Có 4 kết quả:

ㄉㄜㄉㄜˊde děi ㄉㄟˇ
Âm Pinyin: ㄉㄜ, ㄉㄜˊ, de , děi ㄉㄟˇ
Tổng nét: 11
Bộ: chì 彳 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノノ丨丨フ一一一一丨丶
Thương Hiệt: HOAMI (竹人日一戈)
Unicode: U+5F97
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đắc
Âm Nôm: đác, đắc, đắt, được
Âm Nhật (onyomi): トク (toku)
Âm Nhật (kunyomi): え.る (e.ru), う.る (u.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dak1

Tự hình 8

Dị thể 9

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đạt được, lấy được. ◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: “Vị đắc quân thư, đoạn tràng Tiêu Tương xuân nhạn phi” 未得君書, 斷腸瀟湘春雁飛 (Hà phương oán 遐方怨, Từ 詞).
2. (Động) Bắt giữ; bị bắt. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: “Sở đắc đạo giả, triếp tiệt thủ oản, phàm lục thập dư nhân” 所得盜者, 輒截手腕, 凡戮十餘人 (Quy tâm 歸心).
3. (Động) Thành công, hoàn thành. ◇Tần Quan 秦觀: “Nhân tuần di bệnh nhân hương hỏa, Tả đắc Di Đà thất vạn ngôn” 因循移病因香火, 寫得彌陀七萬言 (Đề pháp hải bình đồ lê 題法海平闍黎).
4. (Động) Là, thành (kết quả tính toán). ◎Như: “tam tam đắc cửu” 三三得九 ba lần ba là chín.
5. (Động) Gặp khi, có được. ◎Như: “đắc tiện” 得便 gặp khi thuận tiện, “đắc không” 得空 có được rảnh rỗi. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Nhĩ khứ khán khán Tài Hỉ na điều thuyền đắc bất đắc không. Minh thiên yếu cố tha đích thuyền tẩu nhất thảng Tiền Gia Trang” 你去看看財喜那條船得不得空. 明天要雇他的船走一趟錢家莊 (Sương diệp hồng tự nhị nguyệt hoa 霜葉紅似二月花, Tứ).
6. (Động) Hợp, trúng, thích nghi. ◎Như: “đắc thể” 得體 hợp thể thức, “đắc pháp” 得法 trúng cách, “đắc kế” 得計 mưu kế được dùng.
7. (Động) Tham được. ◇Luận Ngữ 論語: “Cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc” 及其老也, 血氣既衰, 戒之在得 (Quý thị 季氏) Về già, khí huyết đã suy, nên răn ở lòng tham được.
8. (Động) Được lợi ích. § Trái với “thất” 失. ◎Như: “duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi” 鷸蚌相爭, 漁翁得利 cò trai tranh nhau, lão chài được lợi.
9. (Động) Được sống. ◇Trang Tử 莊子: “Thả phù đắc giả, thì dã; thất giả, thuận dã, an thì nhi xử thuận, ai lạc bất năng nhập dã” 且夫得者, 時也; 失者, 順也, 安時而處順, 哀樂不能入也 (Đại tông sư 大宗師) Vả chăng được (sống) ấy là thời, mất (chết) ấy là thuận. Yên thời mà ở thuận, buồn vui không thể vào được.
10. (Động) Thích ý, mãn ý. ◇Sử Kí 史記: “Ý khí dương dương, thậm tự đắc dã” 意氣揚揚, 甚自得也 (Quản Yến truyện 管晏傳) Ý khí vênh vang, rất lấy làm tự đắc.
11. (Động) Có thể được, khả dĩ. ◎Như: “đắc quá thả quá” 得過且過 được sao hay vậy.
12. (Động) Dùng trong câu nói, để biểu thị ý phản đối, cấm cản hoặc đồng ý: được, thôi. ◎Như: “đắc liễu, biệt tái xuất sưu chủ ý liễu” 得了, 別再出餿主意了 thôi đi, đừng có đưa ra cái ý kiến chẳng hay ho đó ra nữa, “đắc, ngã môn tựu chiếu nhĩ đích phương pháp khứ tố” 得, 我們就照你的方法去做 được rồi, chúng tôi cứ theo phương pháp của anh mà làm.
13. (Động) Gặp phải, tao thụ. ◎Như: “tha tác ác đa đoan, đắc liễu báo ứng dã thị ưng cai đích” 他作惡多端, 得了報應也是應該的.
14. (Trợ) Đứng sau động từ, chỉ khả năng: có thể, được. ◎Như: “quá đắc khứ” 過得去 qua được, “tố đắc hoàn” 做得完 làm xong được, “nhất định học đắc hội” 一定學得會 nhất định học thì sẽ hiểu được.
15. (Trợ) Dùng sau động từ hoặc tính từ để biểu thị kết quả hay trình độ cho bổ ngữ: cho, đến, đến nỗi. ◎Như: “ngã môn đích công tác mang đắc ngận” 我們的工作忙得很 công việc của chúng tôi bận rộn lắm, “lãnh đắc đả xỉ sách” 冷得打哆嗦 rét (đến nỗi) run lập cập. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Bắc phong xuy đắc san thạch liệt, Bắc phong đống đắc nhân cốt chiết” 北風吹得山石裂, 北風凍得人骨折 (Chánh nguyệt hối nhật... 正月晦日自英州舍舟出陸北風大作).
16. (Phó) Cần, phải, nên. ◎Như: “nhĩ đắc tiểu tâm” 你得小心 anh phải cẩn thận.
17. (Phó) Tương đương với “hà” 何, “khởi” 豈, “na” 那, “chẩm” 怎. Nào, ai, há. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bỉ thương hồi hiên nhân đắc tri” 彼蒼回軒人得知 (Hậu khổ hàn hành 後苦寒行) Ông xanh hỡi, về mái hiên nhà ai kẻ biết?

ㄉㄜˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. được
2. trúng, đúng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đạt được, lấy được. ◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: “Vị đắc quân thư, đoạn tràng Tiêu Tương xuân nhạn phi” 未得君書, 斷腸瀟湘春雁飛 (Hà phương oán 遐方怨, Từ 詞).
2. (Động) Bắt giữ; bị bắt. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: “Sở đắc đạo giả, triếp tiệt thủ oản, phàm lục thập dư nhân” 所得盜者, 輒截手腕, 凡戮十餘人 (Quy tâm 歸心).
3. (Động) Thành công, hoàn thành. ◇Tần Quan 秦觀: “Nhân tuần di bệnh nhân hương hỏa, Tả đắc Di Đà thất vạn ngôn” 因循移病因香火, 寫得彌陀七萬言 (Đề pháp hải bình đồ lê 題法海平闍黎).
4. (Động) Là, thành (kết quả tính toán). ◎Như: “tam tam đắc cửu” 三三得九 ba lần ba là chín.
5. (Động) Gặp khi, có được. ◎Như: “đắc tiện” 得便 gặp khi thuận tiện, “đắc không” 得空 có được rảnh rỗi. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Nhĩ khứ khán khán Tài Hỉ na điều thuyền đắc bất đắc không. Minh thiên yếu cố tha đích thuyền tẩu nhất thảng Tiền Gia Trang” 你去看看財喜那條船得不得空. 明天要雇他的船走一趟錢家莊 (Sương diệp hồng tự nhị nguyệt hoa 霜葉紅似二月花, Tứ).
6. (Động) Hợp, trúng, thích nghi. ◎Như: “đắc thể” 得體 hợp thể thức, “đắc pháp” 得法 trúng cách, “đắc kế” 得計 mưu kế được dùng.
7. (Động) Tham được. ◇Luận Ngữ 論語: “Cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc” 及其老也, 血氣既衰, 戒之在得 (Quý thị 季氏) Về già, khí huyết đã suy, nên răn ở lòng tham được.
8. (Động) Được lợi ích. § Trái với “thất” 失. ◎Như: “duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi” 鷸蚌相爭, 漁翁得利 cò trai tranh nhau, lão chài được lợi.
9. (Động) Được sống. ◇Trang Tử 莊子: “Thả phù đắc giả, thì dã; thất giả, thuận dã, an thì nhi xử thuận, ai lạc bất năng nhập dã” 且夫得者, 時也; 失者, 順也, 安時而處順, 哀樂不能入也 (Đại tông sư 大宗師) Vả chăng được (sống) ấy là thời, mất (chết) ấy là thuận. Yên thời mà ở thuận, buồn vui không thể vào được.
10. (Động) Thích ý, mãn ý. ◇Sử Kí 史記: “Ý khí dương dương, thậm tự đắc dã” 意氣揚揚, 甚自得也 (Quản Yến truyện 管晏傳) Ý khí vênh vang, rất lấy làm tự đắc.
11. (Động) Có thể được, khả dĩ. ◎Như: “đắc quá thả quá” 得過且過 được sao hay vậy.
12. (Động) Dùng trong câu nói, để biểu thị ý phản đối, cấm cản hoặc đồng ý: được, thôi. ◎Như: “đắc liễu, biệt tái xuất sưu chủ ý liễu” 得了, 別再出餿主意了 thôi đi, đừng có đưa ra cái ý kiến chẳng hay ho đó ra nữa, “đắc, ngã môn tựu chiếu nhĩ đích phương pháp khứ tố” 得, 我們就照你的方法去做 được rồi, chúng tôi cứ theo phương pháp của anh mà làm.
13. (Động) Gặp phải, tao thụ. ◎Như: “tha tác ác đa đoan, đắc liễu báo ứng dã thị ưng cai đích” 他作惡多端, 得了報應也是應該的.
14. (Trợ) Đứng sau động từ, chỉ khả năng: có thể, được. ◎Như: “quá đắc khứ” 過得去 qua được, “tố đắc hoàn” 做得完 làm xong được, “nhất định học đắc hội” 一定學得會 nhất định học thì sẽ hiểu được.
15. (Trợ) Dùng sau động từ hoặc tính từ để biểu thị kết quả hay trình độ cho bổ ngữ: cho, đến, đến nỗi. ◎Như: “ngã môn đích công tác mang đắc ngận” 我們的工作忙得很 công việc của chúng tôi bận rộn lắm, “lãnh đắc đả xỉ sách” 冷得打哆嗦 rét (đến nỗi) run lập cập. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Bắc phong xuy đắc san thạch liệt, Bắc phong đống đắc nhân cốt chiết” 北風吹得山石裂, 北風凍得人骨折 (Chánh nguyệt hối nhật... 正月晦日自英州舍舟出陸北風大作).
16. (Phó) Cần, phải, nên. ◎Như: “nhĩ đắc tiểu tâm” 你得小心 anh phải cẩn thận.
17. (Phó) Tương đương với “hà” 何, “khởi” 豈, “na” 那, “chẩm” 怎. Nào, ai, há. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bỉ thương hồi hiên nhân đắc tri” 彼蒼回軒人得知 (Hậu khổ hàn hành 後苦寒行) Ông xanh hỡi, về mái hiên nhà ai kẻ biết?

