Có 1 kết quả:

xīn
Âm Pinyin: xīn
Âm Hán Việt: hâm, hân
Unicode: U+5EDE
Tổng nét: 15
Bộ: ān 广 (+12 nét)
Hình thái: ⿸广
Nét bút: 丶一ノノ丶一一丨丶ノ一ノフノ丶
Thương Hiệt: ICNO (戈金弓人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

xīn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bày ra
2. hứng khởi
3. ứ đọng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bày ra;
② Hứng khởi;
③ Ứ đọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xây cất nhà cửa — Bế tắc. Ứ đọng — Giận dữ.

Từ điển Trung-Anh

to prepare horses and chariots for battle