Có 2 kết quả:

gōngzhōng
Âm Pinyin: gōng, zhōng
Tổng nét: 7
Bộ: chì 彳 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノ丨ノ丶フ丶
Thương Hiệt: HOCI (竹人金戈)
Unicode: U+5F78
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chung, công
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), シュ (shu)
Âm Quảng Đông: zung1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

gōng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cân bằng
2. chung
3. cụ, ông
4. tước Công (to nhất trong 5 tước)
5. con đực (ngược với: mẫu 母)

zhōng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

restless, agitated

Từ ghép 1