Có 1 kết quả:

chāo
Âm Pinyin: chāo
Tổng nét: 8
Bộ: gōng 弓 (+5 nét)
Hình thái:
Nét bút: フ一フフノ丨フ一
Thương Hiệt: NSHR (弓尸竹口)
Unicode: U+5F28
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: siêu
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): そりかえ.る (sorikae.ru)
Âm Quảng Đông: ciu1

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái cung, cây cung

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dạng mở ra, buông lỏng dây cung. ◇Thi Kinh 詩經: “Đồng cung siêu hề, Thụ ngôn tàng chi” 彤弓弨兮, 受言藏之 (Tiểu nhã 小雅, 彤弓) Cây cung đỏ đã mở dây, (Vua vừa nhận được) thì (trân trọng) đem cất giữ.
2. (Danh) Tên một thứ cung. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Não chi già nhãn ngọa tráng sĩ, Đại siêu quải bích vô do loan” 腦脂遮眼臥壯士, 大弨挂壁無由彎 (Tuyết hậu kí thôi nhị thập lục thừa công 雪後寄崔二十六丞公). § Xem “não chi” 腦脂: bệnh ở mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây cung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cung — Cánh cung bật thẳng ra.

Từ điển Trung-Anh

unbent bow