Từ điển Trung-Anh

(1) to obtain
(2) to get
(3) to gain
(4) to catch (a disease)
(5) proper
(6) suitable
(7) proud
(8) contented
(9) to allow
(10) to permit
(11) ready
(12) finished

Từ ghép 388

Ā dé lái dé 阿得莱德Ā dé lái dé 阿得萊德Ān dé lā bāng 安得拉邦ān xián zì dé 安閑自得ān xián zì dé 安闲自得Áó bèi dé 敖貝得Áó bèi dé 敖贝得bǎi sī bù dé qí jiě 百思不得其解Bǐ dé 彼得Bǐ dé bǎo 彼得堡Bǐ dé gé lè 彼得格勒Bǐ dé Hòu shū 彼得后书Bǐ dé Hòu shū 彼得後書Bǐ dé lǐ mǐn 彼得里皿Bǐ dé luó wéi qí 彼得罗维奇Bǐ dé luó wéi qí 彼得羅維奇Bǐ dé Pān 彼得潘Bǐ dé qián shū 彼得前书Bǐ dé qián shū 彼得前書Bīn dé 宾得Bīn dé 賓得bó dé 博得bù dàng dé lì 不当得利bù dàng dé lì 不當得利bù dé 不得bù dé bù 不得不bù dé ér zhī 不得而知bù dé jìn 不得劲bù dé jìn 不得勁bù dé liǎo 不得了bù dé qí mén ér rù 不得其門而入bù dé qí mén ér rù 不得其门而入bù dé rén xīn 不得人心bù dé yào lǐng 不得要領bù dé yào lǐng 不得要领bù dé yǐ 不得已bù dé yǐ ér wéi zhī 不得已而为之bù dé yǐ ér wéi zhī 不得已而為之bù kě duō dé 不可多得bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ 不入虎穴,焉得虎子bù rù hǔ xué yān dé hǔ zǐ 不入虎穴焉得虎子chà dé duō 差得多chéng bài dé shī 成敗得失chéng bài dé shī 成败得失chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén 吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén 吃得苦中苦,方為人上人chù dì dé fēn 触地得分chù dì dé fēn 觸地得分chù shǒu kě dé 触手可得chù shǒu kě dé 觸手可得chūn fēng dé yì 春風得意chūn fēng dé yì 春风得意dé biāo 得标dé biāo 得標dé bìng 得病dé bù cháng shī 得不偿失dé bù cháng shī 得不償失dé bù dào 得不到dé chěng 得逞dé chǒng 得宠dé chǒng 得寵dé chū 得出dé cùn jìn chǐ 得寸进尺dé cùn jìn chǐ 得寸進尺dé dāng 得当dé dāng 得當dé dàng 得当dé dàng 得當dé dào 得到dé dào 得道dé dào duō zhù 得道多助dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù 得道多助,失道寡助dé ér fù shī 得而复失dé ér fù shī 得而復失dé fǎ 得法dé fēn 得分dé guò qiě guò 得过且过dé guò qiě guò 得過且過dé jiǎng 得奖dé jiǎng 得獎dé jiù 得救dé kòng 得空dé lái sù 得來速dé lái sù 得来速dé le 得了dé lì 得力dé liǎo 得了dé lìng 得令dé Lǒng wàng Shǔ 得陇望蜀dé Lǒng wàng Shǔ 得隴望蜀dé míng 得名dé piào 得票dé piào lǜ 得票率dé qì 得气dé qì 得氣dé ráo rén chù qiě ráo rén 得饒人處且饒人dé ráo rén chù qiě ráo rén 得饶人处且饶人dé sè 得色dé shèng 得勝dé shèng 得胜dé shī 得失dé shì 得势dé shì 得勢dé shǒu 得手dé tǐ 得体dé tǐ 得體dé tiān dú hòu 得天独厚dé tiān dú hòu 得天獨厚dé wú 得无dé wú 得無dé xī 得悉dé xīn yìng shǒu 得心应手dé xīn yìng shǒu 得心應手dé yí 得宜dé yǐ 得以dé yì 得意dé yì 得益dé yì mén shēng 得意門生dé yì mén shēng 得意门生dé yì wàng xíng 得意忘形dé yì yáng yáng 得意扬扬dé yì yáng yáng 得意揚揚dé yì yáng yáng 得意洋洋dé yú wàng quán 得魚忘筌dé yú wàng quán 得鱼忘筌dé zháo 得着dé zháo 得著dé zhèng 得證dé zhèng 得证dé zhī 得知dé zhì 得志dé zhì 得誌dé zhòng 得中dé zhǔ 得主dé zuì 得罪dé zui 得罪dǒng dé 懂得dòng tan bu dé 动弹不得dòng tan bu dé 動彈不得dòng zhé dé jiù 动辄得咎dòng zhé dé jiù 動輒得咎duō láo duō dé 多劳多得duō láo duō dé 