Có 5 kết quả:

Cóngcōngcóngzōngzòng
Âm Pinyin: Cóng, cōng, cóng, zōng, zòng
Âm Hán Việt: thung, tòng, tụng
Âm Nôm: thong, thung, tòng, tồng, tùng, tuồng
Unicode: U+5F9E
Tổng nét: 11
Bộ: chì 彳 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶
Thương Hiệt: HOOOO (竹人人人人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 10

Dị thể 13

Một số bài thơ có sử dụng

1/5

Cóng

phồn thể

cōng

phồn thể

Từ điển phổ thông

ung dung

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi theo. ◎Như: “tòng nhất nhi chung” 從一而終 theo một bề đến chết. ◇Luận Ngữ 論語: “Đạo bất hành, thừa phu phù vu hải, tòng ngã giả kì Do dữ?” 道不行, 乘桴浮于海, 從我者其由與 (Công Dã Tràng 公冶長) Đạo ta không thi hành được, ta sẽ cưỡi bè vượt biển, người đi theo ta là anh Do chăng?
2. (Động) Nghe theo, thuận theo. ◎Như: “tòng gián như lưu” 從諫如流 nghe lời can như nước chảy. ◇Sử Kí 史記: “Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân” 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.
3. (Động) Theo cách, theo nguyên tắc. ◎Như: “tòng khoan xử lí” 從寬處理 xét xử (theo cách) khoan hồng.
4. (Động) Tham dự, tới, đặt mình vào đấy. ◎Như: “tòng chánh” 從政 làm việc chánh trị.
5. (Giới) Do, tự, từ. ◎Như: “tòng hà thuyết khởi” 從何說起 từ đâu mà nói lên? ◇Tuân Tử 荀子: “Thang Vũ tồn, tắc thiên hạ tòng nhi trị” 湯武存, 則天下從而治 (Vinh nhục 榮辱) Vua Thang vua Vũ còn, thì thiên hạ nhân đó mà được trị.
6. (Phó) Từ trước tới nay. ◎Như: “tòng một hữu thính thuyết quá” 從沒有聽說過 trước nay chưa hề nghe qua.
7. Một âm là “tụng”. (Danh) Người theo hầu, tùy tùng. ◎Như: “thị tụng” 視從 người theo hầu, “bộc tụng” 僕從 kẻ hầu.
8. (Tính) Thứ, kém hàng chí thân. ◎Như: “tụng phụ” 從父 chú bác, “tụng tử” 從子 cháu đối với chú bác, “tụng huynh đệ” 從兄弟 anh em cùng một ông bà, “tái tụng” 再從 anh em chú bác hai đời, “tam tụng” 三從 anh em chú bác ba đời.
9. (Tính) Phụ, thứ yếu. ◎Như: “thủ phạm” 首犯 kẻ chủ mưu, “tụng phạm” 從犯 kẻ đồng lõa, a dua, “tụng lại” 從吏 chức lại phó, “tụng phẩm” 從品 bậc quan phó phẩm.
10. Lại một âm là “thung”. (Phó) Ung dung, khoan thai, từ tốn. ◎Như: “thung dong” 從容 thong thả dẽ dàng. ◇Trang Tử 莊子: “Du ngư xuất du thung dong, thị ngư lạc dã” 鯈魚出遊從容, 是魚樂也 (Thu thủy 秋水) Cá du bơi chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.
11. Một âm là “túng”. § Cũng như “túng” 縱.
12. Lại một âm là “tung”. (Danh) Chiều dọc. § Cùng nghĩa với “tung” 縱. Đông tây gọi là “hành” 衡, nam bắc gọi là “tung” 從.
13. (Danh) Tung tích. § Cũng như “tung” 蹤. ◇Sử Kí 史記: “Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung” 今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
14. § Cũng viết là 从.

