Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tất yếu, ắt, nhất định
2. cần phải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được. ◎Như: “vô ý vô tất” 毋意毋必 đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
2. (Phó) Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải. ◎Như: “hữu công tất thưởng” 有功必賞 có công ắt hẳn được thưởng.
3. (Phó) § Xem “tất nhiên” 必然.
4. (Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết. ◇Luận Ngữ 論語: “Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên?” 必不得已而去, 於斯三者何先 (Nhan Uyên 顏淵) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?
5. (Danh) Họ “Tất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ắt hẳn, lời nói quyết định, như tất nhiên 必然 sự tất thế.
② Mong được hi vọng mà có ý muốn cho tất được. Như vô ý vô tất 毋意毋必 đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
③ Hẳn, như hữu công tất thưởng 有功必賞 có công ắt hẳn được thưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ắt, ắt hẳn, tất, chắc chắn, nhất định, cần phải, bắt buộc phải: 有法必依,執法必嚴,違法必究 Có luật thì phải tuân thủ, thi hành luật thì phải nghiêm, vi phạm luật thì phải truy cứu; 必不可少 Không thể thiếu được; 必要 Cần thiết, cần phải, tất yếu; 必 能成功 Ắt sẽ thành công; 他未必來 Anh ấy chưa chắc đã đến; 有功必賞 Có công ắt sẽ thưởng; 必由之路 Con đường phải (trải) qua, con đường tất yếu. 【必定】tất định [bìdìng] Tất phải, chắc chắn, nhất định, hẳn: 必定如此 Nhất định phải như thế, hẳn phải như thế; 【必將】 tất tương [bìjiang] (văn) Tất sẽ, ắt sẽ, nhất định sẽ: 不築必將有盜 Nếu không đắp lại tường hỏng, nhất định sẽ có trộm đạo leo vào (Hàn Phi tử: Thuế nan); 【必然】 tất nhiên [bìrán] Tất nhiên, dĩ nhiên: 必然性 Tính tất yếu, sự tất nhiên, lẽ tất nhiên; 【必須】tất tu [bìxu] Cần phải, phải: 必須指出 Cần phải vạch ra; 必須做到 Phải làm cho được;
② (văn) Cho là chắc chắn, hoàn toàn khẳng định: 毌意毌必 Đừng có ý riêng, đừng cầu ắt phải thế (đừng khẳng định chắc chắn) (Luận ngữ: Tử hãn);
③ (văn) Nếu như: 王必無人,臣願奉璧往使 Nếu nhà vua không có người thì thần xin mang viên ngọc bích đi sứ (Sử kí: Lạn Tương Như liệt truyện); 必能 行大道,何用在深山? Nếu thi hành được đạo lớn, thì cần gì phải ở chốn rừng sâu? (Đỗ Tuân Hạc: Đề Hội Thượng Nhân viện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ắt hẳn — Chắc chắn. Nhất định, không thể khác.

Từ điển Trung-Anh

(1) certainly
(2) must
(3) will
(4) necessarily

Từ ghép 115

āi bīng bì shèng 哀兵必勝āi bīng bì shèng 哀兵必胜bì bèi 必備bì bèi 必备bì bù kě quē 必不可缺bì bù kě shǎo 必不可少bì bù kě shǎo zǔ chéng 必不可少組成bì bù kě shǎo zǔ chéng 必不可少组成bì děi 必得bì dìng 必定bì gōng bì jìng 必恭必敬bì jiāng 必将bì jiāng 必將bì jīng 必經bì jīng 必经bì jīng zhī lù 必經之路bì jīng zhī lù 必经之路bì rán 必然bì rán jié guǒ 必然結果bì rán jié guǒ 必然结果bì rán wáng guó 必然王国bì rán wáng guó 必然王國bì sǐ zhī zhèng 必死之症bì xiū 必修bì xiū kè 必修課bì xiū kè 必修课bì xū 必需bì xū 必須bì xū 必须bì xū pǐn 必需品bì yào 必要bì yào tiáo jiàn 必要条件bì yào tiáo jiàn 必要條件bì yào xìng 必要性bì yóu zhī lù 必由之路bì yǒu zhòng xiè 必有重謝bì yǒu zhòng xiè 必有重谢bù bì 不必bù bì yào 不必要chē dào shān qián bì yǒu lù 車到山前必有路chē dào shān qián bì yǒu lù 车到山前必有路chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí 車到山前必有路,船到橋頭自然直chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí 车到山前必有路,船到桥头自然直dà kě bù bì 大可不必dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú 大难不死,必有后福dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú 大難不死,必有後福duō xíng bù yì bì zì bì 多行不义必自毙duō xíng bù yì bì zì bì 多行不義必自斃fēi bì xū 非必需fēi bì yào 非必要fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn 分久必合,合久必分fēn miǎo bì zhēng 分秒必争fēn miǎo bì zhēng 分秒必爭gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì 工欲善其事,必先利其器hé bì 何必Hū bì liè 忽必烈jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū 既有今日何必当初jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū 既有今日何必當初jiāo bīng bì bài 驕兵必敗jiāo bīng bì bài 骄兵必败jiāo zhě bì bài 驕者必敗jiāo zhě bì bài 骄者必败kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn 空穴來風未必無因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn 空穴来风未必无因liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng 两虎相斗,必有一伤liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng 兩虎相鬥,必有一傷liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng 两虎相争,必有一伤liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng 兩虎相爭,必有一傷rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu 人无远虑,必有近忧rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu 人無遠慮,必有近憂sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī 三人行,必有我师sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī 三人行,必有我師sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī 三人行,则必有我师sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī 三人行,則必有我師shēng huó bì xū pǐn 生活必需品shì bì 势必shì bì 勢必shì bì gōng qīn 事必躬亲shì bì gōng qīn 事必躬親shì zài bì dé 势在必得shì zài bì dé 勢在必得shì zài bì xíng 势在必行shì zài bì xíng 勢在必行Sū bì lì ěr Hú 苏必利尔湖Sū bì lì ěr Hú 蘇必利爾湖wèi bì 未必wèi bì jiàn dé 未必見得wèi bì jiàn dé 未必见得wù bì 务必wù bì 務必wù jí bì fǎn 物极必反wù jí bì fǎn 物極必反xiǎng bì 想必xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā 小时了了,大未必佳xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā 小時了了,大未必佳yán bì xìn , xíng bì guǒ 言必信,行必果yīn dé bì yǒu yáng bào 阴德必有阳报yīn dé bì yǒu yáng bào 陰德必有陽報yǒu bǎo hé bì rén qián kuā 有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuā 有寶何必人前誇yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ 有其父必有其子yǒu qí shī , bì yǒu qí tú 有其师,必有其徒yǒu qí shī , bì yǒu qí tú 有其師,必有其徒yǒu qiú bì yìng 有求必应yǒu qiú bì yìng 有求必應yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī 有所得必有所失yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì 欲善其事,必先利其器zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū 早知今日何必当初zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū 早知今日何必當初zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī 智者千慮,必有一失zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī 智者千虑,必有一失zī zhū bì jiào 錙銖必較zī zhū bì jiào 锱铢必较zì bù bì shuō 自不必說zì bù bì shuō 自不必说