多勞多得duó dé 夺得duó dé 奪得É bèi dé 俄備得É bèi dé 俄备得Fó dé jiǎo 佛得角Fú lǐ dé lǐ xī 弗里得里希gǎn dé jí 赶得及gǎn dé jí 趕得及gè dé qí suǒ 各得其所gòu dé 購得gòu dé 购得guò dé 过得guò dé 過得guò dé qù 过得去guò dé qù 過得去hé yǐ jiàn dé 何以見得hé yǐ jiàn dé 何以见得huàn dé huàn shī 患得患失huò dé 獲得huò dé 获得huò dé xìng 獲得性huò dé xìng 获得性huò dé zhě 獲得者huò dé zhě 获得者Huò huá dé 霍华得Huò huá dé 霍華得jì dé 既得jì dé lì yì 既得利益jì dé qī jiān 既得期間jì dé qī jiān 既得期间Jiā dé lè 佳得乐Jiā dé lè 佳得樂jiàn bu dé 見不得jiàn bu dé 见不得jiàn bu dé rén 見不得人jiàn bu dé rén 见不得人jiàn dé 見得jiàn dé 见得jiǎng dé zhǔ 奖得主jiǎng dé zhǔ 獎得主jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè 近水楼台先得月jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè 近水樓臺先得月jìn tuì bù dé 进退不得jìn tuì bù dé 進退不得jiù yǒu yīng dé 咎有应得jiù yǒu yīng dé 咎有應得kàn dé jiàn 看得見kàn dé jiàn 看得见kě dé dào 可得到kū xiào bù dé 哭笑不得lái bu dé 來不得lái bu dé 来不得lǎn dé 懒得lǎn dé 懶得làng dé xū míng 浪得虚名làng dé xū míng 浪得虛名lí kǔ dé lè 离苦得乐lí kǔ dé lè 離苦得樂lì dé 利得lì dé shuì 利得稅lì dé shuì 利得税Lì yǎ dé 利雅得Lù dé 路得Lù dé jì 路得記Lù dé jì 路得记Luó dé Dǎo 罗得岛Luó dé Dǎo 羅得島Luó dé sī Dǎo 罗得斯岛Luó dé sī Dǎo 羅得斯島Méng dé wéi dì yà 蒙得維的亞Méng dé wéi dì yà 蒙得维的亚móu dé 謀得móu dé 谋得nán dé 难得nán dé 難得nán dé yī jiàn 难得一见nán dé yī jiàn 難得一見Ōū jǐ lǐ dé 欧几里得Ōū jǐ lǐ dé 歐幾里得Ōū lǐ bì dé sī 欧里庇得斯Ōū lǐ bì dé sī 歐里庇得斯Pāi lì dé 拍立得pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑得了和尚,跑不了廟pò bù dé yǐ 迫不得已qí kāi dé shèng 旗开得胜qí kāi dé shèng 旗開得勝qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú 千军易得,一将难求qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú 千軍易得,一將難求qiān lǜ yī dé 千慮一得qiān lǜ yī dé 千虑一得qiú dé 求得qiú zhī bù dé 求之不得qǔ dé 取得qǔ dé shèng lì 取得勝利qǔ dé shèng lì 取得胜利qǔ dé yī zhì 取得一致róng bu dé 容不得rú yú dé shuǐ 如魚得水rú yú dé shuǐ 如鱼得水Sān dé lì 三得利shàng bù dé tái pán 上不得台盤shàng bù dé tái pán 上不得臺盤shǎo bu dé 少不得shě dé 捨得shě dé 舍得shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 誰笑到最後,誰笑得最好shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 谁笑到最后,谁笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 誰笑在最後,誰笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 谁笑在最后,谁笑得最好shēn dé mín xīn 深得民心Shèng Bǐ dé 圣彼得Shèng Bǐ dé 聖彼得Shèng Bǐ dé bǎo 圣彼得堡Shèng Bǐ dé bǎo 聖彼得堡shī ér fù dé 失而复得shī ér fù dé 失而復得Shí dé 拾得shì dé qí fǎn 适得其反shì dé qí fǎn 適得其反shì dé qí suǒ 适得其所shì dé qí suǒ 適得其所shì zài bì dé 势在必得shì zài bì dé 勢在必得shǔ dé kè 鼠得克sù yuàn dé cháng 夙愿得偿sù yuàn dé cháng 夙願得償suàn bù dé 算不得suǒ dé 所得suǒ dé shuì 所得稅suǒ dé shuì 所得税suǒ jiàn jí suǒ dé 所見即所得suǒ jiàn jí suǒ dé 所见即所得tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu 