Có 2 kết quả:

duó

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đo lường
2. mức độ
3. lần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Các dụng cụ dùng để đo dài ngắn, như trượng, thước, v.v.
2. (Danh) Mức, trạng huống đạt tới (của vật thể). ◎Như: “trường độ” 長度 độ dài, “thấp độ” 溼度 độ ẩm, “toan độ” 酸度 độ chua.
3. (Danh) Phép tắc, quy phạm. ◎Như: “pháp độ” 法度, “chế độ” 制度.
4. (Danh) Tiêu chuẩn. ◎Như: “hạn độ” 限度.
5. (Danh) Khí lượng (của người). ◎Như: “khoát đạt đại độ” 豁達大度 ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.
6. (Danh) Dáng dấp, phong cách, nghi thái (hiện ra bên ngoài). ◎Như: “phong độ” 風度, “thái độ” 態度.
7. (Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị đo góc, sức nóng, v.v. ◎Như: cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. (2) Lần, lượt, chuyến. ◎Như: “nhất niên nhất độ” 一年一度 mỗi năm một lần.
8. (Danh) Chiều (trong môn toán học: chiều cao, chiều ngang, chiều sâu của vật thể). ◎Như: “tam độ không gian” 三度空間 không gian ba chiều.
9. (Danh) Họ “Độ”.
10. (Động) Qua, trải qua. ◎Như: “độ nhật như niên” 度日如年 một ngày qua lâu như một năm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi” 妾度日如年, 願君憐而救之 (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.
11. (Động) Từ bờ này sang bờ bên kia. § Cũng như “độ” 渡. ◇Hán Thư 漢書: “Nhược phù kinh chế bất định, thị do độ giang hà vong duy tiếp” 若夫經制不定, 是猶度江河亡維楫 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Nếu phép tắc quy chế không xác định, thì cũng như vượt qua sông mà quên mang theo mái chèo. § Nhà “Phật” 佛 bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là “thế độ” 剃度. Sáu phép: “bố thí” 布施, “trì giới” 持戒, “nhẫn nhục” 忍辱, “tinh tiến” 精進, “thiền định” 禪定, “trí tuệ” 智慧 gọi là “lục độ” 六度. Nghĩa là sáu phép ấy khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.
12. (Động) Đi tới. § Cũng như “độ” 渡. ◇Vương Chi Hoán 王之渙: “Khương địch hà tu oán dương liễu, Xuân quang bất độ Ngọc Môn Quan” 羌笛何須怨楊柳, 春光不度玉門關 (Lương Châu từ 涼州詞) Sáo người Khương chẳng nên oán hận cây dương liễu làm chi, Ánh sáng mùa xuân không ra tới Ngọc Môn Quan.
13. Một âm là “đạc”. (Động) Mưu tính. ◎Như: “thốn đạc” 忖度 liệu lường.
14. (Động) Đo. ◎Như: “đạc lượng” 度量 đo lường. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Trung Hưng thì đạc Hà Khẩu phường tân dĩ xử bắc khách” 中興時度河口坊津以處北客 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Đời (Lê) Trung Hưng, đo dọc bến phường Hà Khẩu, để cho Hoa kiều trú ngụ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðồ đo, các đồ như trượng thước dùng để đo dài ngắn đều gọi là độ.
② Chia góc đồ tròn gọi là độ. Toàn cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây.
③ Phép đã chế ra, như pháp độ 法度, chế độ 制度, v.v.
④ Ðộ lượng. Như khoát đạt đại độ 豁達大度 ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.
⑤ Dáng dấp. Như thái độ 態度.
⑥ Qua. Như ngày mới sinh gọi là sơ độ 初度, nghĩa là cái ngày mới qua, cho nên sự gì đã qua một lần gọi là nhất độ 一度.
⑦ Sang tới, cũng như chữ độ 渡. Nhà Phật bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là thế độ 剃度. Sáu phép bố thí, trì giới, nhẫn nhục, tinh tiến, thuyền định, trí tuệ gọi là lục độ 六度. Nghĩa là sáu phép ấy là phép khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.
