Có 1 kết quả:

kuò
Âm Pinyin: kuò
Tổng nét: 13
Bộ: ān 广 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: 广
Nét bút: 丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
Thương Hiệt: IYDL (戈卜木中)
Unicode: U+5ED3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khoác, khuếch
Âm Nôm: khoách, khuếch, nguệch, quách, quệch
Âm Nhật (onyomi): カク (kaku)
Âm Nhật (kunyomi): くるわ (kuruwa), とりで (toride)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: gwok3, kwok3

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

kuò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mở rộng ra, nới rộng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lớn, rộng. ◎Như: “độ lượng khôi khuếch” 度量恢廓 độ lượng lớn lao. ◇Sử Kí 史記: “Thái Sử Công viết: Dư độc Tư Mã binh pháp, hoành khuếch thâm viễn” 太史公曰: 余讀司馬兵法, 閎廓深遠 (Tư Mã Nhương Tư truyện 司馬穰苴傳) Thái Sử Công nói: Ta đọc binh pháp của Tư Mã (Nhương Tư), bao la sâu xa.
2. (Tính) Rỗng không. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Xử đại khuếch chi vũ, du vô cực chi dã” 處大廓之宇, 游無極之野 (Tinh thần 精神) Khiến cho không gian trống rỗng, rong chơi ở cõi vô cùng.
3. (Danh) Vành ngoài, chu vi. ◎Như: “luân khuếch” 輪廓 vành bánh xe, “nhĩ khuếch” 耳廓 vành tai.
4. (Động) Mở rộng. ◎Như: “khuếch sung” 廓充 mở rộng ra, “khai khuếch” 開廓 mở mang, “khuếch đại” 廓大 mở lớn.
5. (Động) Trừ sạch. ◎Như: “khuếch thanh lậu tập” 廓清陋習 trừ khử những tập quán xấu.

Từ điển Thiều Chửu

① Lớn, như độ lượng khôi khuếch 度量恢廓 độ lượng lớn lao. Làm việc không thiết thực gọi là khuếch lạc 廓落, với đời không hợp cũng gọi là khuếch lạc.
② Mở, như khuếch sung 廓充 mở rộng ra. Ðang nhỏ mà mở mang cho to lớn thêm gọi là khuếch sung.
③ Bỗng không.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lớn, lớn rộng, mênh mông, bao la: 寥廓的天空 Bầu trời bao la; 度量恢廓 Độ lượng lớn lao;
② Khuôn, vành, phạm vi: 耳廓 Vành tai;
③ (văn) Mở: 廓充 Mở rộng ra;
④ (văn) Rỗng không.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Trống trải. Dọn cho trống đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) big
(2) empty
(3) open

Từ ghép 15