踏破鐵鞋無覓處,得來全不費工夫tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu 踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫tān dé wú yàn 貪得無厭tān dé wú yàn 貪得無饜tān dé wú yàn 贪得无厌tān dé wú yàn 贪得无餍tàn lí dé zhū 探驪得珠tàn lí dé zhū 探骊得珠tīng dé jiàn 听得见tīng dé jiàn 聽得見tuò shǒu kě dé 唾手可得wàn bù dé yǐ 万不得已wàn bù dé yǐ 萬不得已Wàn shì dé 万事得Wàn shì dé 萬事得wánr dé zhuàn 玩儿得转wánr dé zhuàn 玩兒得轉wèi bì jiàn dé 未必見得wèi bì jiàn dé 未必见得Wēn dé hé kè 温得和克Wēn dé hé kè 溫得和克wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé 无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé 無一事而不學,無一時而不學,無一處而不得xí dé 习得xí dé 習得xí dé xìng 习得性xí dé xìng 習得性xí dé xìng wú zhù gǎn 习得性无助感xí dé xìng wú zhù gǎn 習得性無助感xià dé fā dǒu 吓得发抖xià dé fā dǒu 嚇得發抖xiān dào xiān dé 先到先得xiāng dé yì zhāng 相得益彰xiǎng dé měi 想得美xiāo yáo zì dé 逍遙自得xiāo yáo zì dé 逍遥自得xiǎo dé 晓得xiǎo dé 曉得xīn ān lǐ dé 心安理得xīn dé 心得xīn dé ān 心得安xuān xuān zì dé 軒軒自得xuān xuān zì dé 轩轩自得Yǎ wēn dé 雅温得Yǎ wēn dé 雅溫得Yà dé lǐ yà Hǎi 亚得里亚海Yà dé lǐ yà Hǎi 亞得里亞海yǎn lǐ róng bu dé shā zi 眼裡容不得沙子yǎn lǐ róng bu dé shā zi 眼里容不得沙子yáng yáng dé yì 洋洋得意yáng yáng zì dé 洋洋自得yào dé 要得yào fēng dé fēng , yào yǔ dé yǔ 要風得風,要雨得雨yào fēng dé fēng , yào yǔ dé yǔ 要风得风,要雨得雨yī cù ér dé 一蹴而得yī jǔ liǎng dé 一举两得yī jǔ liǎng dé 一舉兩得yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān 一人得道,雞犬升天yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān 一人得道,鸡犬升天yí rán zì dé 怡然自得yì qǔ dé 易取得yīn huò dé fú 因祸得福yīn huò dé fú 因禍得福yǐn dé 引得yīng dé 应得yīng dé 應得yíng dé 贏得yíng dé 赢得yōu yóu zì dé 优游自得yōu yóu zì dé 優遊自得yǒu dé yī bǐ 有得一比yǒu dé yǒu shī 有得有失yǒu láo dé jiǎng 有劳得奖yǒu láo dé jiǎng 有勞得獎yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī 有所得必有所失yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé 魚與熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé 鱼与熊掌不可兼得yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì 鷸蚌相爭,漁翁得利yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì 鹬蚌相争,渔翁得利yù yù bù dé zhì 郁郁不得志yù yù bù dé zhì 鬱鬱不得志yuè dé ěr gē 岳得尔歌yuè dé ěr gē 嶽得爾歌zěn me dé liǎo 怎么得了zěn me dé liǎo 怎麼得了Zhà dé 乍得Zhà dé Hú 乍得湖zhào dé 照得zhè hái liǎo dé 这还了得zhè hái liǎo dé 這還了得zhēng dé 争得zhēng dé 征得zhēng dé 爭得zhèng dé 挣得zhèng dé 掙得zhī fù dé qǐ 支付得起zhí dé 値得zhí dé 值得zhǐ dé 只得zhì dé yì mǎn 志得意满zhì dé yì mǎn 志得意滿zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu 种瓜得瓜,种豆得豆zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu 種瓜得瓜,種豆得豆zhuàn dé 賺得zhuàn dé 赚得zì dé 自得zì dé qí lè 自得其乐zì dé qí lè 自得其樂zì míng dé yì 自鳴得意zì míng dé yì 自鸣得意zuì yǒu yīng dé 罪有应得zuì yǒu yīng dé 罪有應得