Từ ghép 1

cóng

phồn thể

Từ điển phổ thông

đi theo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi theo. ◎Như: “tòng nhất nhi chung” 從一而終 theo một bề đến chết. ◇Luận Ngữ 論語: “Đạo bất hành, thừa phu phù vu hải, tòng ngã giả kì Do dữ?” 道不行, 乘桴浮于海, 從我者其由與 (Công Dã Tràng 公冶長) Đạo ta không thi hành được, ta sẽ cưỡi bè vượt biển, người đi theo ta là anh Do chăng?
2. (Động) Nghe theo, thuận theo. ◎Như: “tòng gián như lưu” 從諫如流 nghe lời can như nước chảy. ◇Sử Kí 史記: “Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân” 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.
3. (Động) Theo cách, theo nguyên tắc. ◎Như: “tòng khoan xử lí” 從寬處理 xét xử (theo cách) khoan hồng.
4. (Động) Tham dự, tới, đặt mình vào đấy. ◎Như: “tòng chánh” 從政 làm việc chánh trị.
5. (Giới) Do, tự, từ. ◎Như: “tòng hà thuyết khởi” 從何說起 từ đâu mà nói lên? ◇Tuân Tử 荀子: “Thang Vũ tồn, tắc thiên hạ tòng nhi trị” 湯武存, 則天下從而治 (Vinh nhục 榮辱) Vua Thang vua Vũ còn, thì thiên hạ nhân đó mà được trị.
6. (Phó) Từ trước tới nay. ◎Như: “tòng một hữu thính thuyết quá” 從沒有聽說過 trước nay chưa hề nghe qua.
7. Một âm là “tụng”. (Danh) Người theo hầu, tùy tùng. ◎Như: “thị tụng” 視從 người theo hầu, “bộc tụng” 僕從 kẻ hầu.
8. (Tính) Thứ, kém hàng chí thân. ◎Như: “tụng phụ” 從父 chú bác, “tụng tử” 從子 cháu đối với chú bác, “tụng huynh đệ” 從兄弟 anh em cùng một ông bà, “tái tụng” 再從 anh em chú bác hai đời, “tam tụng” 三從 anh em chú bác ba đời.
9. (Tính) Phụ, thứ yếu. ◎Như: “thủ phạm” 首犯 kẻ chủ mưu, “tụng phạm” 從犯 kẻ đồng lõa, a dua, “tụng lại” 從吏 chức lại phó, “tụng phẩm” 從品 bậc quan phó phẩm.
10. Lại một âm là “thung”. (Phó) Ung dung, khoan thai, từ tốn. ◎Như: “thung dong” 從容 thong thả dẽ dàng. ◇Trang Tử 莊子: “Du ngư xuất du thung dong, thị ngư lạc dã” 鯈魚出遊從容, 是魚樂也 (Thu thủy 秋水) Cá du bơi chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.
11. Một âm là “túng”. § Cũng như “túng” 縱.
12. Lại một âm là “tung”. (Danh) Chiều dọc. § Cùng nghĩa với “tung” 縱. Đông tây gọi là “hành” 衡, nam bắc gọi là “tung” 從.
13. (Danh) Tung tích. § Cũng như “tung” 蹤. ◇Sử Kí 史記: “Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung” 今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
14. § Cũng viết là 从.