⑧ Một âm là đạc. Mưu toan, như thỗn đạc 忖度 bàn lường, đạc lượng 度量 đo lường, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sự đánh giá, sự ước lượng: 揣度 Suy đoán; 測度 Trắc đạc, đo đạc; 以己度人 Suy bụng ta ra bụng người. Xem 度 [dù].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồ đo, dụng cụ đo, đo lường. 【度量衡】độ lượng hoành [dùliàng héng] Đo lường đong đạc;
② Độ: 硬度 Độ cứng, độ rắn; 濕度 Độ ẩm;
③ (toán) Độ, góc: 直角爲九十度 Góc chính là 90 độ; 北緯三十八度 38 độ vĩ tuyến Bắc; 水的沸點是攝氏一百度 Điểm sôi của nước là 100 độ C;
④ Phép tắc đã đặt ra: 法度 Pháp độ; 制度 Chế độ;
⑤ Dáng dấp: 態度 Thái độ;
⑥ (điện) Kilôoát giờ;
⑦ Hạn độ, mức độ: 勞累過度 Mệt nhọc quá mức; 高度 Cao độ;
⑧ Độ lượng: 大度包容 Độ lượng bao dung;
⑨ Cân nhắc, suy nghĩ, để ý đến: 把生死置之度外 Chả cân nhắc đến việc sống chết;
⑩ Lần, chuyến: 再度聲明 Thanh minh lần nữa; 一年一度 Mỗi năm một lần (chuyến); 二度梅 Hoa mai mỗi năm nở hai lần;
⑪ Qua, trôi qua: 歡度春節 Ăn Tết Nguyên đán; 虛度光陰 Để cho ngày tháng trôi qua, phung phí thời gian;
⑫ (văn) Đi qua, qua tới, sang tới (dùng như 渡, bộ 氵);
⑬ [Dù] (Họ) Độ. Xem 度 [duó].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính toán sắp đặt — Đo lường — Một âm khác là Độ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc luật lệ. Chẳng hạn Chế độ — Cái dụng cụ để đo lường — Giúp đỡ, cứu vớt — Tiếng nhà Phật, chỉ việc cắt tóc đi tu, cũng gọi là Thế độ, hoặc Thế phát — Một âm là Đạc. Ta thường quen đọc là Độ luôn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to pass
(2) to spend (time)
(3) measure
(4) limit
(5) extent
(6) degree of intensity
(7) degree (angles, temperature etc)
(8) kilowatt-hour
(9) classifier for events and occurrences

Từ ghép 437

āo dù 凹度bā dù 八度Bā qí zhì dù 八旗制度Bǎi dù 百度Bǎi dù Bǎi kē 百度百科Bǎi dù bì 百度币Bǎi dù bì 百度幣Bǎi dù zhī dao 百度知道bǎo jiǎ zhì dù 保甲制度bǎo zhēn dù 保真度běi Yìn dù yǔ 北印度語běi Yìn dù yǔ 北印度语běn nián dù 本年度biāo dù 标度biāo dù 標度Bō měi dù 波美度cái dù 裁度cái zhèng nián dù 財政年度cái zhèng nián dù 财政年度cè dù 测度cè dù 測度cháng dù 長度cháng dù 长度cháng dù dān wèi 長度單位cháng dù dān wèi 长度单位cháng dù zhǐ shì fú 長度指示符cháng dù zhǐ shì fú 长度指示符chāo dù 超度chāo guò xiàn dù 超过限度chāo guò xiàn dù 超過限度chéng dù 程度chǐ dù 尺度chūn fēng yī dù 春風一度chūn fēng yī dù 春风一度chún dù 純度chún dù 纯度cí