Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Âm Hán Việt: phất
Âm Nôm: phất
Âm Nhật Bản: doru
Âm Quảng Đông: fat1
Unicode: U+5F17
Tổng nét: 5
Bộ: gōng 弓 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フ一フノ丨
Thương Hiệt: LLN (中中弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chẳng
2. trừ đi

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Chẳng. ◎Như: “phi nghĩa phất vi” 非議弗為 không phải nghĩa chẳng làm. ◇Sử Kí 史記: “Trường An chư công mạc phất xưng chi” 長安中諸公莫弗稱之 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Các nhân sĩ ở Trường An không ai là không khen ngợi ông.
2. (Động) Trừ khử tai họa cầu phúc. § Cũng như “phất” 祓. ◇Thi Kinh 詩經: “Sanh dân như hà, Khắc nhân khắc tự, Dĩ phất vô tử” 生民如何, 克禋克祀, 以弗無子 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Sinh ra người ấy như thế nào, Cúng tế hết lòng, Để trừ cái nạn không có con.

Từ điển Thiều Chửu

① Chẳng, như phi nghĩa phất vi 非議弗為 chẳng phải nghĩa chẳng làm.
② Trừ đi.
③ Một nguyên chất trong hoá học, dịch âm chữ Flourine.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Không (= 不 + 之): 以兄之室爲不義之室而弗居也 Cho nhà của người anh là nhà phi nghĩa mà không ở (Luận hoành);
② Không, chẳng (dùng như 不, bộ 一): 長安諸公莫弗稱之 Các nhân sĩ ở Trường An không ai là không khen ngợi ông ta (Sử kí); 武帝弗之信 Võ đế không tin điều đó (Nam sử);
③ Trừ đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chẳng. Đừng. Không được.

Từ điển Trung-Anh

not

Từ ghép 39