Từ điển Trần Văn Chánh

【從容】thung dung [congróng] ① Thung dung, ung dung, thong dong, điềm đạm, khoan thai, từ tốn, ôn tồn: 鯈魚出遊從容,是魚樂也 Cá du lội ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá (Trang tử); 從容撤退 Ung dung rút lui; 舉止從容 Cử chỉ khoan thai; 從容地談話 Nói năng ôn tồn;
② Rộng rãi, dư dật, dễ chịu: 生活從容 Cuộc sống dễ chịu; 手頭從容 Tiền nong rộng rãi; 時間很從容 Còn nhiều thì giờ lắm. Xem 從 [cóng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Theo, đi theo: 從父赴京 Theo cha về Kinh; 擇善而從 Chọn người tốt mà theo; 從一而終 Theo một bề cho đến chết;
② Tuân theo, nghe theo: 服從領導 Phục tùng lãnh đạo; 力不從心 Lực bất tòng tâm, sức chẳng theo lòng; 從諫如流 Nghe lời can như nước chảy;
③ Tham gia, làm: 從政 Làm việc chính trị; 從軍 Tòng quân, tham gia quân đội, đi bộ đội; 從公 Làm việc công; 從事 Làm...;
④ Theo cách (đặt trước một tính từ chỉ nguyên tắc): 從速解決 Giải quyết nhanh chóng; 批評從嚴,處理從寬 Phê bình nghiêm khắc, xét xử khoan hồng;
⑤ Người đi theo, tùy tùng; 隨從人員 Những người đi theo, nhân viên tùy tùng; 僕從 Tay sai;
⑥ (Bà con) họ: 從兄 Anh họ; 從叔 Chú họ;
⑦ Thứ yếu, phụ (thuộc), phó: 主從 Chủ yếu và thứ yếu, cái chính và cái phụ; 從屬地位 Địa vị phụ thuộc; 從父 Chú bác (kém thân hơn cha); 從子 Cháu của chú bác (kém thân hơn con ruột); 從兄弟 Anh em cùng ông bà (kém thân hơn anh em ruột); 再從 Anh em chú bác hai đời; 三從 Anh em chú bác ba đời; 從犯 Kẻ a dua phạm tội;
⑧ (gt) Từ: 從家裡到學校 Từ nhà đến trường; 從東往西 Từ đông sang tây; 我從上海來 Tôi từ Thượng Hải đến; 從無到有 Từ không đến có; 從此以後 Từ nay về sau; 從工作中吸取經驗教訓 Từ trong công tác rút lấy bài học kinh nghiệm.【從此】tòng thử [cóng cê] Từ rày, từ đó: 從此以後 Từ rày trở đi, từ đó về sau; 從此戎衣屬武臣 Áo nhung trao quan vũ từ đây (Chinh phụ ngâm khúc);
⑨ (gt) Qua: 小火輪每天兩次從這裡駛過 Chiếc tàu mỗi ngày hai lần chạy qua chỗ này; 從門縫裡往外看 Nhìn qua khe cửa;
⑩ (pht) Trước nay, từ trước đến nay: 從沒有聽說過 Trước nay chưa hề nghe qua; 這個廠從不生產次品 Xưởng này từ trước đến nay chưa từng sản xuất sản phẩm kém chất lượng; 從未有過 Từ trước đến nay chưa hề có. 【從而】tòng nhi [cóng'ér] a. Rồi lại: 使自得之,又從而振德之 Làm cho họ đều đạt đúng cái của họ, rồi lại nâng cao phẩm đức của họ (Mạnh tử); b. Do đó, vì vậy, vì thế, nhân đó mà: 湯,武存,則天下從而治 Vua Thang vua Vũ còn thì thiên hạ nhân đó mà được trị (Tuân tử: Vinh nhục);【從來】 tòng lai [cónglái] Từ trước đến nay, từ trước đến giờ: 他從來不失信 Từ trước đến nay, anh ấy không bao giờ thất tín (sai hẹn); 【從是】 tòng thị [cóngshì] (văn) Từ đó (như 從此 [cóngcê]): 從是以後不敢復言爲河伯娶婦 Từ đó về sau không dám nói chuyện lấy vợ cho Hà Bá nữa (Sử kí); 【從新】tòng tân [cóngxin] (Làm) lại: 從新規定 Đặt lại, quy định lại;
⑪ [Cóng] (Họ) Tòng, Tùng. Xem 從 [cong].

Từ điển Trung-Anh

(1) from
(2) through
(3) via
(4) to follow
(5) to obey
(6) to engage in (an activity)
(7) never (in negative sentence)
(8) (Taiwan pr. [zong4]) retainer
(9) assistant
(10) accomplice
(11) related by common paternal grandfather or earlier ancestor

