Có 1 kết quả:

qiào
Âm Pinyin: qiào
Tổng nét: 10
Bộ: jīn 巾 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨丨丶ノ丨フ一一
Thương Hiệt: LBFB (中月火月)
Unicode: U+5E29
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiếu
Âm Quảng Đông: ciu3

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

qiào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. khăn buộc tóc của đàn ông thời xưa
2. buộc, trói, cột

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khăn buộc tóc (của đàn ông thời xưa). Cg. 帩頭;
② Buộc, cột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quấn lại. Bó lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buộc lại. Cột lại. Td: Tiếu đầu ( cột tóc ) — Khăn cột tóc.