Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 7
Bộ: gōng 弓 (+4 nét)
Lục thư: tượng hình & hội ý
Hình thái: ⿹丿
Nét bút: 丶ノフ一フ丨ノ
Thương Hiệt: CNLH (金弓中竹)
Unicode: U+5F1F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đệ
Âm Nôm: dễ, đệ
Âm Nhật (onyomi): テイ (tei), ダイ (dai), デ (de)
Âm Nhật (kunyomi): おとうと (otōto)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dai6, tai5

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. em trai
2. dễ dãi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Em trai. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Cố hương đệ muội âm hao tuyệt” 故鄉弟妹音耗絶 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.
2. (Danh) Con trai, đàn ông trong thân thích, cùng lứa mà nhỏ tuổi hơn mình gọi là “đệ”. ◎Như: “đường đệ” 堂弟 em cùng tổ.
3. (Danh) Ngày xưa, em gái cũng gọi là “đệ”. ◇Mạnh Tử 孟子: “Di Tử chi thê, dữ Tử Lộ chi thê huynh đệ dã” 彌子之妻, 與子路之妻兄弟也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Vợ của Di Tử, với vợ của Tử Lộ, là chị em.
4. (Danh) Tiếng tự xưng (khiêm tốn) với bạn bè. ◎Như: “ngu đệ” 愚弟 kẻ đàn em này.
5. (Danh) Tiếng dùng để gọi bạn bè nhỏ tuổi hơn mình. ◎Như: “hiền đệ” 賢弟.
6. (Danh) Thứ tự, thứ bậc. ◎Như: “cao đệ” 高弟 thứ bậc cao.
7. (Danh) Môn đồ, học trò. ◎Như: “đệ tử” 弟子 học trò, “đồ đệ” 徒弟 học trò.
8. (Danh) Họ “Đệ”.
9. Một âm là “đễ”. (Động) Thuận theo, kính thờ anh. § Cũng như “đễ” 悌. ◇Luận Ngữ 論語: “Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư?” 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ là cái gốc của nhân đấy chăng?
10. (Tính) Dễ dãi. ◎Như: “khải đễ” 豈弟 vui vẻ dễ dãi.
11. (Phó) Vả lại, nhưng. § Dùng như “đãn” 但, “thả” 且. ◇Sử Kí 史記: “Tạ đễ linh vô trảm, nhi thú tử giả cố thập lục thất” 藉弟令毋斬, 而戍死者固十六七 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả lại có khỏi bị chém đi nữa, thì trong số mười người làm lính thú cũng chết mất sáu, bảy.

Từ điển Thiều Chửu

① Em trai.
② Một âm là đễ. Thuận. Cũng như chữ 'đễ 悌.
③ Dễ dãi, như khải đễ 豈弟 vui vẻ dễ dãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kính mến anh, vâng lời anh, thuận (dùng như 悌, bộ 忄): 孝弟也者,其爲仁之本與? Hiếu đễ (hiếu với cha mẹ, kính mến anh) là căn bản của điều nhân ư? (Luận ngữ). Xem 弟 [dì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Em trai, em: 胞弟 Em ruột; 殺其兄而臣其弟 Giết anh và bắt em làm bề tôi (Tuân tử);
② Chú, cậu, em (gọi người con trai ít tuổi hơn mình);
③ Em, đệ (từ tự xưng một cách khiêm tốn, thường dùng trong thư từ);
④ (văn) Thứ tự, thứ bậc (như 第, bộ 竹): 高弟 Thứ bậc cao;
⑤ (văn) Chỉ cần (như 第, bộ 竹);
⑥ (văn) Dễ dãi: 豈弟 Vui vẻ dễ dãi;
⑦ [Dì] (Họ) Đệ. Xem 弟 [tì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ bậc — Hoà thuận và kính trọng anh chị trong nhà, trọn đạo làm em — Một âm là Đệ. Xem Đệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Em. Em trai. Trong Bạch thoại, em trai lại gọi là Huynh đệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) younger brother
(2) junior male
(3) I (modest word in letter)