Từ ghép 108

ài nán cóng mìng 礙難從命bīn yǔ guān xì cóng jù 賓語關係從句bìng cóng kǒu rù 病從口入bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū 病從口入,禍從口出cóng bù 從不cóng cháng jì yì 從長計議cóng cǐ 從此cóng cǐ wǎng hòu 從此往後cóng cóng róng róng 從從容容cóng dòng 從動cóng ér 從而cóng fàn 從犯cóng hé 從何cóng huǎn 從緩cóng jiàn rú liú 從諫如流cóng jǐng jiù rén 從井救人cóng jù 從句cóng jūn 從軍cóng kuān 從寬cóng lái 從來cóng lái bù 從來不cóng lái méi 從來沒cóng lái méi yǒu 從來沒有cóng lǐ dào wài 從裡到外cóng liáng 從良cóng líng kāi shǐ 從零開始cóng lüè 從略cóng méi 從沒cóng mìng 從命cóng nán cóng yán 從難從嚴cóng qián 從前cóng qīng 從輕cóng róng 從容cóng róng 從戎cóng róng bù pò 從容不迫cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng 從善如登,從惡如崩cóng shàn rú liú 從善如流cóng shí zhāo lái 從實招來cóng shì 從事cóng shì yán jiū 從事研究cóng shǔ 從屬cóng sù 從速cóng tiān ér jiàng 從天而降cóng tóu 從頭cóng tóu dào jiǎo 從頭到腳cóng tóu dào wěi 從頭到尾cóng wèi 從未cóng xiān 從先cóng xiǎo 從小cóng xīn suǒ yù 從心所欲cóng yán 從嚴cóng yán chéng chǔ 從嚴懲處cóng yè 從業cóng yè rén yuán 從業人員cóng yī ér zhōng 從一而終cóng yǐng 從影cóng yōu 從優cóng zhě 從者cóng zhōng 從中cóng zhòng 從眾dǎ cóng 打從fú cóng 服從gǎn bù cóng mìng 敢不從命gēn cóng 跟從gōng jìng bù rú cóng mìng 恭敬不如從命guò cóng 過從hé qù hé cóng 何去何從huò cóng kǒu chū 禍從口出lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu 老鼠拉龜,無從下手lì bù cóng xīn 力不從心máng cóng 盲從míng cóng zhǔ rén 名從主人qì è cóng shàn 棄惡從善qīng chē jiǎn cóng 輕車簡從qū cóng 屈從rén cóng 人從rèn cóng 任從sān cóng sì dé 三從四德shě zhèng cóng xié 捨正從邪shī cóng 師從shì cóng 侍從shì cóng guān 侍從官shì sǐ bù cóng 誓死不從shùn cóng 順從suí cóng 隨從tīng cóng 聽從tóu bǐ cóng róng 投筆從戎wéi mìng shì cóng 唯命是從wú cóng 無從wú suǒ shì cóng 無所適從xǐ cóng tiān jiàng 喜從天降xié cóng fàn 脅從犯xìn cóng 信從xíng bù cóng jìng 行不從徑xùn cóng 馴從yán tīng jì cóng 言聽計從yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ 一部二十四史,不知從何說起yī cóng 依從yìng cóng 應從zé shàn ér cóng 擇善而從zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng 指揮有方,人人樂從zhì sàng cóng jiǎn 治喪從儉zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù 中心埋置關係從句zhǔ cóng 主從zì cóng 自從zōu cóng 騶從zūn cóng 尊從zūn cóng 遵從

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi theo. ◎Như: “tòng nhất nhi chung” 從一而終 theo một bề đến chết. ◇Luận Ngữ 論語: “Đạo bất hành, thừa phu phù vu hải, tòng ngã giả kì Do dữ?” 道不行, 乘桴浮于海, 從我者其由與 (Công Dã Tràng 公冶長) Đạo ta không thi hành được, ta sẽ cưỡi bè vượt biển, người đi theo ta là anh Do chăng?
2. (Động) Nghe theo, thuận theo. ◎Như: “tòng gián như lưu” 從諫如流 nghe lời can như nước chảy. ◇Sử Kí 史記: “Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân” 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.
3. (Động) Theo cách, theo nguyên tắc. ◎Như: “tòng khoan xử lí” 從寬處理 xét xử (theo cách) khoan hồng.
4. (Động) Tham dự, tới, đặt mình vào đấy. ◎Như: “tòng chánh” 從政 làm việc chánh trị.
5. (Giới) Do, tự, từ. ◎Như: “tòng hà thuyết khởi” 從何說起 từ đâu mà nói lên? ◇Tuân Tử 荀子: “Thang Vũ tồn, tắc thiên hạ tòng nhi trị” 湯武存, 則天下從而治 (Vinh nhục 榮辱) Vua Thang vua Vũ còn, thì thiên hạ nhân đó mà được trị.
6. (Phó) Từ trước tới nay. ◎Như: “tòng một hữu thính thuyết quá” 從沒有聽說過 trước nay chưa hề nghe qua.
7. Một âm là “tụng”. (Danh) Người theo hầu, tùy tùng. ◎Như: “thị tụng” 視從 người theo hầu, “bộc tụng” 僕從 kẻ hầu.
8. (Tính) Thứ, kém hàng chí thân. ◎Như: “tụng phụ” 從父 chú bác, “tụng tử” 從子 cháu đối với chú bác, “tụng huynh đệ” 從兄弟 anh em cùng một ông bà, “tái tụng” 再從 anh em chú bác hai đời, “tam tụng” 三從 anh em chú bác ba đời.
9. (Tính) Phụ, thứ yếu. ◎Như: “thủ phạm” 首犯 kẻ chủ mưu, “tụng phạm” 從犯 kẻ đồng lõa, a dua, “tụng lại” 從吏 chức lại phó, “tụng phẩm” 從品 bậc quan phó phẩm.
10. Lại một âm là “thung”. (Phó) Ung dung, khoan thai, từ tốn. ◎Như: “thung dong” 從容 thong thả dẽ dàng. ◇Trang Tử 莊子: “Du ngư xuất du thung dong, thị ngư lạc dã” 鯈魚出遊從容, 是魚樂也 (Thu thủy 秋水) Cá du bơi chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.
11. Một âm là “túng”. § Cũng như “túng” 縱.
12. Lại một âm là “tung”. (Danh) Chiều dọc. § Cùng nghĩa với “tung” 縱. Đông tây gọi là “hành” 衡, nam bắc gọi là “tung” 從.
13. (Danh) Tung tích. § Cũng như “tung” 蹤. ◇Sử Kí 史記: “Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung” 今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
14. § Cũng viết là 从.