de

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc

Từ ghép 156

ài de sǐ qù huó lái 愛得死去活來ài de sǐ qù huó lái 爱得死去活来bā bu de 巴不得biàn de 变得biàn de 變得bù jiàn de 不見得bù jiàn de 不见得bù yóu de 不由得bù zhí de 不值得cāi de tòu 猜得透cháng yán shuō de hǎo 常言說得好cháng yán shuō de hǎo 常言说得好chén de zhù qì 沉得住气chén de zhù qì 沉得住氣chēng de shàng 称得上chēng de shàng 稱得上chī de kāi 吃得开chī de kāi 吃得開chī de xiāo 吃得消chī de zhù 吃得住chuō de zhù 戳得住dǎ de huǒ rè 打得火热dǎ de huǒ rè 打得火熱de hěn 得很de kě yǐ 得可以dǒng de 懂得duì de qǐ 对得起duì de qǐ 對得起duō de shì 多得是fàn de shàng 犯得上fàn de zháo 犯得着fàn de zháo 犯得著fàng de xià 放得下fù de liú yóu 富得流油gòu de zháo 够得着gòu de zháo 夠得著gù bu de 顧不得gù bu de 顾不得guài bu de 怪不得hài de 害得hé de lái 合得來hé de lái 合得来hé de lái 和得來hé de lái 和得来hèn bu de 恨不得huá de lái 划得來huá de lái 划得来huāng de 慌得huó de bù nài fán 活得不耐烦huó de bù nài fán 活得不耐煩jì de 記得jì de 记得jīng de qǐ 經得起jīng de qǐ 经得起jué de 覺得jué de 觉得kàn de guò 看得过kàn de guò 看得過kàn de guòr 看得过儿kàn de guòr 看得過兒kàn de qǐ 看得起kàn de zhòng 看得中kào de zhù 靠得住kū de sǐ qù huó lái 哭得死去活來kū de sǐ qù huó lái 哭得死去活来kuī de 亏得kuī de 虧得lái de 來得lái de 来得lái de jí 來得及lái de jí 来得及lái de róng yì , qù de kuài 來得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuài 来得容易,去得快lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 來得早不如來得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo 来得早不如来得巧lǎn de dā lǐ 懒得搭理lǎn de dā lǐ 懶得搭理liǎo de 了得liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo 留得青山在,不怕沒柴燒liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo 留得青山在,不怕没柴烧luò de 落得méi de shuō 沒得說méi de shuō 没得说miǎn bu de 免不得miǎn de 免得mó de kāi 磨得开mó de kāi 磨得開ná de qǐ fàng de xià 拿得起放得下qù de 去得rè de kuài 热得快rè de kuài 熱得快rěn de zhù 忍得住rèn de 認得rèn de 认得shě bu de 捨不得shě bu de 舍不得shě de 捨得shě de 舍得shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 捨得一身剮,敢把皇帝拉下馬shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 舍得一身剐,敢把皇帝拉下马shěng de 省得shí de 識得shí de 识得shǐ bu de 使不得shǐ de 使得shǔ de shàng 数得上shǔ de shàng 數得上shǔ de zháo 数得着shǔ de zháo 數得著shuǎ de tuán tuán zhuàn 耍得团团转shuǎ de tuán tuán zhuàn 耍得團團轉shuō de guò qù 說得過去shuō de guò qù 说得过去shuō de shàng 說得上shuō de shàng 说得上tán de lái 談得來tán de lái 谈得来tiān xiǎo de 天晓得tiān xiǎo de 天曉得tián de fā nì 甜得发腻tián de fā nì 甜得發膩tīng de dǒng 听得懂tīng de dǒng 聽得懂tǔ de diào zhā 土得掉渣wán quán dǒng de 完全懂得xiǎn de 显得xiǎn de 顯得xiǎng de kāi 想得开xiǎng de kāi 想得開xiǎo de 晓得xiǎo de 曉得xìn de guò 信得过xìn de guò 信得過xíng de tōng 行得通yǎn jiàn de 眼見得yǎn jiàn de 眼见得yào bu de 要不得yòng de qí suǒ 用得其所yòng de shàng 用得上yòng de zháo 用得着yòng de zháo 用得著yóu bù de 由不得yuàn bu de 怨不得zhǎng de 長得zhǎng de 长得zhèn de zhù 鎮得住zhèn de zhù 镇得住zhí de 值得zhí de chēng zàn 值得称赞zhí de chēng zàn 值得稱讚zhí de jìng pèi 值得敬佩zhí de pǐn wèi 值得品味zhí de xìn lài 值得信賴zhí de xìn lài 值得信赖zhí de yī tí 值得一提zhí de zhù yì 值得注意

