Có 1 kết quả:

wéi
Âm Pinyin: wéi
Tổng nét: 7
Bộ: jīn 巾 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨一一フ丨
Thương Hiệt: LBQS (中月手尸)
Unicode: U+5E0F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: vi, vy
Âm Nôm: vi
Âm Quảng Đông: wai4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

wéi

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái màn
2. cái túi thơm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 幃.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 幃

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 帷 [wéi]: 房幃 Chỗ kín trong phòng the;
② Túi thơm.

Từ điển Trung-Anh

(1) curtain
(2) women's apartment
(3) tent

Từ ghép 1