Có 1 kết quả:

yǐn

1/1

yǐn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. dương cung
2. dẫn, dắt
3. gây ra
4. dẫn (đơn vị đo, bằng 10 trượng)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giương cung. ◎Như: “dẫn mãn” 引滿 giương hết cữ cung. ◇Mạnh Tử 孟子: “Quân tử dẫn nhi bất phát” 君子引而不發 (Tận tâm thượng 盡心上) Người quân tử giương cung mà không bắn.
2. (Động) Dắt, kéo. ◎Như: “dẫn nhi tiến chi” 引而進之 dắt mà tiến lên, “dẫn thằng” 引繩 dẫn dắt nhau. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khách đại cụ, khủng tương cập kỉ, tiềm dẫn bị phủ thủ, bế tức nhẫn yết dĩ thính chi” 客大懼, 恐將及己, 潛引被覆首, 閉息忍咽以聽之 (Thi biến 尸變) Người khách kinh hoảng, sợ tới phiên mình (bị xác chết thành ma đến thổi vào mặt), ngầm kéo chăn trùm lên đầu, nín hơi nhịn thở để nghe.
3. (Động) Lĩnh đạo, cầm đầu. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vũ dẫn binh tây đồ Hàm Dương, sát Tần hàng vương Tử Anh” 項羽引兵西屠咸陽, 殺秦降王子嬰 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương cầm quân về hướng tây làm cỏ thành Hàm Dương, giết vua Tần đã đầu hàng là Tử Anh.
4. (Động) Rút ra. ◎Như: “dẫn đao” 引刀 rút dao, “dẫn kiếm” 引劍 tuốt gươm.
5. (Động) Bỏ đi, rút lui. ◎Như: “dẫn thoái” 引退 rút lui, từ chức, “dẫn tị” 引避 lui về, tránh.
6. (Động) Kéo dài, vươn. ◎Như: “dẫn cảnh thụ hình” 引頸受刑 vươn cổ chịu hình, “dẫn nhi thân chi” 引而伸之 kéo cho duỗi ra.
7. (Động) Đưa đến, gây ra. ◎Như: “dẫn nhân thâm tư” 引人深思 làm cho người ta phải suy nghĩ sâu xa.
8. (Động) Đưa ra làm chứng. ◎Như: “dẫn chứng” 引證 đưa ra bằng cớ. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Tuy dẫn cổ sự, nhi mạc thủ cựu từ” 雖引古事, 而莫取舊辭 (Sự loại 事類) Tuy viện dẫn việc xưa, mà không giữ lấy lời cũ.
9. (Động) Tiến cử, đề bạt. ◎Như: “dẫn trọng” 引重 cùng tiến cử. ◇Tiền Khởi 錢起: “Hà thì khai cáp dẫn thư sanh?” 何時開閤引書生 (Lạc du 樂遊) Bao giờ mở cửa điện tuyển bạt thư sinh?
10. (Động) Dẫn dụ, nhử. ◎Như: “dẫn nhập quyển sáo” 引入圈套 dụ vào tròng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Vân Trường khả vu Hoa Dong tiểu lộ cao san chi xứ, đôi tích sài thảo, phóng khởi nhất bả hỏa yên, dẫn Tào Tháo lai” 云長可于華容小路高山之處, 堆積柴草, 放起一把火煙, 引曹操來 (Đệ tứ thập cửu hồi) Vân Trường nên đến chỗ núi cao đường hẹp ở Hoa Dung, chất củi cỏ đốt lửa lên, để nhử Tào Tháo đến.
11. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài: Mười trượng là một “dẫn”. (2) Đơn vị trọng lượng: Hai trăm cân là một “dẫn”. § Phép bán muối lấy “dẫn” tính nhiều ít, nên chỗ bán muối gọi là “dẫn ngạn” 引岸, số bán được bao nhiêu gọi là “dẫn ngạch” 引額. Các hàng hóa khác cũng có khi dùng chữ ấy. ◎Như: “trà dẫn” 茶引 số trà bán được, “tích dẫn” 錫引 số thiếc bán được.
12. (Danh) Giấy thông hành. ◎Như: “lộ dẫn” 路引 giấy phép đi đường.
13. (Danh) Tiền giấy.
14. Một âm là “dấn”. (Danh) Dây kéo xe đám ma (xe chở linh cữu). ◎Như: “phát dấn” 發引 đưa linh cữu đi chôn.
15. (Danh) Khúc hát. ◎Như: Sái Ung nhà Hán có bài “Tư quy dấn” 思歸引.
16. (Danh) Tên thể văn cũng như bài tựa. ◎Như: “tiểu dấn” 小引 bài tựa ngắn.