děi ㄉㄟˇ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đạt được, lấy được. ◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: “Vị đắc quân thư, đoạn tràng Tiêu Tương xuân nhạn phi” 未得君書, 斷腸瀟湘春雁飛 (Hà phương oán 遐方怨, Từ 詞).
2. (Động) Bắt giữ; bị bắt. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: “Sở đắc đạo giả, triếp tiệt thủ oản, phàm lục thập dư nhân” 所得盜者, 輒截手腕, 凡戮十餘人 (Quy tâm 歸心).
3. (Động) Thành công, hoàn thành. ◇Tần Quan 秦觀: “Nhân tuần di bệnh nhân hương hỏa, Tả đắc Di Đà thất vạn ngôn” 因循移病因香火, 寫得彌陀七萬言 (Đề pháp hải bình đồ lê 題法海平闍黎).
4. (Động) Là, thành (kết quả tính toán). ◎Như: “tam tam đắc cửu” 三三得九 ba lần ba là chín.
5. (Động) Gặp khi, có được. ◎Như: “đắc tiện” 得便 gặp khi thuận tiện, “đắc không” 得空 có được rảnh rỗi. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Nhĩ khứ khán khán Tài Hỉ na điều thuyền đắc bất đắc không. Minh thiên yếu cố tha đích thuyền tẩu nhất thảng Tiền Gia Trang” 你去看看財喜那條船得不得空. 明天要雇他的船走一趟錢家莊 (Sương diệp hồng tự nhị nguyệt hoa 霜葉紅似二月花, Tứ).
6. (Động) Hợp, trúng, thích nghi. ◎Như: “đắc thể” 得體 hợp thể thức, “đắc pháp” 得法 trúng cách, “đắc kế” 得計 mưu kế được dùng.
7. (Động) Tham được. ◇Luận Ngữ 論語: “Cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc” 及其老也, 血氣既衰, 戒之在得 (Quý thị 季氏) Về già, khí huyết đã suy, nên răn ở lòng tham được.
8. (Động) Được lợi ích. § Trái với “thất” 失. ◎Như: “duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi” 鷸蚌相爭, 漁翁得利 cò trai tranh nhau, lão chài được lợi.
9. (Động) Được sống. ◇Trang Tử 莊子: “Thả phù đắc giả, thì dã; thất giả, thuận dã, an thì nhi xử thuận, ai lạc bất năng nhập dã” 且夫得者, 時也; 失者, 順也, 安時而處順, 哀樂不能入也 (Đại tông sư 大宗師) Vả chăng được (sống) ấy là thời, mất (chết) ấy là thuận. Yên thời mà ở thuận, buồn vui không thể vào được.
10. (Động) Thích ý, mãn ý. ◇Sử Kí 史記: “Ý khí dương dương, thậm tự đắc dã” 意氣揚揚, 甚自得也 (Quản Yến truyện 管晏傳) Ý khí vênh vang, rất lấy làm tự đắc.
11. (Động) Có thể được, khả dĩ. ◎Như: “đắc quá thả quá” 得過且過 được sao hay vậy.
12. (Động) Dùng trong câu nói, để biểu thị ý phản đối, cấm cản hoặc đồng ý: được, thôi. ◎Như: “đắc liễu, biệt tái xuất sưu chủ ý liễu” 得了, 別再出餿主意了 thôi đi, đừng có đưa ra cái ý kiến chẳng hay ho đó ra nữa, “đắc, ngã môn tựu chiếu nhĩ đích phương pháp khứ tố” 得, 我們就照你的方法去做 được rồi, chúng tôi cứ theo phương pháp của anh mà làm.
13. (Động) Gặp phải, tao thụ. ◎Như: “tha tác ác đa đoan, đắc liễu báo ứng dã thị ưng cai đích” 他作惡多端, 得了報應也是應該的.
14. (Trợ) Đứng sau động từ, chỉ khả năng: có thể, được. ◎Như: “quá đắc khứ” 過得去 qua được, “tố đắc hoàn” 做得完 làm xong được, “nhất định học đắc hội” 一定學得會 nhất định học thì sẽ hiểu được.
15. (Trợ) Dùng sau động từ hoặc tính từ để biểu thị kết quả hay trình độ cho bổ ngữ: cho, đến, đến nỗi. ◎Như: “ngã môn đích công tác mang đắc ngận” 我們的工作忙得很 công việc của chúng tôi bận rộn lắm, “lãnh đắc đả xỉ sách” 冷得打哆嗦 rét (đến nỗi) run lập cập. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Bắc phong xuy đắc san thạch liệt, Bắc phong đống đắc nhân cốt chiết” 北風吹得山石裂, 北風凍得人骨折 (Chánh nguyệt hối nhật... 正月晦日自英州舍舟出陸北風大作).
16. (Phó) Cần, phải, nên. ◎Như: “nhĩ đắc tiểu tâm” 你得小心 anh phải cẩn thận.
17. (Phó) Tương đương với “hà” 何, “khởi” 豈, “na” 那, “chẩm” 怎. Nào, ai, há. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bỉ thương hồi hiên nhân đắc tri” 彼蒼回軒人得知 (Hậu khổ hàn hành 後苦寒行) Ông xanh hỡi, về mái hiên nhà ai kẻ biết?