gǎn yìng qiáng dù 磁感应强度cí gǎn yìng qiáng dù 磁感應強度dà dù 大度dà dù bāo róng 大度包容dà fú dù 大幅度dà sān dù 大三度dà xiǎo sān dù 大小三度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù 导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù 導彈武器技術控制制度děng jí zhì dù 等級制度děng jí zhì dù 等级制度dī bā dù 低八度dī dù 滴度dì èr jì dù 第二季度dì lǐ wěi dù 地理緯度dì lǐ wěi dù 地理纬度dì sān jì dù 第三季度dì sì jì dù 第四季度dì xīn wěi dù 地心緯度dì xīn wěi dù 地心纬度dì yī jì dù 第一季度dì zhèn liè dù 地震烈度diào dù 調度diào dù 调度Dōng Yìn dù Gōng sī 东印度公司Dōng Yìn dù Gōng sī 東印度公司dǒu dù 陡度dù guò 度过dù guò 度過dù jiǎ 度假dù jià 度假dù jià qū 度假区dù jià qū 度假區dù liàng 度量dù liàng héng 度量衡dù rì 度日dù rì rú nián 度日如年dù shu 度数dù shu 度數dù wài 度外duàn liè qiáng dù 断裂强度duàn liè qiáng dù 斷裂強度duì bǐ dù 对比度duì bǐ dù 對比度duì bǐ wēn dù 对比温度duì bǐ wēn dù 對比溫度é dù 額度é dù 额度èr dù 二度fā guāng qiáng dù 发光强度fā guāng qiáng dù 發光強度fǎ dù 法度fàng shè xìng huó dù 放射性活度fēn dù 分度fēng dù 丰度fēng dù 豐度fēng dù 風度fēng dù 风度fēng jiàn zhì dù 封建制度fú dù 幅度fú shè qiáng dù 輻射強度fú shè qiáng dù 辐射强度fù zhī dù wài 付之度外gài dù 盖度gài dù 蓋度gāng dù 刚度gāng dù 剛度gāo bā dù 高八度gāo dù 高度gāo jīng dù 高精度gāo mì dù 高密度gāo qīng xī dù 高清晰度gāo wěi dù 高緯度gāo wěi dù 高纬度gōng zuò guò dù 工作过度gōng zuò guò dù 工作過度gǒng dù 拱度guāng dù 光度guāng liàng dù 光亮度guāng zhào dù 光照度guǎng dù 广度guǎng dù 廣度guó dù 国度guó dù 國度guó jiā lǚ yóu dù jià qū 国家旅游度假区guó jiā lǚ yóu dù jià qū 國家旅遊度假區guò dù 过度guò dù 過度guò dù guān huái 过度关怀guò dù guān huái 過度關懷guò dù jǐn zhāng 过度紧张guò dù jǐn zhāng 過度緊張héng jiā sù dù 恆加速度héng jiā sù dù 恒加速度hòu dù 厚度hú dù 弧度hù kǒu zhì dù 戶口制度hù kǒu zhì dù 户口制度Huá shì dù 华氏度Huá shì dù 華氏度huān dù 欢度huān dù 歡度huán jìng wēn dù 环境温度huán jìng wēn dù 環境溫度huī dù 灰度huī huò wú dù 挥霍无度huī huò wú dù 揮霍無度huó dù 活度jí dù 极度jí dù 極度jì dù 季度jì yì guǎng dù 記憶廣度jì yì guǎng dù 记忆广度jiā dà lì dù 加大力度jiā sù dù 加速度jiǎn dī sù dù 减低速度jiǎn dī sù dù 減低速度jiǎn dù 碱度jiǎn dù 鹼度jiǎo dù 角度jiǎo sù dù 角速度jiē shōu qì líng mǐn dù 接收器灵敏度jiē shōu qì líng mǐn dù 接收器靈敏度jié dù shǐ 節度使jié dù shǐ 节度使jiě xī dù 解析度jiě xiàng dù 解像度jīn dù 襟度jìn dù 进度jìn dù 進度jìn dù biǎo 进度表jìn dù biǎo 進度表jìn dù xì shù 劲度系数jìn dù xì shù 勁度係數jīng dù 精度jīng dù 經度jīng dù 经度jīng què dù 精确度jīng què dù 精確度jīng zǐ mì dù 精子密度jìng dù 弪度jìng dù 弳度jué duì gāo dù 