Có 1 kết quả:

chàn
Âm Pinyin: chàn
Tổng nét: 6
Bộ: xīn 心 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨ノ一丨
Thương Hiệt: PHJ (心竹十)
Unicode: U+5FCF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sám, thiên
Âm Nôm: sám, sắm, thin
Âm Quảng Đông: caam3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

chàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ăn năn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懺

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懺

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ăn năn;
② Lễ sám hối (theo đạo Phật);
③ Kinh sám hối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Tốt đẹp.

Từ điển Trung-Anh

(1) feel remorse
(2) regret
(3) repent

Từ ghép 1