 囑. ◇Tô Tuân 蘇洵: “Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc” 天下有大事, 公可屬 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.
3. (Động) Đầy đủ. ◎Như: “chúc yếm” 屬厭 thỏa thích lòng muốn.
4. (Động) Bám dính. ◎Như: “phụ chúc” 附屬 phụ thuộc vào khoa nào.
5. (Động) Chuyên chú vào cái gì. ◎Như: “chúc ý” 屬意 chú ý, “chúc mục” 屬目 chú mục.
6. (Động) Tổn tuất (thương giúp).
7. Một âm là “thuộc”. (Động) Thuộc về một dòng. ◎Như: “thân thuộc” 親屬 kẻ thân thuộc, “liêu thuộc” 僚屬 kẻ làm việc cùng một tòa.
8. (Động) Chắp vá. ◎Như: “thuộc văn” 屬文 chắp nối văn tự.
9. (Động) Vừa gặp. ◎Như: “hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng” 下臣不幸屬當戎行 kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. § Tục quen viết là 属.
10. (Danh) Loài, lũ, bực. ◎Như: “nhược thuộc” 若屬 lũ ấy.
11. Lại một âm là “chú”. (Động) Rót ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắn liền, liền, nối: 冠蓋相屬 Dù và mũ nối liền nhau; 前後相屬 Trước và sau gắn liền với nhau;
② Chuyên chú vào, chăm chú.【屬意】chúc ý [zhưyi] Hướng vào, chăm chú vào, chú ý (người nào);
③ Phó thác, dặn dò (làm giúp việc gì) (dùng như 囑, bộ 口);
④ Đầy đủ: 囑厭 Thoả thích lòng muốn;
⑤ Tổn tuất, thương giúp. Xem 屬 [shư].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gia đình, thân thích: 家屬 Người nhà, thân thuộc, thân thích; 軍屬 Gia đình bộ đội; 烈屬 Gia đình liệt sĩ;
② Loại, loài, lũ, bọn: 金屬 Kim loại; 若屬 Bọn bây; 而養游俠私劍之屬 Mà nuôi dưỡng những loại du hiệp và võ sĩ riêng trong nhà (Hàn Phi tử);
③ Thuộc về: 直屬機關 Cơ quan trực thuộc;
④ Thuộc về của, của: 這本書屬你 Quyển sách này của anh;
⑤ Tuổi..., cầm tinh: 我是屬鼠的 Tôi tuổi Tí; 醜年生的人屬牛 Người tuổi sửu cầm tinh con trâu;
⑥ (văn) Vừa mới: 天下屬安定,何故反乎? Thiên hạ vừa yên, sao lại làm phản? (Sử kí);
⑦ (văn) Chắp vá: 屬文 Chắp vá văn chương. Xem 屬 [zhư]

Từ điển Trung-Anh

(1) to join together
(2) to fix one's attention on
(3) to concentrate on

Từ ghép