Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 12
Bộ: gōng 弓 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: フ一フ一ノ丨フ一一フ一フ
Thương Hiệt: NMAN (弓一日弓)
Unicode: U+5F3C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bật
Âm Nôm: bằn, bặt, bậc, bật
Âm Nhật (onyomi): ヒツ (hitsu)
Âm Nhật (kunyomi): たす.ける (tasu.keru), ゆだめ (yudame)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bat6

Tự hình 3

Dị thể 17

Một số bài thơ có sử dụng

Bắc sứ ứng tỉnh đường tịch thượng phú thi - 北使應省堂命席上賦詩 (Nguyễn Cố Phu)
Điếu Phan Thanh Giản - 弔潘清僩 (Nguyễn Đình Chiểu)
Hoạ Phạm Hiệp Thạch vận - 和范峽石韻 (Đồng Ngạn Hoằng)
Không tự bi cảm dư bằng tiên khánh lạm thao khoa hoạn bệnh quy dư nhị thập tải vị hữu dĩ kiến vu thế thiên sơn đạc nhật quả dũng tòng quân duy tri nhất niệm đồ báo cự ý ngưỡng mông vấn trạo bao phong chi dữ liệt hương phu đồng thử tắc ân long trọng nhi ngô tiên nhân đốc khánh chi di nhĩ chư tử kỳ mẫu quy mỹ vu ngô dĩ tư ngô quá ký văn mệnh cẩn vi chi minh - 空自悲感余憑先慶濫叨科宦病歸餘二十載未有以見于世遷山鐸日寡勇從軍唯知一念圖報詎意仰蒙抆櫂褒封之與列鄉夫同此則恩隆重而吾先人篤慶之貽耳諸子其母歸美於吾以滋吾過既聞命謹為之銘 (Doãn Khuê)
Khuyến học - 勸學 (Kỳ Đồng)
Lâm chung di chiếu - 臨終遺詔 (Lý Nhân Tông)
Phụng tặng thái thường Trương khanh nhị thập vận - 奉贈太常張卿二十韻 (Đỗ Phủ)
Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)
Thiện vị chiếu - 禪位詔 (Khuyết danh Việt Nam)
Tống khâm phái đốc biện Hưng Yên thành công Cửu Yên hà công công bộ lang trung Lương hồi kinh - 送欽派督辨興安城工久安河工工部郎中梁回京 (Đoàn Huyên)

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lấy cho ngay, đồ để lấy cung cho ngay
2. giúp đỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giúp đỡ.
2. (Động) Sửa đổi lỗi lầm. ◎Như: “khuông bật” 匡弼 sửa lại cho đúng.
3. (Danh) Khí cụ ngày xưa để chỉnh cung, nỏ cho ngay.
4. (Danh) Tên chức quan, làm phụ tá cho quan chính. § Thường gọi quan Tể tướng là “phụ bật” 輔弼 hay “nguyên bật” 元弼 nghĩa là người giúp đỡ vua vậy.
5. § Cũng viết là 弻.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái đồ để chỉnh cung cho ngay;
② Chỉnh cho ngay;
③ Giúp, giúp đỡ: 輔(hay 元弼) Tể tướng, thừa tướng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giúp đỡ. Dùng như chữ Bật 弻 — Các âm khác là Phất, Phật.

Từ điển Trung-Anh

to assist

Từ ghép 2