Từ điển Thiều Chửu

① Ðược. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
② Trúng. Như đắc kế 得計 mưu được trúng, được như ý mình mưu tính. Sự lợi hại gọi là đắc thất 得失.
③ Tham, như lão giả giới chi tại đắc 老者戒之在得 người già phải răn ở sự tham.
④ Tự đắc. Như dương dương tự đắc 揚揚自得 nhơn nhơn tự đắc.
⑤ Hợp, cùng người hợp tính gọi là tương đắc 相得.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Được (khi đi sau động từ): 沖得出去 Xông ra được; 只要決心學,一定學得會 Chỉ cần quyết tâm học thì nhất định sẽ học hiểu được; 她去得,我爲什麼去不得 Cô ta đi được, sao tôi không đi được?;
② Nổi, được (khi dùng trong động từ và bổ ngữ, tỏ rõ có thể kham được, làm được): 我拿得動 Tôi xách nổi; 受得了 Chịu được, chịu nổi;
③ Cho, đến, đến nỗi (khi đứng sau động từ hoặc tính từ để nối liền bổ ngữ, tỏ rõ kết quả hay mức độ): 我們的工作忙得很 Công việc của chúng tôi rất bận rộn (bận rộn ghê lắm); 打得落花流水 Bị đánh cho tơi bời; 冷得打哆嗦 Rét (đến nỗi) run cầm cập. Xem 得 [dé], [dâi].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Được, hưởng, được hưởng: 得失 Được và mất; 求不得 Cầu mà không được; 取得信任 Được lòng tin; 多勞多得 Làm nhiều (được) hưởng nhiều;
② Là, thành: 二五得十 Hai 5 là 10;
③ Rất hợp, hay, trúng: 這話倒說得 Câu nói đó hay đấy; 得計 Trúng kế; 相得 Hợp tính nhau;
④ (văn) Đắc: 揚揚自得 Dương dương tự đắc;
⑤ (khn) Xong, được rồi: 飯得 了 Cơm thổi xong rồi;
⑥ (khn) Ừ, được: 得,就這麼辦 Ừ (được), cứ thế mà làm;
⑦ (khn) Thôi xong: 得,把碗打了 Thôi xong, thế là vỡ cái bát;
⑧ Thôi: 得,夠了 Thôi, đủ rồi!;
⑨ Được (cho phép): 這筆錢非經批准不得動用 Khoản tiền này chưa chuẩn y thì không được dùng đến;
⑩【得微】đắc vi [dé wei] (văn) Như 得無;
⑪【得無】 đắc vô [déwú] (văn) Lẽ nào chẳng, chẳng phải... ư?: 今民生長于齊而不盜,入楚則盜,得無楚之水土使民善盜耶? Nay dân sinh trưởng ở Tề thì không trộm cắp, vào Sở thì sinh ra trộm cắp, lẽ nào chẳng phải là thuỷ thổ ở Sở khiến cho dân quen trộm cắp ư? (Án tử Xuân thu). Cg. 無毌;
⑫【得以】 đắc dĩ [déyê] Có thể: 讓群衆的意見得以充分發表出來 Để cho quần chúng có thể phát biểu đầy đủ ý kiến. Xem 得 [de], [dâi].

Từ điển Trần Văn Chánh

(khn) ① Phải, cần phải: 下次你得小心點 Lần sau anh phải cẩn thận nhé!; 得五個人才能抬起來 Cần phải có 5 người mới khiêng nổi;
② Sẽ bị: 快下雨了,要不快走就得挨淋 Sắp mưa rồi, không về nhanh thì sẽ bị ướt đấy!;
③ (đph) Dễ chịu, thoải mái, thú: 療養所的生活怪得 Đời sống trong nhà điều dưỡng dễ chịu quá!; 挺得 Thú quá, khoái quá. Xem 得 [dé], [de].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thâu lượm được — Có thể được. Được — Thành công.

Từ điển Trung-Anh

(1) to have to
(2) must
(3) ought to
(4) to need to

Từ ghép 9