Có 2 kết quả:

cǎochè
Âm Pinyin: cǎo, chè
Âm Hán Việt: triệt
Âm Nôm: triệt
Âm Nhật Bản: hidari, hidarite
Âm Quảng Đông: cit3
Unicode: U+5C6E
Tổng nét: 3
Bộ: chè 屮 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フ丨丨
Thương Hiệt: UL (山中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 5

Dị thể 1

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây cỏ mới mọc. § Xưa dùng làm chữ “thảo” 艸.

chè

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bộ triệt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây cỏ mới mọc. § Xưa dùng làm chữ “thảo” 艸.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây cỏ mới mọc, tức là chữ thảo 艸 cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây cỏ mới mọc;
② Chữ 艸 (thảo) cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cối mới nảy sinh — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Triệt.

Từ điển Trung-Anh

plants sprouting