zòng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi theo. ◎Như: “tòng nhất nhi chung” 從一而終 theo một bề đến chết. ◇Luận Ngữ 論語: “Đạo bất hành, thừa phu phù vu hải, tòng ngã giả kì Do dữ?” 道不行, 乘桴浮于海, 從我者其由與 (Công Dã Tràng 公冶長) Đạo ta không thi hành được, ta sẽ cưỡi bè vượt biển, người đi theo ta là anh Do chăng?
2. (Động) Nghe theo, thuận theo. ◎Như: “tòng gián như lưu” 從諫如流 nghe lời can như nước chảy. ◇Sử Kí 史記: “Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân” 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.
3. (Động) Theo cách, theo nguyên tắc. ◎Như: “tòng khoan xử lí” 從寬處理 xét xử (theo cách) khoan hồng.
4. (Động) Tham dự, tới, đặt mình vào đấy. ◎Như: “tòng chánh” 從政 làm việc chánh trị.
5. (Giới) Do, tự, từ. ◎Như: “tòng hà thuyết khởi” 從何說起 từ đâu mà nói lên? ◇Tuân Tử 荀子: “Thang Vũ tồn, tắc thiên hạ tòng nhi trị” 湯武存, 則天下從而治 (Vinh nhục 榮辱) Vua Thang vua Vũ còn, thì thiên hạ nhân đó mà được trị.
6. (Phó) Từ trước tới nay. ◎Như: “tòng một hữu thính thuyết quá” 從沒有聽說過 trước nay chưa hề nghe qua.
7. Một âm là “tụng”. (Danh) Người theo hầu, tùy tùng. ◎Như: “thị tụng” 視從 người theo hầu, “bộc tụng” 僕從 kẻ hầu.
8. (Tính) Thứ, kém hàng chí thân. ◎Như: “tụng phụ” 從父 chú bác, “tụng tử” 從子 cháu đối với chú bác, “tụng huynh đệ” 從兄弟 anh em cùng một ông bà, “tái tụng” 再從 anh em chú bác hai đời, “tam tụng” 三從 anh em chú bác ba đời.
9. (Tính) Phụ, thứ yếu. ◎Như: “thủ phạm” 首犯 kẻ chủ mưu, “tụng phạm” 從犯 kẻ đồng lõa, a dua, “tụng lại” 從吏 chức lại phó, “tụng phẩm” 從品 bậc quan phó phẩm.
10. Lại một âm là “thung”. (Phó) Ung dung, khoan thai, từ tốn. ◎Như: “thung dong” 從容 thong thả dẽ dàng. ◇Trang Tử 莊子: “Du ngư xuất du thung dong, thị ngư lạc dã” 鯈魚出遊從容, 是魚樂也 (Thu thủy 秋水) Cá du bơi chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.
11. Một âm là “túng”. § Cũng như “túng” 縱.
12. Lại một âm là “tung”. (Danh) Chiều dọc. § Cùng nghĩa với “tung” 縱. Đông tây gọi là “hành” 衡, nam bắc gọi là “tung” 從.
13. (Danh) Tung tích. § Cũng như “tung” 蹤. ◇Sử Kí 史記: “Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung” 今乃以妾尚在之故, 重自刑以絕從 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
14. § Cũng viết là 从.

Từ điển Trung-Anh

second cousin