Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vua

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bậc chúa tể trong vũ trụ. ◎Như: “thượng đế” 上帝 trời. ◇Thư Kinh 書經: “Đế nãi chấn nộ, bất tí Hồng phạm cửu trù” 帝乃震怒, 不畀洪範九疇 (Hồng phạm 洪範).
2. (Danh) Thiên thần làm chủ một phương. ◇Trang Tử 莊子: “Nam hải chi đế vi Thúc, bắc hải chi đế vi Hốt, trung ương chi đế vi Hồn Độn” 南海之帝為儵, 北海之帝為忽, 中央之帝為渾沌 (Ứng đế vương 應帝王).
3. (Danh) Thời Tam Đại gọi vua đã chết là “đế” 帝. ◇Lễ Kí 禮記: “Thiên vương đăng giả, thố chi miếu, lập chi chủ, viết đế” 天王登假, 措之廟, 立之主, 曰帝 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên vương quy tiên (chết), dựng miếu cho vua, lập vua làm chủ (miếu), gọi là đế.
4. (Danh) Vua, quân chủ, hoàng đế. § Thời thái cổ, “đế” 帝 chỉ lĩnh tụ của nhiều bộ tộc liên minh với nhau. ◇Mạnh Tử 孟子: “(Thuấn) tự canh giá đào ngư dĩ chí ư đế, vô phi thủ ư nhân giả” (舜)自耕稼陶漁以至於帝, 無非取於人者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) (Thuấn) từ khi cày cấy, làm đồ gốm, đánh cá cho đến khi làm vua, lúc nào ngài cũng lấy (gương thiện đức) ở người .
5. (Danh) Thiên tử. § Ngày xưa gọi bậc thống trị tối cao của quốc gia là “đế” 帝. ◇Sử Kí 史記: “Tần cố vương quốc, Thủy Hoàng quân thiên hạ, cố xưng đế” 秦故王國, 始皇君天下, 故稱帝 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nguyên trước Tần là một vương quốc, Thủy Hoàng làm vua cả thiên hạ nên gọi là đế (tức thiên tử).
6. (Động) Làm vua, xưng làm vua. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bệ hạ thừa đại loạn chi cực, thụ mệnh nhi đế, hưng minh tổ tông” 陛下承大亂之極, 受命而帝, 興明祖宗 (Phục Trạm truyện 伏湛傳).

Từ điển Thiều Chửu

① Vua.
② Vị thần rất tôn gọi là đế, như trời gọi là thượng đế 上帝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trời, đế: 上帝 Trời, chúa trời, thượng đế;
② Vua, hoàng đế: 帝王 Đế vương, vua chúa;
③ Đế quốc, chủ nghĩa đế quốc (nói tắt): 反帝 Chống đế quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiệu của người đứng đầu thiên hạ — Chỉ trời — Chỉ ông vua.

Từ điển Trung-Anh

emperor

Từ ghép 102

Bái dì chéng 白帝城Chá lǐ Dà dì 查理大帝chī fàn huáng dì dà 吃飯皇帝大chī fàn huáng dì dà 吃饭皇帝大dà dì 大帝Dào guāng dì 道光帝dì dū 帝都dì guó 帝国dì guó 帝國dì guó zhǔ yì 帝国主义dì guó zhǔ yì 帝國主義dì hòu 帝后dì jīng 帝京dì wáng 帝王dì wáng pǔ 帝王譜dì wáng pǔ 帝王谱dì wáng qǐ é 帝王企鵝dì wáng qǐ é 帝王企鹅dì wáng qiē kāi 帝王切开dì wáng qiē kāi 帝王切開dì wèi 帝位dì zhì 帝制Dōng dì wèn 东帝汶Dōng dì wèn 東帝汶èr huáng dì 二皇帝fǎn dì 反帝Fàn dì gāng 梵帝冈Fàn dì gāng 梵帝岡Guāng xù dì 光緒帝Guāng xù dì 光绪帝Hàn Wén dì 汉文帝Hàn Wén dì 漢文帝Hàn wén dì Liú héng 汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héng 漢文帝劉恆Hàn Wǔ dì 汉武帝Hàn Wǔ dì 漢武帝Hàn Xiàn dì 汉献帝Hàn Xiàn dì 漢獻帝Hàn Xuān dì 汉宣帝Hàn Xuān dì 漢宣帝Hàn Yuán dì 汉元帝Hàn Yuán dì 漢元帝hú tiān hú dì 胡天胡帝huáng dì 皇帝Huáng dì 黃帝Huáng dì 黄帝Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng 黃帝八十一難經Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng 黄帝八十一难经huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn 皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn 皇帝不急急死太監huáng dì cài 皇帝菜Huáng dì de xīn yī 皇帝的新衣Huáng dì Nèi jīng 黃帝內經Huáng dì Nèi jīng 黄帝内经huáng dì zhái jīng 黃帝宅經huáng dì zhái jīng 黄帝宅经Huáng dì zú 黃帝族Huáng dì zú 黄帝族Jiàn wén dì 建文帝Jìn Huì dì 晉惠帝Jìn Huì dì 晋惠帝Jū lǔ shì Dà dì 居魯士大帝Jū lǔ shì Dà dì 居鲁士大帝Měi dì 美帝mò dài huáng dì 末代皇帝Nǚ huáng dì 女皇帝Qín Shǐ Huáng dì 秦始皇帝Qín Shǐ Huáng dì líng 秦始皇帝陵sān guān dà dì 三官大帝sān huáng wǔ dì 三皇五帝shàng dì 上帝shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 捨得一身剮,敢把皇帝拉下馬shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 舍得一身剐,敢把皇帝拉下马Shùn dì líng 舜帝陵Shùn zhì dì 順治帝Shùn zhì dì 顺治帝Sòng Wǔ dì 宋武帝Sòng wǔ dì Liú yù 宋武帝刘裕Sòng wǔ dì Liú yù 宋武帝劉裕Suí Wén dì 隋文帝Suí Wén dì Yáng jiān 隋文帝杨坚Suí Wén dì Yáng jiān 隋文帝楊堅Suí Yáng dì 隋炀帝Suí Yáng dì 隋煬帝Táng Āī dì 唐哀帝Táng Shāng dì 唐殇帝Táng Shāng dì 唐殤帝Tiān dì 天帝tǔ huáng dì 土皇帝Wèi Wén dì 魏文帝wǔ dì 五帝xiān dì yí zhào 先帝遗诏xiān dì yí zhào 先帝遺詔xiǎo huáng dì 小皇帝Yà lì shān dà Dà dì 亚历山大大帝Yà lì shān dà Dà dì 亞歷山大大帝Yán dì 炎帝Yán dì líng 炎帝陵yù dì 玉帝Yù huáng Dà dì 玉皇大帝Zhuǎn lún shèng dì 轉輪聖帝Zhuǎn lún shèng dì 转轮圣帝