Từ ghép 81

ā dì 阿弟Bā qí zǐ dì 八旗子弟bǎ xiōng dì 把兄弟biǎo dì 表弟biǎo xiōng dì 表兄弟dì dì 弟弟dì di 弟弟dì fù 弟妇dì fù 弟婦dì mèi 弟妹dì xí 弟媳dì xiōng 弟兄dì xiōng men 弟兄们dì xiōng men 弟兄們dì xiong 弟兄dì zǐ 弟子gān dì 杆弟gān dì 桿弟gù jiā zǐ dì 故家子弟guān mén dì zǐ 关门弟子guān mén dì zǐ 關門弟子Huà nà xiōng dì 华纳兄弟Huà nà xiōng dì 華納兄弟jiā dì 家弟jiě dì liàn 姐弟恋jiě dì liàn 姐弟戀jīn dì 襟弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū xiōng dì 卡拉馬佐夫兄弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū xiōng dì 卡拉马佐夫兄弟lǎo dì 老弟Léi màn Xiōng dì 雷曼兄弟lí yuán zǐ dì 梨园子弟lí yuán zǐ dì 梨園子弟lìng dì 令弟méng dì 盟弟méng xiōng dì 盟兄弟nán xiōng nán dì 难兄难弟nán xiōng nán dì 難兄難弟nàn xiōng nàn dì 难兄难弟nàn xiōng nàn dì 難兄難弟nèi dì 內弟nèi dì 内弟qīn xiōng dì , míng suàn zhàng 亲兄弟,明算帐qīn xiōng dì , míng suàn zhàng 親兄弟,明算帳rén dì 仁弟shè dì 舍弟shī dì 师弟shī dì 師弟shī xīng dì 师兄弟shī xīng dì 師兄弟shuāng shēng xiōng dì 双生兄弟shuāng shēng xiōng dì 雙生兄弟sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì 四海之內皆兄弟sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì 四海之内皆兄弟táng dì 堂弟táng xiōng dì 堂兄弟tú dì 徒弟wán kù zǐ dì 紈絝子弟wán kù zǐ dì 紈褲子弟wán kù zǐ dì 纨绔子弟wán kù zǐ dì 纨裤子弟wù rén zǐ dì 誤人子弟wù rén zǐ dì 误人子弟xián dì 賢弟xián dì 贤弟xiǎo dì 小弟xiǎo dì di 小弟弟xiōng dì 兄弟xiōng dì huì 兄弟会xiōng dì huì 兄弟會xiōng dì xì qiáng 兄弟阋墙xiōng dì xì qiáng 兄弟鬩牆xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ 兄弟阋于墙,外御其侮xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ 兄弟鬩於墻,外禦其侮xué dì 学弟xué dì 學弟yàn dì 砚弟yàn dì 硯弟yòu dì 幼弟yù dì 御弟zǐ dì 子弟

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Em trai. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Cố hương đệ muội âm hao tuyệt” 故鄉弟妹音耗絶 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.
2. (Danh) Con trai, đàn ông trong thân thích, cùng lứa mà nhỏ tuổi hơn mình gọi là “đệ”. ◎Như: “đường đệ” 堂弟 em cùng tổ.
3. (Danh) Ngày xưa, em gái cũng gọi là “đệ”. ◇Mạnh Tử 孟子: “Di Tử chi thê, dữ Tử Lộ chi thê huynh đệ dã” 彌子之妻, 與子路之妻兄弟也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Vợ của Di Tử, với vợ của Tử Lộ, là chị em.
4. (Danh) Tiếng tự xưng (khiêm tốn) với bạn bè. ◎Như: “ngu đệ” 愚弟 kẻ đàn em này.
5. (Danh) Tiếng dùng để gọi bạn bè nhỏ tuổi hơn mình. ◎Như: “hiền đệ” 賢弟.
6. (Danh) Thứ tự, thứ bậc. ◎Như: “cao đệ” 高弟 thứ bậc cao.
7. (Danh) Môn đồ, học trò. ◎Như: “đệ tử” 弟子 học trò, “đồ đệ” 徒弟 học trò.
8. (Danh) Họ “Đệ”.
9. Một âm là “đễ”. (Động) Thuận theo, kính thờ anh. § Cũng như “đễ” 悌. ◇Luận Ngữ 論語: “Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư?” 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ là cái gốc của nhân đấy chăng?
10. (Tính) Dễ dãi. ◎Như: “khải đễ” 豈弟 vui vẻ dễ dãi.
11. (Phó) Vả lại, nhưng. § Dùng như “đãn” 但, “thả” 且. ◇Sử Kí 史記: “Tạ đễ linh vô trảm, nhi thú tử giả cố thập lục thất” 藉弟令毋斬, 而戍死者固十六七 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả lại có khỏi bị chém đi nữa, thì trong số mười người làm lính thú cũng chết mất sáu, bảy.

Từ điển Trung-Anh

variant of 悌[ti4]

Từ ghép 2