Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Âm Hán Việt: hi, hy
Âm Nôm: hây, he, , hi, hơi, hy
Unicode: U+5E0C
Tổng nét: 7
Bộ: jīn 巾 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丶一ノ丨フ丨
Thương Hiệt: KKLB (大大中月)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ít
2. mong muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ít, hiếm. § Thông “hi” 稀. ◎Như: “ki hi” 幾希 hầu ít, hiếm, “hi hãn” 希罕 hiếm có, “hi kì” 希奇 lạ lùng ít thấy.
2. (Tính) Lặng lẽ không tiếng động. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Thị chi bất kiến danh viết di, thính chi bất văn danh viết hi” 視之不見名曰夷, 聽之不聞名曰希 (Chương 14).
3. (Tính) Khô, ráo. § Thông “hi” 晞.
4. (Động) Trông, ngóng, nhìn. ◇Quản Tử 管子: “Thượng huệ kì đạo, hạ đôn kì nghiệp, thượng hạ tương hi, nhược vọng tham biểu, tắc tà giả khả tri dã” 上惠其道, 下敦其業, 上下相希, 若望參表, 則邪者可知也 (Quân thần thượng 君臣上).
5. (Động) Mong, cầu. ◎Như: “hi kí” 希冀 mong cầu, “hi vọng” 希望 mong ngóng.
6. (Động) Nghênh hợp. ◇Tuân Duyệt 荀悅: “(Khổng Quang) thủ pháp độ, tu cố sự. Thượng hữu sở vấn, cứ kinh pháp nhi đối, bất hi thượng chỉ cẩu hợp” (孔光)守法度, 修故事. 上有所問, 據經法而對, 不希上旨苟合 (Hán kỉ 漢紀, Thành Đế kỉ tam 成帝紀三).
7. (Động) Ngưỡng mộ. ◇Tả Tư 左思: “Ngô hi Đoàn Can Mộc, Yển tức phiên Ngụy quân; Ngô mộ Lỗ Trọng Liên, Đàm tiếu khước Tần quân” 吾希段干木, 偃息藩魏君; 吾慕魯仲連, 談笑卻秦軍 (Vịnh sử 詠史, Chi tam 之三).
8. (Động) Ngừng, ngớt, thưa dần. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ sắt hi, khanh nhĩ, xả sắt nhi tác, đối viết: Dị hồ tam tử giả chi soạn” 鼓瑟希, 鏗爾, 舍瑟而作, 對曰: 異乎三子者之撰 (Tiên tiến 先進) Tiếng gảy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái, buông đàn mà trả lời rằng: chí của tôi khác với ba anh đó.
9. (Phó) Biểu thị trình độ: rất, quá. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: “Tương hoa mộc tận đả cá hi lạn, phương xuất giá khí” 將花木盡打個希爛, 方出這氣 (Quán viên tẩu vãn phùng tiên nữ 灌園叟晚逢仙女).
10. (Danh) Chỗ trống, không trung. ◇Tả Tư 左思: “Viên dứu đằng hi nhi cạnh tiệp, hổ báo trường khiếu nhi vĩnh vịnh” 猿狖騰希而競捷, 虎豹長嘯而永詠 (Thục đô phú 蜀都賦).
11. (Danh) Họ “Hi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ít, như ki hi 幾希 hầu ít, hiếm, hi hãn 希罕 hiếm có, hi kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
② Mong, như hi kí 希冀 mong cầu, hi vọng 希望 mong ngóng, v.v.
③ Vô hình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiếm, ít: 地廣人希 Đất rộng người thưa (Sử kí); 物以希爲貴 Vật hiếm là quý; 幾希 Hầu ít, hiếm;
② Mong, mong cầu: 希准時出席 Mong đến dự đúng giờ; 敬希讀者指正 Kính mong bạn đọc chỉ giáo;
③ (văn) Chờ xem, xem xét;
④ (văn) Ngưỡng mộ;
⑤ (văn) Đón ý hùa theo: 弘希世用事,位至公卿 Hoằng làm việc hùa theo thói đời, địa vị lên tới hàng công khanh (Sử kí);
⑥ Ngưng dần;
⑦ Im lặng;
⑧ Rất;
⑨ [Xi] (Họ) Hi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ít — Thưa — Trông mong.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hope
(2) to admire
(3) variant of 稀[xi1]

Từ ghép 69

Ā xī mǔ 阿希姆Bā xī ěr 巴希尔Bā xī ěr 巴希爾bān hóu xī méi 斑喉希鶥bān hóu xī méi 斑喉希鹛Bō xī mǐ yà 波希米亚Bō xī mǐ yà 波希米亞Bù xī 布希Bù xī wēi kè 布希威克Bù xī xié 布希鞋Chén Guān xī 陈冠希Chén Guān xī 陳冠希dà yǒu xī wàng 大有希望dài zhe xī wàng qù lǚ xíng , bǐ dào dá zhōng diǎn gèng měi hǎo 带着希望去旅行,比到达终点更美好dài zhe xī wàng qù lǚ xíng , bǐ dào dá zhōng diǎn gèng měi hǎo 帶著希望去旅行,比到達終點更美好Fú lǐ dé lǐ xī 弗里得里希Fú lǐ dé lǐ xī 弗里德里希Fú lǐ dé lǐ xī · Xí lè 弗里德里希席勒Fú luó xī luò fū 伏罗希洛夫Fú luó xī luò fū 伏羅希洛夫hā xī 哈希huǒ wěi xī méi 火尾希鶥huǒ wěi xī méi 火尾希鹛jī xī 几希jī xī 幾希Jī xī nè wū 基希訥烏Jī xī nè wū 基希讷乌lán chì xī méi 蓝翅希鹛lán chì xī méi 藍翅希鶥Lǐ xī huò fēn 李希霍芬Lǐ xī tè huò fēn 里希特霍芬Lù dé wéi xī 路德維希Lù dé wéi xī 路德维希Lù dé wéi xī gǎng 路德維希港Lù dé wéi xī gǎng 路德维希港Luò xī ěr 洛希尔Luò xī ěr 洛希爾Nán xī 南希Ní xī mǐ Jì 尼希米記Ní xī mǐ Jì 尼希米记niáng xī pǐ 娘希匹Pò xī · Bǐ xī · Xuě lái 珀西比希雪莱Pò xī · Bǐ xī · Xuě lái 珀西比希雪萊Pǔ xī jīn 普希金qiǎn xī jìn qiú 浅希近求qiǎn xī jìn qiú 淺希近求Qiáo xī 乔希Qiáo xī 喬希Sī wǎ xī lǐ 斯瓦希里Sī wǎ xī lǐ yǔ 斯瓦希里語Sī wǎ xī lǐ yǔ 斯瓦希里语Tǎ xī tí 塔希提Wú ěr kāi xī 吾尔开希Wú ěr kāi xī 吾爾開希wú qǔ shèng xī wàng zhě 无取胜希望者wú qǔ shèng xī wàng zhě 無取勝希望者xī han 希罕xī là 希腊xī là 希臘xī là zì mǔ 希腊字母xī là zì mǔ 希臘字母xī qí 希奇xī qí gǔ guài 希奇古怪xī wàng 希望xī wàng luò kōng 希望落空Xī xī jiā 希西家yī xiàn xī wàng 一線希望yī xiàn xī wàng 一线希望yǒu xī wàng 有希望