Có 2 kết quả:

sānsàn
Âm Pinyin: sān, sàn
Âm Hán Việt: tam
Âm Nôm: tam
Âm Nhật (onyomi): サン (san), ゾウ (zō)
Âm Nhật (kunyomi): み (mi), み.つ (mi.tsu), みっ.つ (mi'.tsu)
Âm Quảng Đông: saam1, saam3
Tổng nét: 6
Bộ: yì 弋 (+3 nét)
Hình thái: ⿹
Nét bút: 一一一一フ丶
Thương Hiệt: IPMMM (戈心一一一)
Unicode: U+5F0E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

sān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ba, 3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ “tam” 三 cổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Chữ tam 三 cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ba (chữ 三 cổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lỗi viết của chữ Tam 三.

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 參|叁, banker's anti-fraud numeral three

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ “tam” 三 cổ.