Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 20
Bộ: shān 山 (+17 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨丨一フノ一フ一丨フ一丶ノ一一フノ丶
Thương Hiệt: UYTI (山卜廿戈)
Unicode: U+5DC7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hi, hy
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): けわ.しい (kewa.shii)
Âm Quảng Đông: hei1

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguy hiểm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nguy hiểm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi” 西粵山川多險巇 (Chu hành tức sự 舟行即事) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở.
2. (Danh) Lỗ hốc, chỗ hở. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi” 弱於才而腐於力, 不能奔走乘機抵巇, 以要權利 (Thích ngôn 釋言) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguy hiểm.
② Lỗ hốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lỗ hốc;
② Nguy hiểm, dốc đứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi hiểm trở — Thù ghét.

Từ điển Trung-Anh

(1) mountain-gorge
(2) ravine