Có 1 kết quả:

fān

1/1

fān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cờ hiệu
2. lật mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phướn. § Cờ hiệu hẹp và dài. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên” 一一塔廟, 各千幢幡 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Chùa chùa miếu miếu, Cả ngàn cờ phướn.
2. (Phó) § Xem “phiên nhiên” 幡然.
3. Cũng đọc là “phan”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cờ hiệu.
② Lật mặt, cũng như chữ phiên 翻, như phiên nhiên cải viết 幡然改曰 trở mặt đổi giọng rằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cờ, lá phướn, cánh phan;
② 【旛然】 phan nhiên [fanrán] Như 譯然 [fanrán].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cờ hiệu (như 旛, bộ 方);
② Đột ngột, thình lình: 幡然改曰 Đột nhiên đổi giọng rằng; 那浪子幡然改途 Chàng lãng tử kia đột ngột thay đổi lối sống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phan 旛.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá cờ hẹp mà dài — Cờ rủ xuống — Biển động. Thay đổi mạnh mẽ.

Từ điển Trung-Anh

banner

Từ ghép 5