Có 1 kết quả:

wān
Âm Pinyin: wān
Tổng nét: 9
Bộ: gōng 弓 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶一丨丨ノ丶フ一フ
Thương Hiệt: YCN (卜金弓)
Unicode: U+5F2F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: loan
Âm Nôm: loan
Âm Nhật (onyomi): ワン (wan)
Âm Nhật (kunyomi): ひ.く (hi.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: waan1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

wān

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cong, ngoằn ngoèo
2. chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co
3. cúi, cong, còng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 彎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 彎

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cong, ngoằn ngoèo: 彎路 Đường cong;
② Chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co: 這根竹竿有個彎兒 Cây sào này có chỗ cong; 轉彎抹角 Úp mở quanh co, nói quanh nói co;
③ Cúi, cong, còng: 彎着腰 Cúi lưng, còng lưng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bend
(2) bent
(3) a bend
(4) a turn (in the road etc)
(5) CL:道[dao4]

Từ ghép 40