Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Âm Hán Việt: úc
Âm Nhật Bản: aya
Âm Quảng Đông: juk1
Unicode: U+5F67
Tổng nét: 10
Bộ: shān 彡 (+7 nét)
Hình thái: ⿻丿丿
Nét bút: 一丨フ一一フノノノ丶
Thương Hiệt: IKRM (戈大口一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có văn vẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Văn vẻ.
2. (Tính) Tốt tươi, mậu thịnh. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Kì trung điền hòa bồng úc” 其中田禾芃彧 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Lúa trong ruộng tươi tốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Có văn vẻ.
② Úc úc 彧彧 tốt tươi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Có văn vẻ, văn hay chữ tốt;
② 【彧彧】úc úc [yùyù] (văn) Tốt tươi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ — Có văn vẻ.

Từ điển Trung-Anh

(1) accomplished
(2) elegant