Có 1 kết quả:

fān

1/1

fān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cánh buồm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Buồm. ◎Như: “nhất phàm phong thuận” 一帆風順 thuận buồm xuôi gió.
2. (Danh) Mượn chỉ thuyền. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hà thì quy phàm tố giang thủy” 何時歸帆泝江水 (Tống Lưu Cảnh Văn 送劉景文) Bao giờ quay thuyền đi ngược dòng sông.

Từ điển Thiều Chửu

① Buồm, một thứ căng bằng vải hay bằng chiếu dựng lên trên thuyền cho gió thổi thuyền đi.
② Một âm là phám thuyền xuôi gió.

Từ điển Trần Văn Chánh

Buồm: 帆檣林立 Cột buồm san sát; 一帆風順 Thuận buồm xuôi gió; 孤帆 Cánh buồm đơn chiếc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái buồm của con thuyền. Cánh buồm.

Từ điển Trung-Anh

variant of 帆[fan1]

Từ điển Trung-Anh

(1) sail
(2) Taiwan pr. [fan2], except 帆布[fan1 bu4] canvas

Từ điển Trung-Anh

(1) to gallop
(2) Taiwan pr. [fan2]
(3) variant of 帆[fan1]

Từ ghép 31