絕對高度jué duì gāo dù 绝对高度jué duì líng dù 絕對零度jué duì líng dù 绝对零度jué duì shī dù 絕對濕度jué duì shī dù 绝对湿度jué duì wēn dù 絕對溫度jué duì wēn dù 绝对温度kāng bái dù 康白度kě dǒng dù 可懂度kě xìn dù 可信度kè dù 刻度kè dù pán 刻度盘kè dù pán 刻度盤kuà dù 跨度kuài jì zhì dù 会计制度kuài jì zhì dù 會計制度kuān dù 宽度kuān dù 寬度kuān guǎng dù 宽广度kuān guǎng dù 寬廣度kuān hóng dà dù 宽宏大度kuān hóng dà dù 宽洪大度kuān hóng dà dù 寬宏大度kuān hóng dà dù 寬洪大度kuò dù 闊度kuò dù 阔度lā shēn qiáng dù 拉伸強度lā shēn qiáng dù 拉伸强度lěng rè dù shù 冷热度数lěng rè dù shù 冷熱度數lì dù 力度liáng dù 量度liàng dù 亮度liào dù 料度liè dù 烈度líng dù 零度líng mǐn dù 灵敏度líng mǐn dù 靈敏度luó pán dù 罗盘度luó pán dù 羅盤度měi nián yī dù 每年一度mì dù 密度mì dù bō 密度波mì dù jì 密度計mì dù jì 密度计miè dù 滅度miè dù 灭度míng guāng dù 明光度nán dù 难度nán dù 難度néng jiàn dù 能見度néng jiàn dù 能见度nián chóu dù 黏稠度nián dù 年度nián dù 粘度nián dù 黏度nián dù bào gào 年度報告nián dù bào gào 年度报告nián dù dà huì 年度大会nián dù dà huì 年度大會nián dù gǔ dōng dà huì 年度股东大会nián dù gǔ dōng dà huì 年度股東大會nián dù yù suàn 年度預算nián dù yù suàn 年度预算níng gǒng wēn dù 凝汞温度níng gǒng wēn dù 凝汞溫度nóng dù 浓度nóng dù 濃度nú lì zhì dù 奴隶制度nú lì zhì dù 奴隸制度pín dù 頻度pín dù 频度Píng dù 平度Píng dù Shì 平度市pō dù 坡度pǔ dù zhòng shēng 普度众生pǔ dù zhòng shēng 普度眾生qì dù 气度qì dù 氣度qì dù huī hóng 气度恢宏qì dù huī hóng 氣度恢宏qián zài wēi xiǎn dù 潛在危險度qián zài wēi xiǎn dù 潜在危险度qiáng dù 強度qiáng dù 强度qiáng yìng tài dù 強硬態度qiáng yìng tài dù 强硬态度qiē xiàng sù dù 切向速度qīng dù 輕度qīng dù 轻度qīng xī dù 清晰度qīng xié dù 倾斜度qīng xié dù 傾斜度qiú miàn dù 球面度qū guāng dù 屈光度quán dù yīn 全度音rè dù 热度rè dù 熱度rè lì xué wēn dù 热力学温度rè lì xué wēn dù 熱力學溫度rén kǒu mì dù 人口密度róng jiě dù 溶解度rǒng cháng dù 冗長度rǒng cháng dù 冗长度sān dù 三度sān fēn zhōng rè dù 三分鐘熱度sān fēn zhōng rè dù 三分钟热度sān shí bā dù xiàn 三十八度線sān shí bā dù xiàn 三十八度线sān yīn dù 三音度sè dù 色度shā lì dù àn 沙利度胺shè shì dù 摄氏度shè shì dù 攝氏度shēn dù 深度shēn dù chǐ 深度尺shēn dù xué xí 深度学习shēn dù xué xí 深度學習shěn jí zhì dù 审级制度shěn jí zhì dù 審級制度shī dù 湿度shī dù 濕度shí dù 識度shí dù 识度shì cún dù 适存度shì cún dù 適存度shì dù 适度shì dù 適度shì liàng dù 視亮度shì liàng dù 视亮度shǒu dù 首度sù dù 速度sù dù jì 速度計sù dù jì 速度计tài dù 态度tài dù 態度tán pàn zhì dù 談判制度tán pàn zhì dù 谈判制度táo yì sù dù 逃逸速度tī dù 梯度tī dù huí bō 梯度回波tǐ gǎn wēn dù 体感温度tǐ gǎn wēn dù 體感溫度tì dù 剃度tíng bǎn zhì dù 