Từ điển Thiều Chửu

① Dương cung, như dẫn mãn 引滿 dương hết cữ cung.
② Dắt, như dẫn nhi tiến chi 引而進之 dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là dẫn thằng 引繩, cùng tiến cử nhau lên con đường vẻ vang gọi là dẫn trọng 引重 hay cấp dẫn 汲引, v.v.
③ Rút ra, như dẫn đao 引刀 rút dao, dẫn kiếm 引劍 tuốt gươm, v.v.
④ Bỏ đi, như dẫn thoái 引退, dẫn tị 引避 nghĩa là tháo thân lui đi.
⑤ Kéo dài, như dẫn cảnh thụ hình 引頸受刑 vươn cổ chịu hình, dẫn nhi thân chi 引而伸之 kéo cho duỗi ra.
⑥ Dẫn dụ.
⑦ Tên thước đo. Mười trượng là một dẫn.
⑧ Phép bán muối lấy dẫn tính nhiều ít, mỗi dẫn là hai trăm cân, nên chỗ bán muối gọi là dẫn ngạn 引岸, số bán được bao nhiêu gọi là dẫn ngạch 引額. Các hàng hoá khác cũng có khi dùng chữ ấy. Như trà dẫn 茶引 chè bán được bao nhiêu, tích dẫn 錫引 thiếc bán được bao nhiêu.
⑨ Một âm là dấn. Dây kéo xe đám ma. Nay cũng gọi sự đưa đám ma là phát dấn 發引.
⑩ Khúc hát, Sái Ung nhà Hán có bài tư quy dấn 思歸引.
⑪ Tên thể văn cũng như bài tựa. Như trên đầu các cuốn thơ từ có một bài tựa ngắn gọi là tiểu dấn 小引.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giương cung ra — Dài — Dắt díu lôi kéo tới, đưa tới — Tự tử, tự sát. Chẳng hạn Tự dẫn — Tên một đơn vị đo lường chiều dài thời xưa, bằng 10 trượng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to draw (e.g. a bow)
(2) to pull
(3) to stretch sth
(4) to extend
(5) to lengthen
(6) to involve or implicate in
(7) to attract
(8) to lead
(9) to guide
(10) to leave
(11) to provide evidence or justification for
(12) old unit of distance equal to 10 丈[zhang4], one-thirtieth of a km or 33.33 meters

