Có 1 kết quả:

jīn

1/1

jīn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái khăn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khăn. ◎Như: “mao cân” 毛巾 khăn lông, “dục cân” 浴巾 khăn tắm.
2. (Danh) Mũ bịt đầu. § Học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là “đầu cân khí” 頭巾氣. Cũng nói là “phương cân khí” 方巾氣.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái khăn.
② Mũ bịt đầu, học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là đầu cân khí 頭巾氣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khăn: 手巾 Khăn tay;
② (cũ) Mũ bịt đầu, khăn quấn đầu: 首戴方山巾 Đầu đội khăn Phương Sơn (loại khăn của nho sinh thời xưa đội) (Lí Bạch: Trào lỗ nho); 頭巾氣 Kẻ học thức hủ bại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khăn lau mặt lau tay — Khăn đội đầu — Khăn phủ đồ vật — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) towel
(2) general purpose cloth
(3) women's headcovering (old)
(4) Kangxi radical 50

Từ ghép 62

bāo jīn 包巾bù jīn 布巾cān jīn 餐巾cān jīn zhǐ 餐巾紙cān jīn zhǐ 餐巾纸dài lǜ tóu jīn 戴綠頭巾dài lǜ tóu jīn 戴绿头巾fāng tóu jīn 方头巾fāng tóu jīn 方頭巾gé jīn 葛巾hóng jīn jūn 紅巾軍hóng jīn jūn 红巾军hóng lǐng jīn 紅領巾hóng lǐng jīn 红领巾Huáng jīn 黃巾Huáng jīn 黄巾Huáng jīn jūn 黃巾軍Huáng jīn jūn 黄巾军Huáng jīn Mín biàn 黃巾民變Huáng jīn Mín biàn 黄巾民变Huáng jīn Qǐ yì 黃巾起義Huáng jīn Qǐ yì 黄巾起义Huáng jīn zhī Luàn 黃巾之亂Huáng jīn zhī Luàn 黄巾之乱jīn guó 巾帼jīn guó 巾幗jīn guó xū méi 巾帼须眉jīn guó xū méi 巾幗鬚眉lǐng jīn 領巾lǐng jīn 领巾lóng jīn 龍巾lóng jīn 龙巾lǜ tóu jīn 綠頭巾lǜ tóu jīn 绿头巾M jīn M巾máo jīn 毛巾miàn jīn 面巾pī jīn 披巾sān jiǎo jīn 三角巾shī jīn 湿巾shī jīn 濕巾shì jīn 飾巾shì jīn 饰巾shǒu jīn 手巾sī jīn 丝巾sī jīn 絲巾tóu jīn 头巾tóu jīn 頭巾wéi jīn 围巾wéi jīn 圍巾wèi shēng jīn 卫生巾wèi shēng jīn 衛生巾yáng dù shǒu jīn 羊肚手巾yáng dù zi máo jīn 羊肚子毛巾yáng dù zi shǒu jīn 羊肚子手巾yī zì jīn 一字巾yù jīn 浴巾zǎo jīn 澡巾zhěn jīn 枕巾zhǐ jīn 紙巾zhǐ jīn 纸巾zhuō jīn 桌巾