停板制度tōng xìn mì dù 通信密度tòu míng chéng dù 透明程度tòu míng dù 透明度tuī dù 推度wān qū dù 弯曲度wān qū dù 彎曲度wéi dù 維度wéi dù 维度wěi dù 緯度wěi dù 纬度wēn dù 温度wēn dù 溫度wēn dù biǎo 温度表wēn dù biǎo 溫度表wēn dù jì 温度计wēn dù jì 溫度計wēn dù tī dù 温度梯度wēn dù tī dù 溫度梯度wěn dìng dù 稳定度wěn dìng dù 穩定度wú dù 无度wú dù 無度wú wéi dù 无维度wú wéi dù 無維度wǔ dù 五度wǔ yīn dù 五音度Xī Yìn dù 西印度xiān dù 纖度xiān dù 纤度xiàn dù 限度xiàn sù dù 線速度xiàn sù dù 线速度xiāng duì mì dù 相对密度xiāng duì mì dù 相對密度xiāng duì shī dù 相对湿度xiāng duì shī dù 相對濕度xiǎo sān dù 小三度xié dù 斜度xū dù 虚度xū dù 虛度xū dù guāng yīn 虚度光阴xū dù guāng yīn 虛度光陰xuán zhuǎn jiǎo sù dù 旋轉角速度xuán zhuǎn jiǎo sù dù 旋转角速度yā lì qiáng dù 压力强度yā lì qiáng dù 壓力強度yán dù 盐度yán dù 鹽度yī dù 一度yìn dù 印度Yìn dù ǎo 印度袄Yìn dù ǎo 印度襖Yìn dù guǐ jiāo 印度鬼椒Yìn dù Guó dà dǎng 印度国大党Yìn dù Guó dà dǎng 印度國大黨Yìn dù háng kōng gōng sī 印度航空公司Yìn dù Hé 印度河Yìn dù jiào 印度教Yìn dù jiào tú 印度教徒Yìn dù jīn huáng lí 印度金黃鸝Yìn dù jīn huáng lí 印度金黄鹂yìn dù ní xī yà 印度尼西亚yìn dù ní xī yà 印度尼西亞Yìn dù ní xī yà yǔ 印度尼西亚语Yìn dù ní xī yà yǔ 印度尼西亞語Yìn dù rén 印度人Yìn dù rén mín dǎng 印度人民党Yìn dù rén mín dǎng 印度人民黨Yìn dù Shí bào 印度时报Yìn dù Shí bào 印度時報Yìn dù sī tǎn 印度斯坦Yìn dù Yǎn jìng shé 印度眼鏡蛇Yìn dù Yǎn jìng shé 印度眼镜蛇yìn dù yáng 印度洋Yìn dù yīn yuè 印度音乐Yìn dù yīn yuè 印度音樂Yìn dù zhī nà 印度支那Yìn dù zhī nà Bàn dǎo 印度支那半岛Yìn dù zhī nà Bàn dǎo 印度支那半島yìng dù 硬度yōng róng dà dù 雍容大度yòng dù 用度yǔ zhòu sù dù 宇宙速度yù dù 裕度yuè dú guǎng dù 閱讀廣度yuè dú guǎng dù 阅读广度yuè dù 月度zài dù 再度zhái dù jià 宅度假zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí 沾染程度检查仪zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí 沾染程度檢查儀zhào dù 照度zhēng liǎn wú dù 征敛无度zhēng liǎn wú dù 征斂無度zhī chí dù 支持度zhī míng dù 知名度zhì dù 制度zhì dù huà 制度化zhì zhī dù wài 置之度外zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng 中度性肺水肿zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng 中度性肺水腫zhōng gāo dù fáng kōng 中高度防空zhōng mì dù xiān wéi bǎn 中密度纖維板zhōng mì dù xiān wéi bǎn 中密度纤维板zhǒng xìng zhì dù 种姓制度zhǒng xìng zhì dù 種姓製度zhòng dù 重度zhuó dù 浊度zhuó dù 濁度zì yóu dù 自由度zuì dī xiàn dù 最低限度zuì dī xiàn dù lǐ lùn 最低限度理論zuì dī xiàn dù lǐ lùn 最低限度理论

duó

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Các dụng cụ dùng để đo dài ngắn, như trượng, thước, v.v.