Từ ghép 182

chù fā yǐn xìn 触发引信chù fā yǐn xìn 觸發引信chuān zhēn yǐn xiàn 穿針引線chuān zhēn yǐn xiàn 穿针引线dǎo yǐn 导引dǎo yǐn 導引dì xīn yǐn lì 地心引力Dōng yǐn 东引Dōng yǐn 東引Dōng yǐn xiāng 东引乡Dōng yǐn xiāng 東引鄉dòu yǐn 逗引fán zhēng bó yǐn 繁征博引fán zhēng bó yǐn 繁徵博引gōng yǐn 公引gōu yǐn 勾引hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn 紅外線導引飛彈hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn 红外线导引飞弹hū péng yǐn bàn 呼朋引伴hū péng yǐn lèi 呼朋引类hū péng yǐn lèi 呼朋引類jī guāng dǎ yǐn jī 激光打引机jī guāng dǎ yǐn jī 激光打引機jí yǐn 汲引jiàn yǐn 荐引jiàn yǐn 薦引pāo zhuān yǐn yù 抛砖引玉pāo zhuān yǐn yù 拋磚引玉qiān yǐn 牵引qiān yǐn 牽引qiān yǐn chē 牵引车qiān yǐn chē 牽引車qiān yǐn lì 牵引力qiān yǐn lì 牽引力qiáo zú yǐn lǐng 翘足引领qiáo zú yǐn lǐng 翹足引領rén ròu sōu suǒ yǐn qíng 人肉搜索引擎shì yǐn 市引sōu suǒ yǐn qíng 搜索引擎sōu xún yǐn qíng 搜寻引擎sōu xún yǐn qíng 搜尋引擎suǒ yǐn 索引wàn yǒu yǐn lì 万有引力wàn yǒu yǐn lì 萬有引力xī yǐn 吸引xī yǐn lì 吸引力xī yǐn zǐ wǎng luò 吸引子網絡xī yǐn zǐ wǎng luò 吸引子网络xī yǐn zi 吸引子yǐn bào 引爆yǐn bào diǎn 引爆点yǐn bào diǎn 引爆點yǐn bào zhuāng zhì 引爆装置yǐn bào zhuāng zhì 引爆裝置yǐn bié 引別yǐn bié 引别yǐn chái 引柴yǐn chǎn 引产yǐn chǎn 引產yǐn chē 引車yǐn chē 引车yǐn chū 引出yǐn dǎo 引导yǐn dǎo 引導yǐn dǎo shàn qū 引导扇区yǐn dǎo shàn qū 引導扇區yǐn dǎo yuán 引导员yǐn dǎo yuán 引導員yǐn dé 引得yǐn dòu 引逗yǐn dù 引渡yǐn ér bù fā 引而不发yǐn ér bù fā 引而不發yǐn fā 引发yǐn fā 引發yǐn gǒu rù zhài 引狗入寨yǐn guǐ shàng mén 引鬼上門yǐn guǐ shàng mén 引鬼上门yǐn háng gāo gē 引吭高歌yǐn hào 引号yǐn hào 引號yǐn hé 引河yǐn huǒ 引火yǐn huǒ chái 引火柴yǐn huǒ shāo shēn 引火烧身yǐn huǒ shāo shēn 引火燒身yǐn jiàn 引荐yǐn jiàn 引薦yǐn jiǎo 引脚yǐn jiǎo 引腳yǐn jìn 引进yǐn jìn 引進yǐn jīng jù diǎn 引經據典yǐn jīng jù diǎn 引经据典yǐn jǐng 引頸yǐn jǐng 引颈yǐn jǐng jiù lù 引頸就戮yǐn jǐng jiù lù 引颈就戮yǐn jiù 引咎yǐn jiù cí zhí 引咎辞职yǐn jiù cí zhí 引咎辭職yǐn jué 引决yǐn jué 引決yǐn láng rù shì 引狼入室yǐn lì 引力yǐn lì bō 引力波yǐn lì chǎng 引力场yǐn lì chǎng 引力場yǐn lǐng 引領yǐn lǐng 引领yǐn liú 引流yǐn lù 引路yǐn qǐ 引起yǐn qíng 引擎yǐn qíng gài 引擎盖yǐn qíng gài 引擎蓋yǐn rén rù shèng 引人入勝yǐn rén rù shèng 引人入胜yǐn rén zhù mù 引人注目yǐn rén zhù yì 引人注意yǐn rù 引入yǐn rù mí tú 引入迷途yǐn shé chū dòng 引蛇出洞yǐn shēn 引申yǐn shēn yì 引申义yǐn shēn yì 引申義yǐn shù 引述yǐn shuǐ 引水yǐn shuǐ gōng chéng 引水工程yǐn shuǐ rù qiáng 引水入墙yǐn shuǐ rù qiáng 引水入牆yǐn tǐ xiàng shàng 引体向上yǐn tǐ xiàng shàng 引體向上yǐn tuì 引退yǐn wén 引文yǐn xián 引嫌yǐn xiàn 引線yǐn xiàn 引线yǐn xiàn chuān zhēn 引線穿針yǐn xiàn chuān zhēn 引线穿针yǐn xiàng 引向yǐn xìn 引信yǐn xìn xì tǒng 引信系統yǐn xìn xì tǒng 引信系统yǐn xù 引叙yǐn xù 引敘yǐn yán 引言yǐn yǐ wéi ào 引以为傲yǐn yǐ wéi ào 引以為傲yǐn yǐ wéi hàn 引以为憾yǐn yǐ wéi hàn 引以為憾yǐn yǐ wéi róng 引以为荣yǐn yǐ wéi róng 引以為榮yǐn yòng 引用yǐn yòng jù 引用句yǐn yòu 引誘yǐn yòu 引诱yǐn yǔ 引語yǐn yǔ 引语yǐn yù zhī zhuān 引玉之砖yǐn yù zhī zhuān 引玉之磚yǐn zháo 引着yǐn zháo 引著yǐn zhēng 引征yǐn zhēng 引徵yǐn zhèng 引証yǐn zhèng 引證yǐn zhèng 引证yǐn zhǒng 引种yǐn zhǒng 引種yǐn zhòng 引种yǐn zhòng 引種yǐn zi 引子yuán yǐn 援引zhāi yǐn 摘引zhāo fēng yǐn dié 招蜂引蝶zhāo shāng yǐn zī 招商引資zhāo shāng yǐn zī 招商引资zhāo yǐn 招引zhǐ yǐn 指引zhuǎn yǐn 轉引zhuǎn yǐn 转引