Có 1 kết quả:

niàn

1/1

niàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hai mươi, 20

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hai mươi. ◎Như: “nhập bát tinh tú” 廿八星宿 hai mươi tám sao, tức “nhị thập bát tú” 二十八宿.
2. § Ghi chú: Ta quen đọc là “chấp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hai mươi. Ta quen đọc là chữ chấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hai mươi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số hai mươi ( 20 ). Đáng lẽ đọc Nhập.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số 20 ( nhị thập ). Cũng đọc Chấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số 20. Cũng đọc Nhập.

Từ điển Trung-Anh

(1) twenty (20), in a limited number of set expressions
(2) also written using banker's character 念

Từ ghép 2