2. (Danh) Mức, trạng huống đạt tới (của vật thể). ◎Như: “trường độ” 長度 độ dài, “thấp độ” 溼度 độ ẩm, “toan độ” 酸度 độ chua.
3. (Danh) Phép tắc, quy phạm. ◎Như: “pháp độ” 法度, “chế độ” 制度.
4. (Danh) Tiêu chuẩn. ◎Như: “hạn độ” 限度.
5. (Danh) Khí lượng (của người). ◎Như: “khoát đạt đại độ” 豁達大度 ý nói người có độ lượng lớn bao dong cả được mọi người.
6. (Danh) Dáng dấp, phong cách, nghi thái (hiện ra bên ngoài). ◎Như: “phong độ” 風度, “thái độ” 態度.
7. (Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị đo góc, sức nóng, v.v. ◎Như: cả mặt tròn có 360 độ, mỗi độ có 60 phút, mỗi phút có 60 giây. (2) Lần, lượt, chuyến. ◎Như: “nhất niên nhất độ” 一年一度 mỗi năm một lần.
8. (Danh) Chiều (trong môn toán học: chiều cao, chiều ngang, chiều sâu của vật thể). ◎Như: “tam độ không gian” 三度空間 không gian ba chiều.
9. (Danh) Họ “Độ”.
10. (Động) Qua, trải qua. ◎Như: “độ nhật như niên” 度日如年 một ngày qua lâu như một năm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi” 妾度日如年, 願君憐而救之 (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.
11. (Động) Từ bờ này sang bờ bên kia. § Cũng như “độ” 渡. ◇Hán Thư 漢書: “Nhược phù kinh chế bất định, thị do độ giang hà vong duy tiếp” 若夫經制不定, 是猶度江河亡維楫 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Nếu phép tắc quy chế không xác định, thì cũng như vượt qua sông mà quên mang theo mái chèo. § Nhà “Phật” 佛 bảo người ta ở cõi đời này là cõi khổ, phải tu theo phép của Phật vượt qua bể khổ, vì thế nên xuất gia tu hành gọi là “thế độ” 剃度. Sáu phép: “bố thí” 布施, “trì giới” 持戒, “nhẫn nhục” 忍辱, “tinh tiến” 精進, “thiền định” 禪定, “trí tuệ” 智慧 gọi là “lục độ” 六度. Nghĩa là sáu phép ấy khiến người trong bể khổ sẽ sang bên cõi giác vậy.
12. (Động) Đi tới. § Cũng như “độ” 渡. ◇Vương Chi Hoán 王之渙: “Khương địch hà tu oán dương liễu, Xuân quang bất độ Ngọc Môn Quan” 羌笛何須怨楊柳, 春光不度玉門關 (Lương Châu từ 涼州詞) Sáo người Khương chẳng nên oán hận cây dương liễu làm chi, Ánh sáng mùa xuân không ra tới Ngọc Môn Quan.
13. Một âm là “đạc”. (Động) Mưu tính. ◎Như: “thốn đạc” 忖度 liệu lường.
14. (Động) Đo. ◎Như: “đạc lượng” 度量 đo lường. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Trung Hưng thì đạc Hà Khẩu phường tân dĩ xử bắc khách” 中興時度河口坊津以處北客 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Đời (Lê) Trung Hưng, đo dọc bến phường Hà Khẩu, để cho Hoa kiều trú ngụ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to estimate
(2) Taiwan pr. [duo4]

Từ ghép 14