Có 2 kết quả:

guōkuò
Âm Pinyin: guō, kuò
Tổng nét: 17
Bộ: gōng 弓 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ一フ丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Thương Hiệt: NITC (弓戈廿金)
Unicode: U+5F4D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khoách, khoắc
Âm Nhật (onyomi): カク (kaku)
Âm Nhật (kunyomi): は.る (ha.ru), はし.る (hashi.ru)
Âm Quảng Đông: gok3, gwok3, kok3, kwok3

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

guō

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Dương nỏ, binh túc vệ nhà Ðường gọi là khoắc kị 彍騎

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giương hết dây cung: 十賊彍弓,百吏不敢前 Mười tên giặc giương cung, một trăm kẻ lại không dám tiến bước (Hán thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khoắc 彉.

kuò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giương nỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giương (cung, nỏ). ◎Như: “thập tặc khoách nỗ, bách lại bất cảm tiền” 十賊彍弩, 百吏不敢前 mười tên giặc giương nỏ, trăm quan không dám tiến tới.